Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826884-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220809741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 17:53:00 đến ngày 2022-08-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
Cải tạo nhà bia tưởng niệm liệt sỹ, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn. Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công chức tài chính – Kế toán phường Trần Nguyên Hãn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn. Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn. Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn. Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND Thành Phố Bắc giang, địa chỉ Số 01, Đường Lê Thánh Tông- Xã Tân Tiến- Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại 0240 3541 568, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang Địa chỉ: , địa chỉ Số 01, Đường Lê Thánh Tông- Xã Tân Tiến- Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang, điện thoại 0240 3541 568, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ BIA
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,242m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,1876m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,82m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,1422m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8798m3
7Đào móng công trình, đất cấp III, nền nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1188100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,722m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,722m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT232,224m2
11Ca máy cẩu 10T tháo dỡ lư lương cũMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ca
12Đắp cát nền nhà , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0519100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,63m3
14Ván khuôn móng bia ghi danhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
15Đổ bê tông móng bia ghi danh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,25m3
16Lát nền nhà bia bằng đá granite màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95,245m2
17Lát viền nền nhà bằng đá granite màu đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,068m2
18Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0223100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8798m3
20Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,1422m3
21Lát đá granite tự nhiên màu vàng, lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,74m2
22Lát đá granite tự nhiên màu đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,55m2
23Ốp đá granite tự nhiên màu trắng, cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,645m2
24Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,529100m
25Nẹp đá bậc tam cấp, đá granite màu trắng KT22x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,3md
26Sơn giả gỗ cột, mái nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT232,224m2
27Bia ghi danh liệt sĩ bằng đá xanh nguyên khối KT4400x3190, phần đế chạm khắc hoa văn 4 mặt trang trí KT4400x520x500, phần bia khắc tên các liệt sỹ chiều cao 2670mm, dày 20cm. Bao gồm vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
28Lư hương bằng đá xanh nguyên khối đường kính 80cm, cao 1,3m. Bao gồm vận chuyển, lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
B PHẦN BỒN HOA, SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch phá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,8056m3
2Phá dỡ kết cấu gạch móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,7477m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông lót bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,3664m3
4Đào sân hiện trạng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,492100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,221m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,221m3
7Đầm lại nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3325100m3
8Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1842100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0262m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,5094m3
11Trát mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,864m2
12Công tác ốp gạch vào bồn hoa, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,8532m2
13Đắp cát nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1108100m3
14Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,1688m3
15Lát nền, sàn bằng đá xanh màu ghi sáng dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT221,688m2
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch phá tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,4258m3
2Phá dỡ kết cấu gạch móng gạch tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,8335m3
3Phá dỡ móng bê tông lót tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9667m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,56m2
5Đào móng tường rào, , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2801100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,1801m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,1801m3
8Ván khuôn bê tông lót tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1727100m2
9Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,0935m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,8256m3
11Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2417100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0804tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4299tấn
14Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9884m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7482m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,053m3
17Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71,6539m2
18Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,592m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT701,62m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,46m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT165,769m2
22Hàng rào hoa sắt nghệ thuật, sơn tĩnh điện, gia công tại xưởng và vận chuyển đến chân công trình ( bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,248m2
23Cánh cổng hoa sắt nghệ thuật, sơn tĩnh điện, gia công tại xưởng và vận chuyển đến chân công trình (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,3678m2
24Gia công khung cánh cổng thép hộp (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1552tấn
25Khối cầu trang trí trụ hàng rào bằng đá tự nhiên màu trắng, đường kính 15cm, phần đế rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29cái
D VỈA HÈ
1Tháo dỡ bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111m
2Cắt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,110m
3Đào nền vỉa hè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,561100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,8856m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,8856m3
6Đầm lại vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3938100m3
7Đắp cát nền vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3125100m3
8Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,25m3
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá màu ghi xám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT262,5m2
10Ván khuôn BT lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,294100m2
11Đổ bê tông thủ công lót bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,093m3
12Đổ bê tông rãnh biên, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,33m3
13Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh màu ghi sáng KT10x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36m
14Bó vỉa hè bằng đá xanh KT18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111m
E CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Chặt cây đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cây
2Đào gốc cây , đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2gốc cây
3Đào bụi câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bụi
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m3
6Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,5423m3
7Tiểu cảnh đá (đá tự nhiên cao 0.4-0.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5viên
8Cây hồng lộc cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cây
9Cây mai vạn phúc cao 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cây
10Cây tùng tháp cao 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cây
11Cây ngọc giáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cây
12Cây mẫu đơn cao 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cây
13Cây huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cây
14Cây vạn tuế cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cây
15Viền cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,3m
16Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,9124m2
17Thảm có lá treMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,8m2
18Thảm mẫu đơn hoa vàngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,7m
F CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ cột đèn sân vườn loại chùm 4 bóng và cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cột
2Tháo dỡ đèn gắn tường (Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC CoilMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
6Aptomat 3 pha BKN- 3P (3 tép)30A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 cái
8Lắp aptomat 1 pha BKN- 1P (1 tép)30A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,276m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,139100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,16m3
12Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14m
13Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m
14Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,464100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,464100m3
16Mua cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cột
17Mua cột đèn nấm sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cột
18Mua đèn LED pha hắt 400WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
19Mua đèn LED pha hắt 50WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
21Lắp dựng cột đèn cột sân vườn, cột nấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cột
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m
23Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14Cái
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
25Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT160m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6100m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m
28Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m
29Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180m
30Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x2,5mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43m
31Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m
32Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,49100m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
34Cosse ép đồng M6 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cưa gỗ cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy hàn xoay chiều Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->