Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 17:53:00 đến ngày 2022-08-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp công trình Cải tạo nhà bia tưởng niệm liệt sỹ, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn. Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND Thành Phố Bắc giang, địa chỉ Số 01, Đường Lê Thánh Tông- Xã Tân Tiến- Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại 0240 3541 568, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang Địa chỉ: , địa chỉ Số 01, Đường Lê Thánh Tông- Xã Tân Tiến- Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại 0240 3541 568, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,1876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,1422 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8798 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III, nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,722 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,722 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 232,224 | m2 |
| 11 | Ca máy cẩu 10T tháo dỡ lư lương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Đắp cát nền nhà , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bia ghi danh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng bia ghi danh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 16 | Lát nền nhà bia bằng đá granite màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,245 | m2 |
| 17 | Lát viền nền nhà bằng đá granite màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,068 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8798 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,1422 | m3 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng, lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 23 | Ốp đá granite tự nhiên màu trắng, cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,645 | m2 |
| 24 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,529 | 100m |
| 25 | Nẹp đá bậc tam cấp, đá granite màu trắng KT22x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,3 | md |
| 26 | Sơn giả gỗ cột, mái nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 232,224 | m2 |
| 27 | Bia ghi danh liệt sĩ bằng đá xanh nguyên khối KT4400x3190, phần đế chạm khắc hoa văn 4 mặt trang trí KT4400x520x500, phần bia khắc tên các liệt sỹ chiều cao 2670mm, dày 20cm. Bao gồm vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lư hương bằng đá xanh nguyên khối đường kính 80cm, cao 1,3m. Bao gồm vận chuyển, lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN BỒN HOA, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch phá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7477 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông lót bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,3664 | m3 |
| 4 | Đào sân hiện trạng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,221 | m3 |
| 7 | Đầm lại nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3325 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1842 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0262 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5094 | m3 |
| 11 | Trát mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,864 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,8532 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,1688 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá xanh màu ghi sáng dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 221,688 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch phá tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch móng gạch tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,8335 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông lót tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9667 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 5 | Đào móng tường rào, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2801 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,1801 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,1801 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,0935 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,8256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4299 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9884 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7482 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,6539 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 701,62 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,46 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 165,769 | m2 |
| 22 | Hàng rào hoa sắt nghệ thuật, sơn tĩnh điện, gia công tại xưởng và vận chuyển đến chân công trình ( bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,248 | m2 |
| 23 | Cánh cổng hoa sắt nghệ thuật, sơn tĩnh điện, gia công tại xưởng và vận chuyển đến chân công trình (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,3678 | m2 |
| 24 | Gia công khung cánh cổng thép hộp (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 25 | Khối cầu trang trí trụ hàng rào bằng đá tự nhiên màu trắng, đường kính 15cm, phần đế rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111 | m |
| 2 | Cắt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,1 | 10m |
| 3 | Đào nền vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,8856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,8856 | m3 |
| 6 | Đầm lại vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3125 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 262,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn BT lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công lót bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông rãnh biên, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh màu ghi sáng KT10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Bó vỉa hè bằng đá xanh KT18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111 | m |
| E | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bụi |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,5423 | m3 |
| 7 | Tiểu cảnh đá (đá tự nhiên cao 0.4-0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | viên |
| 8 | Cây hồng lộc cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cây |
| 9 | Cây mai vạn phúc cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cây |
| 10 | Cây tùng tháp cao 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Cây ngọc giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 12 | Cây mẫu đơn cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 13 | Cây huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 14 | Cây vạn tuế cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 15 | Viền cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,3 | m |
| 16 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,9124 | m2 |
| 17 | Thảm có lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 18 | Thảm mẫu đơn hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7 | m |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn loại chùm 4 bóng và cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ đèn gắn tường ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha BKN- 3P (3 tép)30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp aptomat 1 pha BKN- 1P (1 tép)30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 13 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 16 | Mua cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 17 | Mua cột đèn nấm sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 18 | Mua đèn LED pha hắt 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Mua đèn LED pha hắt 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn cột sân vườn, cột nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 30 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 31 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cosse ép đồng M6 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi