Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp Cống dẫn nước đi qua đường sắt tại Km1523+893,7 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sắt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826981-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp Cống dẫn nước đi qua đường sắt tại Km1523+893,7 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sắt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 17:52:00 đến ngày 2022-08-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,864,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00259E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường sắt hoặc Cầu đường hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường sắt) hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường sắt hoặc Cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụvề “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp Cống dẫn nước đi qua đường sắt tại Km1523+893,7 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sắt) Kiên cố hóa tuyến kênh chính hồ Suối Đá kết hợp đường giao thông dọc kênh, huyện Hàm Thuận Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG DẪN NƯỚC ĐI QUA ĐƯỜNG SẮT VÀ CHI PHÍ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp IV (60% máy) | 1,415 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất cấp IV (40% nhân công) | 94,36 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tấm đệm cống đúc sẵn | 0,188 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 2,407 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đệm cống đúc sẵn đá 1x2 C20/25 (M250) | 6,555 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng cống hộp đá 1x2 C12/15 (M150) | 5,82 | m3 | |
| 8 | Bê tông đốt cống đá 1x2 C25/30 (M300) | 24,84 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đệm cống đường kính | 0,838 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép cống hộp đường kính | 0,083 | tấn | |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đệm cống đường kính | 0,035 | tấn | |
| 12 | SXLD Cốt thép cống hộp đường kính | 4,749 | tấn | |
| 13 | Lớp sơn nhựa đưởng | 102,6 | m2 | |
| 14 | Ma tít nhựa đường nóng dày 1.5÷3.0mm | 126,825 | m2 | |
| 15 | Vải phòng nước | 38,76 | m2 | |
| 16 | Vữa xi măng mác M100 | 0,153 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đệm cống (1050kg/cái) | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đốt cống (4450kg/cái) | 18 | cái | |
| 19 | Đắp đất K98 | 1,818 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đổ thải (tạm tính 2Km) | 2,359 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường đầu cống | 1,2 | m3 | |
| 22 | Phá bỏ kết cấu cống hiện hữu | 0,074 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đổ thải (tạm tính 2Km) | 0,013 | 100m3 | |
| 24 | Phát ban mặt bằng | 6,25 | 100m2 | |
| 25 | San gạt mặt bằng thi công | 1,563 | 100m3 | |
| 26 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông hiện trạng | 39 | thanh | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tà vẹt gỗ KT:14x22x220cm | 49 | thanh | |
| 28 | Cào vét lớp đá ba lát hiện hữu | 15 | m3 | |
| 29 | Sản xuất Dầm bó ray | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dầm bó ray | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ dầm bó ray | 2 | bộ | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tháo dỡ tà vẹt gỗ KT:14x22x220cm chồng nề | 72 | thanh | |
| 33 | SX Dầm vượt | 1 | bộ | |
| 34 | Khoan lỗ | 410 | lỗ | |
| 35 | Đột lỗ hình chữ nhật (24x60) | 288 | lỗ | |
| 36 | Sơn | 153,13 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dầm vượt | 15,568 | tấn | |
| 38 | Tháo dỡ dầm vượt | 15,568 | tấn | |
| 39 | Di chuyển dầm | 1 | dầm | |
| 40 | Nâng hạ dầm | 1 | dầm | |
| 41 | SX Dầm sàng | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng dầm sàng | 4,368 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ dầm sàng | 4,368 | tấn | |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tháo dỡ tà vẹt gỗ KT:14x22x220cm chồng nề | 14 | thanh | |
| 45 | Đá dăm đệm | 0,588 | m3 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tháo dỡ tà vẹt gỗ KT:14x22x220cm chồng nề | 54 | thanh | |
| 47 | Rọ đá 0,67x0,54x1 | 12 | rọ | |
| 48 | SXLD Thép hình | 0,256 | tấn | |
| 49 | Làm nền đá ba lát | 15 | m3 | |
| 50 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ | 49 | thanh | |
| 51 | Lắp đặt hoàn trả tà vẹt bê tông | 39 | thanh | |
| 52 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | 39 | thanh | |
| 53 | Ống dẫn dòng HDPE 2 lớp gân xoắn D600 SN8 | 0,3 | 100m | |
| 54 | Đắp cát bờ vây ngăn nước | 16 | m3 | |
| 55 | Biển chỉ dẫn công trình 195x135cm | 6 | cái | |
| 56 | Biển thông tin công trình 100x200cm | 2 | cái | |
| 57 | Sản xuất hàng rào | 0,394 | tấn | |
| 58 | Cung cấp tole màu dày 0,3mm | 74 | m2 | |
| 59 | Cung cấp Bu lông | 118 | cái | |
| 60 | BT chân cột đá 2x4 C20/25 (mác M250) | 0,232 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn | 0,037 | 100m2 | |
| 62 | Nhân công cảnh giới | 360 | công | |
| B | PHẦN CHI PHÍ BỒI THƯỜNG CHẬM TÀU | |||
| 1 | Chi phí bồi thường chậm tàu (Chi phí được thanh toán theo chi phí thực tế bồi thường cho ngành đường sắt, nhưng giá trị thanh toán tối đa theo đề xuất của nhà thầu) | 1 | Khoản | |
| C | THÔNG TIN - TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo | 0,148 | km | |
| 3 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu tại đường ngang | 2 | chiếc | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đầu cuối | 4 | hộp | |
| 5 | Đào rút cáp cảm biến đường ngang sang vị trí lắp đặt mới | 20 | m | |
| 6 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | 48 | m | |
| 7 | Rải lót cát rãnh cáp chôn | 48 | m | |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.90) | 48 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép F34 bảo vệ cáp | 14 | m | |
| 10 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | 6 | m | |
| 11 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | 2 | Điểm | |
| 12 | Ra kéo cáp quang chôn loại 24FO | 0,076 | Km | |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo | 2 | Bộ | |
| 14 | Ra, kéo cáp quang 24 FO đi treo | 0,056 | Km | |
| 15 | Đổ bê tông chân hộp cáp | 6 | block | |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | 125 | m | |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.90) | 125 | m | |
| 18 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.90) | 125 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép F34 bảo vệ cáp | 17 | 3.0 | |
| 20 | Lắp đặt lại cáp tín hiệu báo trước, cáp tín hiệuđếm trục | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại cảm biến phát hiện tàu tại đường ngang | 2 | Bộ | |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp cáp đầu cuối | 2 | Hộp | |
| 23 | Ra kéo cáp quang chôn loại 24FO | 0,08 | Km | |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24Fo | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp II (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường sắt hoặc Cầu đường hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường sắt) hạng II trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Giao thông đường sắt hoặc Cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Cầu hoặc Cống băng qua đường sắt đang khai thác). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụvề “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” + 01 phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường sắt. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trên tuyến đường sắt. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu” (đối với Cán bộ phụ trách an toàn lao động xây dựng cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | công suất ≥ 4,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 8 | Máy hàn | . | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi