Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng điểm chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820162-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng điểm chính
Số hiệu KHLCNT 20220153629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 17:42:00 đến ngày 2022-08-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,209,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp và chứng chỉ còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn – 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn y
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm dùi; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mã
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn y
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nà
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn y
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏ
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Cây chống thép (cây); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa m
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1500
13-Cần cẩu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nà
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 2
15-Sà lan; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào một gầu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yê
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,7m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào một gầu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yê
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 - 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng điểm chính
Trường Mầm non Mỹ Hòa
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH Thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Việt. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu E-HSMT: + Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. + Các tài liệu chứng minh. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: 150 ngày.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười, địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười, Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251014,2701100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,7948100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651103,3766100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521341,718100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293212041 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113248,0385m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224106,375m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661426,3002100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612106,5739100m3
10Cung cấp cát san lấpTT657,39m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121112,7586m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131281,3848m3
13Nilon đem lót nềnAL.1612224,8424100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121388,9975m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231322,232m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113130,85m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.121131,064m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122129,3668m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222264,8557m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231240,781m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231256,7505m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231259,732m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231226,9505m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241297,5048m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241280,332m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241214,3535m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126125,1618m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251219,238m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251211,864m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112127,164m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114129,8256m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421125cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416102771cấu kiện
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232110,1464100m2
35Ván khuôn móng cộtAF.825213,5338100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,1064100m2
37Ván khuôn móng dàiAF.825112,2232100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.8636111,7123100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.8631111,168100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.8631110,2124100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611122,9012100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4998100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811526,3167100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0819100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,7088100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221334,6498m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521131,0094m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441137,5537m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,9819m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,8882m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.81413101,7934m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.81423103,2197m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162327,006m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142313,9019m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161323,031m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162323,4225m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,892m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,9083m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113267,46m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113382,664m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212349,985m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.232131.095,6m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213786,87m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321371,31m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123300,5096m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123167,508m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123221,66m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.251131.008,0965m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113147,48m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523283,5824m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523597,97m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.21524174,48m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523881,2135m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.630,1251m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111358,77m2
76Láng granitô nền sànAK.4311040,798m2
77Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641313,395m2
78Láng granitô cầu thangAK.4321027,852m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26213105,08m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113143,9m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113345m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313649,3m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421331,404m
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113378,625m2
85Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721014,388m2
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.529201.010m2
87Vẽ tranh tường mẫu giáo 1 nước lót 2 nước phú, bao gồm nhân công, vật tư hoang thiệnTT121,485M2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.4221417,05m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.41123108,7282m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111277,2577m2
91Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT32,5704m3
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512831.940,36m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.51243147,875m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143459,36m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143840,12m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312103,36m2
97Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123064,935m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825202.682,1291m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.773,664m2
100Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.479,1835m2
101Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.630,1251m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841144.039,8276m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841123.413,3891m2
104Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT222,14m2
105Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT196,8m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221280,7968m2
107Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT280,7968M2
108Ổ khóa bấmTT86cái
109Lợp mái tôn sống vuông dey 4,5dem màuAK.1222214,0705100m2
110Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳAK.122220,265100m2
111Lắp dựng xà gồ thépAI.611315,6949tấn
112Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT5.694,9kg
113Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1421tấn
114Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,6368m2
115Cung cấp inox lan canTT142,1Kg
116Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,2528tấn
117Lắp dựng lan can sắtAI.6321114,1134m2
118Thép mạ kẽm Lan canTT188,076kg
119Thép bảnTT64,7294kg
120Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT23,8m
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352031,78571m2
122Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,5674tấn
123Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT567,4kg
124Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT96,29m2
125CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT3,8025M2
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131117,5865tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,4011tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312126,5035tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,3019tấn
130Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511115,7497tấn
131Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651115,7497tấn
132Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT5.749,68kg
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611103,4443tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611203,0398tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615111,4936tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2703tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615217,8269tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0688tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614123,0333tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614229,1036tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,3622tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614324,1269tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615123,2172tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,9081tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,2441tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,4908tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.6152212,2156tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615221,9815tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615323,4302tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615323,3779tấn
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617114,6254tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,7114tấn
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.6171110,9008tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0391tấn
155Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1947tấn
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,5196tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2715tấn
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,9728tấn
159Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8889tấn
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,2403tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616223,1693tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,0909tấn
163Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691103,1628tấn
164Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0413tấn
165Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,2067tấn
166Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0021tấn
167Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0381tấn
168Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.613210,2566tấn
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331087bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332060bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132104bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111040cái
5Lắp đặt MCCB 2P-100ABA.182032cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182032cái
7Lắp đặt MCCB 2P-40ABA.182021cái
8Lắp đặt MCCB 2P-20ABA.1820210cái
9Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820124cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201120cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.17101104cái
13Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540145hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540217hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540250hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.1540210hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540220hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.143021.900m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302360m
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540232hộp
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161033.500m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103850m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104280m
25Lắp đặt dây đơn 25mm2BA.16106320m
26Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.16106380m
27Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
28Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.1310216bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411075,47100m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510537cái
31Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510510cái
32Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510594cái
33Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170284cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,213100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,09100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,63100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411031,75100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,44100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.75101150cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510146cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510230cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510110cái
43Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510210cái
44Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510114cái
45Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510195cái
46Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.7510210cái
47Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.7510210cái
48Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.7510112cái
49Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751015cái
50Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751025cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921025bể
52Lắp đặt xí bệt trẻ em (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.9120140bộ
53Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912014bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namBB.9130120bộ
55Lắp đặt lavaboBB.9110184bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140144bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170246cái
58Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.75102124cái
59Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510290cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411081,68100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,87100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,9100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,59100m
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510688cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510675cái
66Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751065cái
67Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.7510621cái
68Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510549cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510577cái
70Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510524cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751045cái
72Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510477cái
73Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751045cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.7510484cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.75102210cái
76Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.75102105cái
77Bịt thông tắc D114BB.7510612cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,475100m
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510615cái
80Lắp đặt kim thu sét - R=114mBA.195041cái
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
83CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
84Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
85Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
86CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.14302135m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303175m
89Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT79,5455Kg
90Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT135Bộ
91Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
92Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1248100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1248100m3
94Lắp đặt đầu báo khóiBD.41111410 đầu
95Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.41111310 đầu
96Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,85 chuông
97Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,65 nút
98Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184054bộ
99Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.16101800m
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103670m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301450m
C KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,4553100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,3459100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,2008100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521314,315100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.29321701 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1111385,1112m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,1875m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,6613100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,6439100m3
10Cung cấp cát san lấpTT164,39m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,9991m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131221,772m3
13Nilon đem lót nềnAL.161228,0945100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121328,612m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,6755m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122123,0002m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222220,2576m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,13m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,74m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231216m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123129,5949m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241226,4839m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241221,4608m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124126,637m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126123,4417m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125125,42m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,1758m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,4576m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,7892m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.4211285cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610891cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323213,5134100m2
33Ván khuôn móng cộtAF.825211,3047100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,9675100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,1209100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,3606100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,1021100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861116,8663100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,3224100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,9213100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0236100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,4691100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221310,6524m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2019m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441136,504m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,1718m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3415m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141336,8196m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142338,9307m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816237,056m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814235,4903m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816139,684m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816232,409m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,818m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816232,8505m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311386,76m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311383,3964m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212332,2359m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213336,2m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213172,8m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.232137,04m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212393,409m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212371,28m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212363,6158m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113442,942m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311345,28m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152372,36m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523145,4625m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152437,164m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523395,117m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623659,8486m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111345,964m2
73Láng granitô nền sànAK.4311034,32m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264136,855m2
75Láng granitô cầu thangAK.4321017,724m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621315,024m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113110m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113152,2m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313930,2m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421323,652m
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113328,665m2
82Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972107,448m2
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920530m2
84Vẽ tranh tường mẫu giáo 1 nước lót 2 nước phú, bao gồm nhân công, vật tư hoang thiệnTT29,4M2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112317,92m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422143,41m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112354,477m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111128,8062m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT16,9263m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283532,99m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124316,5675m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114364,08m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114392,4m2
94Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123027,405m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520953,3069m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520505,8522m2
97Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510540,5795m2
98Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510659,8486m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.464,4864m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.162,7008m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT62,44m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT89,76m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221114,9368m2
104Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT114,9368M2
105Ổ khóa bấmTT22cái
106Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT4cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421124cái
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122224,485100m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,0648100m2
110Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,8688tấn
111Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.868,8kg
112Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1253tấn
113Lắp dựng lan can sắtAI.632117,3532m2
114Cung cấp Thép mạ kẽm Lan canTT92,514kg
115Thép bảnTT32,7479kg
116Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT12,4m
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352015,53681m2
118Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0811tấn
119Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT81,1kg
120Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT25,58m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,5762tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,8126tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.131219,0943tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1036tấn
125Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511111,9729tấn
126Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651111,9729tấn
127Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT1.972,93kg
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,1882tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,955tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,5445tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1077tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,7708tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,1159tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614224,048tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,0907tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,0908tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0242tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0914tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0593tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615225,0604tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,1771tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,23tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,5122tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,0372tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0278tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1156tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3323tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0326tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,1373tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3292tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4733tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,9194tấn
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,8407tấn
154Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0387tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0434tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,143tấn
D KHỐI HCQT + PVHT - (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331013bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332030bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132104bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111018cái
5Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182022cái
6Lắp đặt MCCB 2P-15ABA.182022cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820119cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720181cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710138cái
11Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540121hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540212hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540227hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154023hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154028hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302750m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302200m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540232hộp
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.700m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103550m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610480m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106480m
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
25Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,825100m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510516cái
28Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751054cái
29Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510540cái
30Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170236cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,11100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,038100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,18100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,16100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,03100m
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.751018cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751014cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751014cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
41Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
42Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751014cái
43Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
44Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
45Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751012cái
46Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912014bộ
47Lắp đặt lavaboBB.911014bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914014bộ
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917028cái
50Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510212cái
51Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751024cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,218100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,165100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,03100m
56Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751069cái
57Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
58Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751056cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751052cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751052cái
61Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751048cái
62Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751042cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
65Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
66Bịt thông tắc D114BB.751062cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,05100m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751064cái
69Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,610 đầu
70Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,410 đầu
71Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
72Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
73Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
74Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.16101200m
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103120m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301150m
77Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
78Lắp đặt hộp kỹ thuậtBA.154011hộp
79Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
80Cung cấp trung tâm báo cháy 10 ZoneTT1Bộ
E KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,2831100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,2887100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,0479100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521313,906100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.29321681 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1111382,6795m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,125m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,6613100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,659100m3
10Cung cấp cát san lấpTT165,9m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,5061m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131222,2648m3
13Nilon đem lót nềnAL.161227,9794100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121328,7035m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123138,0755m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,7738m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222219,6426m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231210,624m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,828m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231216,432m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123129,5949m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241227,4479m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241221,4608m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124126,637m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126123,4417m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125125,356m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,3102m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,9296m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,4728m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.4211296cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610811cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323213,4144100m2
33Ván khuôn móng cộtAF.825211,2069100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,8075100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863613,9506100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,0344100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,1021100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861116,9831100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,3224100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,9049100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0136100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,5223100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522137,236m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441136,504m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,1718m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3415m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141336,2048m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142337,4771m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,972m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814235,4903m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816133,15m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816232,409m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816130,555m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311386,76m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311386,6604m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212332,2359m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213345,04m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213172,48m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212393,409m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212371,28m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212354,5758m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113455,658m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311341,28m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152372,36m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523145,4625m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523399,337m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623339,4879m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111345,964m2
69Láng granitô nền sànAK.4311034,32m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264136,855m2
71Láng granitô cầu thangAK.4321017,724m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621315,024m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113110m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113153,2m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313251,7m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421323,652m
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113328,665m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972107,448m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920530m2
80Vẽ tranh tường mẫu giáo 1 nước lót 2 nước phú, bao gồm nhân công, vật tư hoang thiệnTT29,4M2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112317,92m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112354,477m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111121,7662m2
84Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT16,9263m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283566,936m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143210m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.311439,864m2
88Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123027,405m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520963,7029m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520506,9162m2
91Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510544,962m2
92Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510339,4879m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.479,2649m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112846,4041m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT40,96m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT101,76m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa bếp lamri nhôm hệ 700 (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT7,344m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221119,6012m2
99Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT119,6012M2
100Ổ khóa bấmTT13cái
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122224,485100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,0648100m2
103Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,8688tấn
104Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.868,8kg
105Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1253tấn
106Lắp dựng lan can sắtAI.632117,3532m2
107Thép mạ kẽm Lan canTT92,514kg
108Thép bảnTT32,7479kg
109Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT12,4m
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352015,53681m2
111Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0811tấn
112Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT81,1kg
113Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT11,5m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,5012tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,7841tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.131218,8345tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1006tấn
118Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511111,9166tấn
119Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651111,9166tấn
120Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT1.916,57kg
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,1217tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,9584tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,4305tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1077tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,2322tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,058tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614223,2617tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,636tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,0451tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0238tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0914tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1275tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615224,7593tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,8915tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,2725tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,5025tấn
137Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,8294tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0278tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1156tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3323tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0326tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,1373tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3377tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,5022tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,9043tấn
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,8565tấn
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0304tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0571tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,143tấn
F KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331013bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332032bộ
3Lắp đặt quạt trầnBA.1111017cái
4Lắp đặt MCCB 2P-350ABA.182061cái
5Lắp đặt các MCCB 2P-100ABA.182032cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182031cái
7Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182021cái
8Lắp đặt MCCB 2P-20ABA.182021cái
9Lắp đặt MCCB 2P-15ABA.182023cái
10Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820110cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720163cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
13Lắp đặt công tắc đơnBA.1710130cái
14Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540116hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154025hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540221hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154023hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154023hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154026hộp
20Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154041hộp
21Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302730m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302250m
24Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540212hộp
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.650m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103550m
27Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610490m
28Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.1610680m
29Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.16107100m
30Lắp đặt dây đơn 120mm2BA.16109100m
31Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
32Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,012100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,04100m
35Lắp đặt 1 vòi rửa InoxBB.914014bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917021cái
37Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510212cái
38Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751024cái
39Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,110 đầu
40Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.41111110 đầu
41Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
42Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,45 nút
43Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
44Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.16101300m
45Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103180m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301220m
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dànAI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411042,25100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751023cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751022cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751022cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2229100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,645100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6247100m3
46Nilon đen lót nềnAL.161214,8352100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121116,6272m3
48Ván khuôn móng cộtAF.825210,0518100m2
49Ván khuôn móng dàiAF.825110,3768100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141212,384m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,6461100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,683tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,1064tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0136tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522137,6471m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211331,9338m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623790,136m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.42413132,08m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416103321cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,52100m
H NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0651100m3
4Đóng cừ đá 100x100 L=1000 (hệ số nhân công, máy thi công 1,99)AC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Nilon đen lót nềnAL.162010,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40AK.512838,49m2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp cửa đi khung sắtTT1,68m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắtTT9,36m2
42Cung cấp kính trong dày 4,8lyTT11,04M2
43Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT10,1536M2
44Cung cấp ổ khóa bấmTT1Cái
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0321tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
55Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
56Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,1741100m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
59Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
60Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
64Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103150m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmBA.1440190m
66Cung cấp băng keoTT1Cuộn
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,3233100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115112,32681m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2155100m3
70Đóng cừ đá 100x100 L=1000 (hệ số nhân công, máy thi công 1,99)AC.122111,6416100m
71Nilon đen lót nềnAL.162010,4331100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,668m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,2775m3
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,9503m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123125,4292m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
77Ván khuôn móng cộtAF.825210,2034100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,5836100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,5429100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,152tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0875tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,5172tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1201tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1035tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4117tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6075m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816133,112m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212350,5685m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311338,78m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152362,24m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221139,3148m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411374m
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251062,24m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520112,78m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114175,02m2
98Gia công cửa song sắtAI.1154110,865m2
99Gia công hàng rào song sắt.AI.1153193,36m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312110,865m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322193,36m2
102Cung cấp thép tròn phi 14TT1.076,38kg
103Cung cấp thép góc V50x5TT6,11kg
104Cung cấp thép góc V40x4TT387,68kg
105Cung cấp thép tấmTT180,79kg
106Cung cấp thép hộp 40x40x2TT93,12kg
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520208,451m2
108Bánh xe nhựaTT3Cái
109Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT3Cái
110Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT9Bộ
111Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
112Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
113CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
114CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,04100m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính vật tư thép)AI.116100,0703tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632214m2
118Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.642110,0211tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0624100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,3371m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,5427m3
123Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111122,6957m3
124Nilom đen lót nềnAL.162010,3494100m2
125Ván khuôn móng cộtAF.825210,4992100m2
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,7488100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,1118tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,4521tấn
129Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT466,65kg
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610781cấu kiện
131Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 (không tính lưới)AG.22410231m
132Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT542,85Kg
133Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)CX2.04.00.11,848100m2
134Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT2.310cây
135Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX2.10.02.11,848100m2/ tháng
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2064100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1376100m3
138Đóng cừ đá 100x100 L=1000 (hệ số nhân công, máy thi công 1,99)AC.122111,296100m
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,177100m3
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113129,648m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,176m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,105m3
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,472m3
144Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,34m3
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0109tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1276tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0884tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0567tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2225tấn
150Nilon đenAL.162011,1632100m2
151Ván khuôn móng cộtAF.825210,1056100m2
152Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,068100m2
153Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2472100m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835204,961m2
155Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,2353tấn
156Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,5731tấn
157Lắp cột thép các loạiAI.611110,2353tấn
158Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,5731tấn
159Thép tấm dày 8mmTT61,54Kg
160Thép STK D90x3mmTT173,79Kg
161Thép STK D76x3mmTT212,82Kg
162Thép STK D60x2,5mmTT142,68kg
163Thép STK D34x2mmTT217,6Kg
164Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,6785tấn
165Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT622,08Kg
166Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT56,39kg
167Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122221,463100m2
168Lắp đặt Bulon M16x600TT40bộ
169Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
170Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221113,3410m
I SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngAA.2231046m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IAB.421210,46100m3/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621214,024100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyAL.1620120,12100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312201,2m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111100,610m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691104,4666tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,013100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0087100m3
10Nilon đen lót nềnAL.162010,01100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,6346m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,08m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,016100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,2769m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215237,623m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221230,36m2
19Láng granitô nền sànAK.431107,623m2
20Lắp dựng con lănTT2Cái
21Dây treo quốc kỳTT1Bộ
22Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,003tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0056tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,0091tấn
26Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,0374tấn
27Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
28Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT19,62kg
29Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,348kg
30Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
31Lắp cột thép các loạiAI.611110,0374tấn
32Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114316,8311m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,831m3
35Nilon đen lótAL.162011,1385100m2
36Ván khuôn móng dàiAF.825110,4554100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141314,421m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523189,75m2
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
12Nilon đen lót nềnAL.161210,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
24Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310083,431100m
25Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,16100m
26Cung cấp lăng phun D50-13TT12cái
27Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmBA.1540412hộp
28Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT12Cuộn
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmBB.8660412cái
30Cung cấp khớp nối vòiTT24cái
31Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732105cái
32Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320813cái
33Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732081cái
34Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732101cái
35Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320821cái
36Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1151111,041m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0736100m3
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352086,3991m2
40Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT12Bộ
41Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
42Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
43Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
44Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
45Cung cấp bình C02 5KgTT20Bình
46Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT20Bình
47Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=60m3/H, H=60MTT2máy
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0144100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
54Nilon đen lót nềnAL.161220,1387100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
59Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40AK.5128111,39m2
68Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
69Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
73Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,68M2
74Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936M2
75Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632210,7936m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0136tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0449tấn
82Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
83Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT38,4kg
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,124100m2
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241319,4702100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631118,8523100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (không tính cát)AB.6121023,7699100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBB.411080,18100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT1,92m2
6Cát bơm san lấpTT2.376,99m3
L 4 TIM CỌC THỬ TĨNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.252130,818100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.2932141 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111134,8635m3
4Nilon đem lót nềnAL.161220,1935100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,2464100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,1476tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,0461tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.131210,5197tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,0059tấn
10Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511110,1128tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651110,1128tấn
12Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT112,75kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).51
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).51
3 Giám sát kỹ thuật thi công điện và PCCC 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp và chứng chỉ còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1
2 Xe lu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng 9 tấn – 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1
3 Máy trộn bê tông; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);6
4 Máy đầm dùi; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);6
5 Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);6
6 Máy cắt uốn thép; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);6
7 Máy hàn; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);6
8 Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);4
9 Máy vận thăng; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);3
10 Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);2000
11 Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1000
12 Cây chống thép (cây); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1500
13 Cần cẩu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);2
14 Máy ép cọc; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Lực ép ≥ 150 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);2
15 Sà lan; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1
16 Máy đào một gầu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu 0,7m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);2
17 Máy đào một gầu; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu 0,4m3 - 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);2
18 Ô tô tự đổ; Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->