Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bắc Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 17:39:00 đến ngày 2022-08-20 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,458,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51237439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Bắc Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Bắc Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Sơn, Địa chỉ xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Sơn, Địa chỉ xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Sơn, Địa chỉ xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 15,1208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,6048 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 25,6575 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,2292 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,6924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,9138 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 19,533 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 3,9291 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0679 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,4768 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,1776 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 3,061 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 25,2003 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,504 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,7074 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 21,7066 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 8,7333 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 3,549 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0948 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0705 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 0,5214 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,2804 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0828 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,6735 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 2,8054 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V (E-HSMT) | 0,8767 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 1,1346 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 9,693 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 2,693 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Chương V (E-HSMT) | 174,978 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 98,6664 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 88,6797 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 28,04 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 87,67 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 91,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V (E-HSMT) | 91,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 62,6164 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 47,08 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 47,08 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Tiết diện gạch 300x300 | Chương V (E-HSMT) | 64,6823 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V (E-HSMT) | 16,8 | m2 |
| 45 | SXLD Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V (E-HSMT) | 9,36 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 47 | Chốt cửa sổ | Chương V (E-HSMT) | 26 | bộ |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V (E-HSMT) | 365,6725 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V (E-HSMT) | 47 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V (E-HSMT) | 0,207 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V (E-HSMT) | 0,717 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V (E-HSMT) | 0,075 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 68 | Côn thu 40/32 | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van vặn | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 71 | Van phao điện | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 72 | Giếng khoan độ sâu 40m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 73 | Máy bơm nước 1000W | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 83 | Tê nhựa D40 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 84 | Tê nhựa D60 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 85 | Tê nhựa D110 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 86 | Tê nhựa D110/40 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 87 | Tê nhựa D110/60 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 88 | Tê nhựa D75/60 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 89 | Côn thu 60/40 (cả lắp đặt) | Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí xổm | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V (E-HSMT) | 6 | bể |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 8,1293 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3252 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,1355 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0249 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,8392 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,1282 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0917 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 2,6048 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL :6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 5,6973 | m3 |
| 108 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,754 | 100kg |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 0,0684 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V (E-HSMT) | 1,5984 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 12 | 1cấu kiện |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 36,288 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 15,984 | m2 |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V (E-HSMT) | 0,208 | 100m |
| 117 | Gia công thép dẹt đỡ máng | Chương V (E-HSMT) | 0,0077 | tấn |
| 118 | Lắp dựng thép dẹt đỡ máng và gắn keo gắn inox | Chương V (E-HSMT) | 1 | CT |
| 119 | Vít nở thép D12 | Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 120 | Keo gắn tôn | Chương V (E-HSMT) | 3 | Tuyp |
| 121 | Máng Inox 304 khổ rộng 800 dày 2ly | Chương V (E-HSMT) | 99,2202 | kg |
| 122 | Nhân công gò gập mép và lắp dựng hoàn thiện | Chương V (E-HSMT) | 1 | CT |
| B | Sân bồn cây, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 3,9937 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 266,244 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V (E-HSMT) | 4,7423 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 10,1003 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 41,8071 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 21x10 | Chương V (E-HSMT) | 144,6262 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 132,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 3,3668 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,4102 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 35,2541 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu lớp sân cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V (E-HSMT) | 22,9355 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 25,4483 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 28,0199 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 357,19 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,7374 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 9,9644 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 12,8113 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V (E-HSMT) | 343,8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 58,758 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3917 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3917 | 100m3/1km |
| 22 | Nhân công rọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51237439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi