Gói thầu: Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất+ nguồn tăng thu thuế phí, thu khác tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 17:17:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,818,484,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,277,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066156938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345545263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II (Bao gồm cả hạng mục PCCC), có giá trị tối thiểu là 5.473.000.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.473.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị phần bổ sung Cải tạo, sửa chữa trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất+ nguồn tăng thu thuế phí, thu khác tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình công trình dân dụng hạng II); - Giấy xác nhận đủ diều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực hành nghề: Thi công về PCCC. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.277.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai
Địa chỉ: Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG ( ĐƠN NGUYÊN 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,731 | 1m3 |
| 2 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,754 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và chèn sợi đay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | m2 |
| 5 | Trát chống thấm tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tính 2 lần dày 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | m2 |
| 6 | Xây bao quanh miệng để đổ vữa XM bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 7 | Vữa XM 100# chèn quanh đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 8 | Ca máy bơm bơm nước vào hố đào để thử | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | ca |
| 9 | Đắp đất hố dào sau khi sử lý xong đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,681 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | m3 |
| 11 | Đào móng để đặt đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,245 | 1m3 |
| 12 | Xây chèn gạch lại sau khi lắp đường ống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Trát phần xây chèn gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,676 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,676 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 17 | Lát nền đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,029 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,163 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,448 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,076 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,076 | m2 |
| 27 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,076 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt Vách kính trắng an toàn cửa sổ phòng phô tô, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,875 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa Ds khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,591 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn DS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,6 | m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,9 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch granit màu sáng TD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,964 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,587 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,964 | m2 |
| 36 | SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,964 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,506 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo DT cạo bỏ vôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,506 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo DT trát lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bàn gương hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bồn cầu hai khối kèm nắp rửa điện tử WASHLET dòng C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt ToTo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cần sen+ củ sen cây ToTo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bát sen cầm tay ToTo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bồn tắm masage (BY-8005) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ToTo (LW781CJ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Vòi chậu rửa ToTo (TLG0130IV) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ chậu Bross | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | m2 |
| 60 | Di chuyển 1 cục nóng điều hòa ra vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 61 | Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 62 | LD Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,563 | m2 |
| 66 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Xây tường khu WC bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,014 | m3 |
| 68 | Xây bịt cửa D5 trục R từ 10-12,13-14 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường cũ trong khu vệ sinh phòng phó chánh văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,639 | m2 |
| 70 | Ốp tường khu vệ sinh Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,616 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,463 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,557 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,557 | m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 78 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,95 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,95 | m2 |
| 80 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,95 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,831 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch sika chống nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,924 | m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,351 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,066 | m3 |
| 85 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 86 | Lát sàn khu WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,924 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,25 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 89 | SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa D5 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,65 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,92 | m |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng 1 bộ cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,825 | 1m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng 1 bộ cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,46 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 95 | Cáp ruột đồng vỏ PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | m |
| 96 | Cáp ruột đồng vỏ PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | m |
| 97 | Áptômát 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 98 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 377 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | Cái |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | máy |
| 106 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN CB02L/12W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt máng đèn âm trần rạng đông (hoặc tương đương) loại dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 129 | Ống bảo ôn cho điều hòa 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 130 | LD Ống đồng + ống bảo ôn cho máy điều hòa loại 12000-18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 để thoát nước ngưng của máy điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút côn D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt kép nối D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép nối D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng xông PPR D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van giảm áp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Vòi xịt xí bệt TOTO | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Vòi chậu rửa TOTO | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Ống U PVC D90 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | 100m |
| 154 | Ống U PVC D60 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | 100m |
| 155 | Ống U PVC D42 - Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 156 | Tê nhựa thẳng 90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê nhựa thẳng 60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê nhựa xiên 60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Cút 90o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 160 | Cút 90o PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 161 | Cút 90o PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 162 | Măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Măng xông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 164 | Măng xông PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Hộp thu nước chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 167 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | kg |
| 168 | Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,705 | m2 |
| 169 | Gia công thép Inooc đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 170 | Lắp đặt con sơn bàn đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 171 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,4 | m2 |
| 176 | SXLD Trần thạch cao ô thả 600x600. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,4 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 178 | Lợp lại mái tôn sau khi lắp xong đường ống (tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | m2 |
| 179 | Đục mở tường lắp đường ống thoát nước tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm quanh đường ống mới lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Công tát nước và vệ sinh mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | CB3/7 |
| 186 | Công cắt gạch nền, tháo tấm đan đậy rãnh, đục tảy thành rãnh, đậy lại tấm đan sau khi sửa lý xong ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | CB3/7 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 189 | Gia công cột bằng nhôm định hình chữ U 50x50x1 che ống thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 190 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 191 | Tai nhôm 10x10x0.5mm bắt vít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lát nền gạch granit 500x500, vữa XM M75, PCB30 (sau khi lắp xong đường ống nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 193 | Gia công INooc làm máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 194 | Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 làm khung đỡ máng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 195 | Lắp dựng máng thu nước, khung đỡ máng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,777 | m2 |
| 196 | Sơn sắt thép làm khung đỡ máng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,409 | m2 |
| 197 | Đóng trần bằng tấm nhựa vân gỗ màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,481 | m2 |
| 198 | ốp nẹp nhôm chữ V 30x30x1 màu xanh bọc dầm cong bao chân vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,32 | m |
| 199 | Nẹp nhôm chữ V 30x30x1 màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,32 | m |
| 200 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,18 | m3 |
| B | CẢI TẠO BAN KIỂM TRA + BAN TỔ CHỨC (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Đục tẩy chân tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,42 | m |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,038 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,038 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,962 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường bị ẩm mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,962 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,962 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,962 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,962 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,878 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,878 | m2 |
| 12 | Tấm nhựa vân gỗ ốp chân tường KS03 Kim Sơn (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,878 | m2 |
| 13 | Ốp tấm nhựa vân gỗ chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,878 | m2 |
| 14 | Công đục tẩy tường khu vệ sinh tầng 1+2+3 theo đường ống nước bị dò rỉ, tìm vị trí dò dỉ sửa lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | CB3/7 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,9 | m |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (cửa tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,25 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (phòng quản lý dữ liệu đảng viên tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,629 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,475 | m3 |
| 20 | Trát phần xây chèn khuôn cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,362 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,362 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,362 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh (DT xây bịt cửa ĐW) gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Lát gạch chân cửa KT500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,561 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Thay Bản lề sàn VVP cửa đi D6 trục 2 tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cửa kính thủy lực an toàn dày 12ly cửa M-D6 trục 7 từ C-D tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,705 | m2 |
| 31 | Tay nắm inox thủy lực dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405 (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,705 | m2 |
| 39 | Bơm keo silicon quanh khe cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,6 | m |
| 40 | Thay mới gioăng cửa các ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 386,4 | m |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 44 | Trần nhôm thả 600x600 trục 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường phòng ủy viên UBKT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,9 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (sau khi lắp đường ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch granit màu sáng TD 500x500, vữa XM M75, PCB30 (sau khi lắp đường ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,9 | m2 |
| 50 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,948 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,568 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,168 | m3 |
| 53 | Cút nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Quét chống thấm sử lý khe co giãn mái giữa nhà cầu và đơn nguyên 2 trục 11-11' (quét 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường để di chuyển đường óng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch INax sau khi lắp đường ống, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 61 | Công khoan cắt, đục tường chắn mái dày 220 và rãnh bê tông thoát nước dày 60 để di chuyển đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | CB3/7 |
| 62 | Quét 2lớp síca chống thấm quanh đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,008 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc rộng 900 trục A-C từ trục 2-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m |
| 65 | Tôn úp nóc rộng 600 trục E-J từ trục 7-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,94 | m |
| 66 | Tháo dỡ tôn úp nóc mái cũ bị hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,284 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,757 | m3 |
| C | CẢI TẠO BAN DÂN VẬN + BAN TUYÊN GIÁO (ĐƠN NGUYÊN 3) | |||
| 1 | Đục tẩy chân tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,73 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,73 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,73 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,73 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,949 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,949 | m2 |
| 11 | Tấm nhựa vân gỗ ốp chân tường KS03 Kim Sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,949 | m2 |
| 12 | Ốp tấm nhựa vân gỗ chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,949 | m2 |
| 13 | Công đục tẩy tường khu vệ sinh tầng 1+2 theo đường ống nước bị dò rỉ, tìm vị trí dò dỉ sửa lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | CB3/7 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,65 | m |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,375 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 19 | Xây chèn lại vị trí khuôn cửa cũ tháo dỡ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,281 | m3 |
| 20 | Trát phần xây chèn khuôn cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,133 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,133 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,133 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh (DT xây bịt cửa ĐW) gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ M-S3, 3 cánh trượt, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | SXLD trần thạch cao 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng hành lang phòng họp ban chấp hành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,8 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,44 | m3 |
| 40 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,88 | m3 |
| 42 | Lát nền hành lang phòng họp ban chấp hành - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt gương soi khu vệ sinh phòng họp ban chấp hành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu chắn rác phòng họp ban chấp hành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cửa D5 bằng thủ công để sơn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa D5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,49 | m2 |
| 47 | Sơn cửa D5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,49 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sau khi sơn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | 1m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường trục 26 từ C-E để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,762 | m2 |
| 50 | Ốp tường trục 26 từ C-E gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,762 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp trần nhôm KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Công sử lý tháo dỡ hộp tôn, sử lý chống thấm và lắp đặt lại hộp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | CB3/7 |
| 54 | Công sử lý đục tường chắn mái di chuyển đường ống thoát nước, thu dọn rác trong lòng rãnh trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | CB3/7 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường để di chuyển đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch INax sau khi lắp đường ống, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,94 | m |
| 63 | Tháo dỡ tôn úp nóc mái cũ bị hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,564 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,017 | m3 |
| D | CẢI TẠO BAN NỘI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao thay mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường Ô kho phòng văn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,418 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,418 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,442 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 442 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,7 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính dày TB 300) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,8 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 25 | Công sử lý tát nước trên mái do bị ngập, xây bịt lỗ thủng trên mái bằng VXM, vệ sinh nền mái, thu dọn rác trong lòng rãnh trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | CB3/7 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m |
| 27 | Rọ chắn rác bằng Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | lỗ |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| E | NHÀ KHÁCH NỘI BỘ | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn LED D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62 | bộ |
| 2 | Thay thế bóng đèn LED D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,6 | m2 |
| 4 | 'Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6mm, khung xương nổi, chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | máy |
| 7 | Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 12000BTU và 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 12000BTU và 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước máy điều hòa D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ chôn tường nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | m3 |
| F | KHU NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao giật cấp khung xương Vĩnh Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,5 | m2 |
| 6 | Đèn Downlight âm trần dùng đèn LED ELV 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm 18 chao đèn, tay bóng mạ vàng, chao đèn bằng đá nhân tạo 18 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn ốp tường bằng đồng kiểu dáng tân cổ điển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây D28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây D18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 34100BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 26 | Ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 34000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng+ bảo ôn máy điều hoà 34000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 29 | Cửa gió 1000x200 nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Hộp gió 960x160 D200 bọc xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn máy FBFC100/4D200 bọc xốp cách nhiệt 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | m3 |
| G | NHÀ TIẾP DÂN (CẢI TẠO GIAN VỆ SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,412 | m2 |
| 2 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300x20 VXM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,126 | m2 |
| 4 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,126 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,743 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Đục tẩy chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,51 | m |
| 8 | Chèn bê tông chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,551 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,551 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,551 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt Inax | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn compozit | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,717 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compac HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,717 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn compac HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,717 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,332 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng mờ an toàn dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,93 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 22 | Lát đá Granite màu đen ánh kim, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,625 | m2 |
| 23 | Gia công thép Inox 25x50x2.5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 24 | Lắp đặt con sơn bàn đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Vòi chậu rửa Toto | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Si phông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Vòi xịt Toto rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đục tường lắp đường ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 32 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Thuê hút chất thải bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | m3 |
| H | CẢI TẠO NHÀ GA RA Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 185,286 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch 6 lỗ chống nóng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 185,286 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,063 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Bê tông máng thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,779 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ máng nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,821 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,798 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,894 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,729 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 220,432 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,813 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp xi măng láng trên sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,318 | m2 |
| 19 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,318 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trục 1,C,11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 265,956 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,464 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,464 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,492 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,492 | m2 |
| 26 | Vệ sinh tường, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 650,324 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,958 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 636,366 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,2 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ cửa Đ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,714 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,714 | 1m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt HS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,434 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,092 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,951 | m2 |
| 40 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,09 | m2 |
| 41 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 42 | Lót lớp bạt dứa nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,092 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,025 | m3 |
| 45 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,805 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,075 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,393 | m3 |
| I | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,981 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,107 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,331 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,476 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê ông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,334 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,479 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164,08 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,528 | m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100m |
| 19 | Túi lọc xếp đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Ốp đá Granite màu ghi chấm trắng vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,098 | m2 |
| 21 | Ốp đá Granite màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 22 | Chữ hộp INOX dày 2cm, cao 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | chữ |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,612 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,11 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,673 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,673 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,193 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,799 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,515 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,515 | m2 |
| 37 | Đắp phào chân tường rào lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 289,8 | m |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,797 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,829 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,691 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63 | cái |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,215 | 1m3 |
| 44 | Lót vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,758 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,481 | m2 |
| 55 | Dán gạch INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,538 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,943 | m2 |
| 57 | Biển chữ "NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY" bằng đá Granite màu ghi chấm trắng khắc chữ và sơn màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 60 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 61 | Móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,462 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 68 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 69 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,534 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,685 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,379 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | m3 |
| 75 | Lót vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,731 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,523 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,285 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,486 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,97 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,426 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,83 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,956 | m3 |
| 86 | Vệ sinh bề mặt đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,41 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,325 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,41 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ các viên bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154 | cấu kiện |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,767 | m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,045 | 1m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 94 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,251 | 100m3 |
| 95 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,327 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,798 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,798 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,392 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,659 | tấn |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,265 | m3 |
| 102 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,295 | 100m2 |
| 103 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 257,203 | m3 |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,8 | m2 |
| 105 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng viên bó vỉa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,3 | m |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,957 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,94 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ đá lát thành bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 109 | Lót Nilon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,436 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,362 | m3 |
| 111 | Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.038,8 | m2 |
| 112 | Viên bó vỉa đá 200x200x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 626 | m |
| 113 | Viên bó vỉa đá 150x150x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 236,1 | m |
| 114 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 862,1 | m |
| 115 | Viên đá xẻ khối 120x150x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126 | m |
| 116 | Bó bồn cây bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,92 | m |
| 117 | Vệ sinh tường thành bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,54 | m2 |
| 118 | Sơn tường 2 nước màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,54 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,816 | m3 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,319 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,234 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,086 | m2 |
| 123 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,579 | m2 |
| 124 | Cây Bàng đài loan lá nhỏ D>10cm. H>3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 125 | Cây giáng hương D>=30cm, H>5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 126 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cây |
| 127 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cây / 90 ngày |
| 128 | Trồng cỏ lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,1 | m2 |
| 129 | Trồng cỏ lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,1 | m2 |
| 130 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,601 | 100m2/ tháng |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,57 | m3 |
| 132 | Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,57 | m2 |
| 133 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 4mx6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Dây cáp lụa 8 ly bọc nhựa dài 35m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 136 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Bu lông D14 L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 139 | Quả cầu INOX D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | quả |
| 140 | Gia công cột bằng thép ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,322 | tấn |
| 141 | Gia công cột bằng thép tấm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,361 | tấn |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,603 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,962 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,343 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,396 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,396 | m2 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,269 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 155 | SXLD lưới thép, ĐK >10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 156 | SXLD lưới thép, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 157 | Lưới INOX 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,585 | m2 |
| 162 | Đào móng hàng rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,881 | 1m3 |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | 1m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,703 | 1m3 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,681 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,673 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 173 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,866 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,004 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,345 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,975 | m2 |
| 182 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,782 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,964 | m2 |
| 184 | Trát nảy gờ dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,3 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,721 | m2 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | m3 |
| 187 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,332 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 190 | Dây kẽm gai dày 3ly ( loại 5m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,283 | kg |
| 191 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,275 | m2 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,608 | 1m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,665 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 196 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 200 | Dây kẽm gai dày 3ly ( loại 5m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200,07 | kg |
| 201 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,4 | m2 |
| 202 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dạo, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,033 | m3 |
| 204 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,713 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,713 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,116 | 100m3 |
| J | NHÀ TRỰC - BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,362 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,374 | m3 |
| 5 | Khối lượng đào đất móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,584 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,879 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,821 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,627 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,785 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,195 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,464 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,504 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,52 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,504 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,316 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | tấn |
| 34 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,928 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,576 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,846 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,864 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,546 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,457 | m2 |
| 48 | Lát nền đá Granite màu vàng chấm trắng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,475 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,335 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,767 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,944 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,393 | m2 |
| 54 | Dán gạch INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,933 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,966 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,966 | m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,608 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 6.38ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,02 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày nhôm 1,0-1,3mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,848 | m2 |
| 65 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,488 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126 | kg |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,69 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,9 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,35 | m3 |
| 71 | Lát nền đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,4 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,929 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 74 | Xây tường móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,602 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,896 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,487 | m3 |
| 77 | Đèn huỳnh quang dài 1.2m 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Đèn LED chống bụi CB02L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 86 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 87 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 108x108x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Công tơ hữu công 1 pha 380/220V-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,007 | 1m3 |
| 94 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 95 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,5 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 98 | 'Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,508 | m3 |
| 99 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 100 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,586 | 1000v |
| 101 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 586 | viên |
| 102 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 176 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 104 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cuộn |
| 105 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cuộn |
| 106 | Băng keo chịu nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cuộn |
| 107 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173 | m |
| 108 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,73 | 100m |
| 109 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,736 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,609 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,445 | 100m3 |
| K | SỬA CHỮA, THAY THẾ, LĐ BỔ SUNG PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Fomosa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 4 | LĐ ống gen bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | cái |
| 6 | Đầu báo khói Hochki SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt Hochiki DSC-EA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo vị trí Hochiki TL14-D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Đèn LED ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo sự cố ( Đèn LED ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| L | SỬA CHỮA, THAY THẾ, LĐ BỔ SUNG PHẦN CHỮA CHAY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | Bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Cậy tấm đan chịu lực cống thoát nước L=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bề mặt bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,625 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 222,81 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, độ day 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ hoàn trả bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,141 | 100m2 |
| 13 | Lát hoàn trả lại bề mặt bằng gạch bê tông tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,15 | m2 |
| 14 | Trát tấm đan cống thoát nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,432 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 16 | Rải cáp 3x16+1x10mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | LĐ van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | LĐ van khóa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút đồng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van Khóa D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van Khóa D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Acquy cho máy bơm diesel ( Thay mới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Ốc + bulong M16 ( Cho máy bơm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D90 ( Lắp ống thoát khói cho máy bơm diesel) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp Mặt bích D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 39 | Lắp Mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 40 | Lắp Mặt bích bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,797 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,64 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép hàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu hàn D100X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thu hàn D125X100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thu hàn D100X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu hàn D90x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bình tích áp 200L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp Mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van Khóa D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Gia công thép V40x40x4 gia cố máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 66 | Gia cố máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Bộ giá treo ống ( Thép V4 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,094 | m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,64 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | 100m |
| 71 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 77 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | Bộ |
| 78 | Ốc + bulong M14 cho trụ CH | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | Bộ |
| 79 | Khối lượng đào móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,34 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 82 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,128 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 85 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Cạo rỉ lớp bề mặt ngoài tủ KT 1200X600X200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,32 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,32 | m2 |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa gắn tường 1 chiều 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa âm trần 34000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG ( âm thanh nhập khẩu Bảo Hành 24 Tháng đổi mới thiết bị) | |||
| 1 | Bộ đầu máy karaoke okara (ổ Cứng 4T ) Màn hình 21.5 in, Hát online . | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Loa SUB BOUTUM I-4500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Amplifier 2 Kênh VA21450I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | XỬ LÝ SỐ K3000 PLUS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MICRO BF J11 (GOLD) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT NGUỒN ĐIỆN BF-10 Plus | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chân loa Stage SMS6000-P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây loa bfaudio | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Giắc Nutrick | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| O | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| P | NHÀ KHÁCH NỘI BỘ | |||
| Q | Nội thất phòng 101 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2360x550x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát (hoặc tương đương) bọc nỉ: 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| R | Nội thất phòng 102 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1600x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2370x550x2230 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| S | Nội thất phòng 103 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2410x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| T | Nội thất phòng 104 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2400x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| U | Nội thất phòng 105 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 1810x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| V | Nội thất phòng 206 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 1810x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 800x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| W | Nội thất phòng 208 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2310x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| X | Nội thất phòng 212 | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU, KT1200x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Kệ đầu giường, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 550x450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Kệ ti vi, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2150x550x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 2310x550x2280 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Giá để vali, để giày, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 900x550x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ sofa Hoà Phát bọc nỉ (hoặc tương đương): 2 ghế + 1 bàn: Gồm 2 ghế + 1 bàn: Kích thước: 3300 x 1950 x (800-980) mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| Y | Nội thất phòng VIP 1 | |||
| 1 | Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x660 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 2150x400x660 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 4000x550x2820 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn trang điểm, gỗ sồi KT: 1250x620x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3520x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 400x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| Z | Nội thất phòng VIP 2 | |||
| 1 | Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 1800x300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 3100x525x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Gương bàn trang điểm, gương 5 ly Việt Nhật KT: 600x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3395x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,6387 | m2 |
| 9 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 525x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1812 | m2 |
| AA | Nội thất phòng VIP 3 | |||
| 1 | Kệ ti vi trong phòng khách, gỗ sồi phủ sơn PU KT: 2300x560x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Kệ ti vi trong phòng ngủ, gỗ sồi phủ sơn PU: 2000x410x660 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ quần áo gỗ sồi KT: 3230x550x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Gương bàn trang điểm, gương 5 ly Việt Nhật (hoặc tương đương) KT: 600x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Đôn ngồi bàn trang điểm, khung gỗ sồi tự nhiên, bề mặt bọc nỉ, KT:350x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc, gỗ sồi phủ sơn PU: 1400x600x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu Mỹ, sơn PU: 400x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 3520x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Vách ốp phòng khách gỗ CN: 400x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| AB | Nội thất nhà ăn | |||
| 1 | Mâm xoay bàn ăn: Hình tròn, kiểu dáng tân cổ điển; chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan; kích thước đk 2,00m, cao 0,75m; mâm xoay bằng gỗ đk1,20m; chân trụ đk40cm, đục hoa văn; xà đỡ kích thước 70x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi Kiểu dáng tân cổ điển; chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; sơn PU 5 nước bằng sơn cao cấp Propan; phần ngồi và lưng ghế bọc da công nghiệp cao cấp; KT: RxSxC=0,60x0,58x0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | chiếc |
| 3 | Tủ tường gỗ gõ đỏ sơn PU, KT: 5475x459x3150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Vách tường gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 5475x456x3150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,6392 | m2 |
| 5 | Bàn để đồ gỗ gõ đỏ sơn PU, KT: 1200x600x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Thảm trải sàn bằng polyester dày 7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,8 | m2 |
| 7 | Bục sân khấu khung xương thép hộp, gỗ CN phủ veneer, sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 8 | Vách gỗ veneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,505 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066156938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345545263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II (Bao gồm cả hạng mục PCCC), có giá trị tối thiểu là 5.473.000.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.473.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình xây dựng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi