Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826708-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220825174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 17:15:00 đến ngày 2022-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30182E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 5 năm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường (kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 5 năm, tốt nghiệp kinh tế - quản lý xây dựng (kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 180 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường giao thông thôn 6 xã Đắk Wer (đoạn từ ngã ba sân bóng đi Trung tâm giáo dục nghề nghiệp Tây Nguyên)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đắk Wer Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Đắk Wer, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đắk Wer Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đắk Wer Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đắk Wer + Ông: Nguyễn Ngọc Quân Chức vụ: Chủ tịch + Địa chỉ: xã Đăk Wer, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, móng mặt đường, lề đường
1Dọn quang tuyến72,3675100m2
2Vét hữu cơ nền đường4,7972100m3
3Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T4,7972100m3
4Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T4,7972100m3/1km
5Đánh cấp nền đường1,4248100m3
6Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T1,4248100m3
7Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T1,4248100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III7,6044100m3
9Đào rãnh đất cấp III4,5336100m3
10Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III9,8088100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km - đất cấp III2,3292100m3
12Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km tiếp theo - đất cấp III2,3292100m3/1km
13Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,9522,7803100m2
14Đắp đất nền đường K958,6803100m3
15Đào kết cấu áo đường hư hỏng0,9969100m3
16Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T0,9969100m3
17Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T0,9969100m3/1km
18Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,956,6462100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm6,6462100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m26,6462100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m238,0142100m2
22Thi công móng đá dăm nước lề gia cố, dày 14cm25,4882100m2
23Láng 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m225,4882100m2
24Trồng đá vỉa kĩ thuật95,7008m3
25Đào đất rãnh xương cá3,191m3
26Thi công rãnh xương cá3,19m3
27Đào đất cấp phối đồi chọn lọc tại mỏ để đắp lề2,09071m3
28Vận chuyển đất đắp lề cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 10T2,0907100m3
29Vận chuyển đất đắp lề 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T2,0907100m3/1km
30Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,8502100m3
31Đào đất móng cống đất cấp III0,4919100m3
32Đá dăm đệm2,7711m3
33Bê tông móng cống, móng hố thu đá 1x2 M2007,3118m3
34Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 1x2 M2006,0074m3
35Ván khuôn thi công cống0,4267100m2
36Bê tông tấm đan đậy cống đá 1x2 M2500,768m3
37Cốt thép tấm đan đậy cống f0,298100kg
38Cốt thép tấm đan đậy cống f>100,4776100kg
39Ván khuôn tấm đan đậy cống0,0448100m2
40Lắp đặt tấm đan đậy cống41cấu kiện
41Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M2500,288m3
42Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 1x2 M2001,478m3
43Đắp đất phạm vi cống độ chặt K950,1905100m3
44Đào đất móng cống đất cấp III0,2952100m3
45Đá dăm đệm3,28m3
46Lắp đặt ống bê tông bê tông li tâm đường kính D40cm10,251 đoạn ống
47Đổ bê tông hoàn trả mặt đường cũ dày 15cm5,52m3
48Đắp đất phạm vi cống độ chặt K950,2091100m3
49Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 36,561m3
50Ván khuôn cọc tiêu0,3321100m2
51Cốt thép cọc tiêu f0,1509tấn
52Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M2002,214m3
53Sơn phản quang cọc tiêu29,438m2
54Lắp đặt cọc tiêu821 cấu kiện
55Đắp đất cọc tiêu5,6375m3
56Đào đất cột biển báo3,751m3
57Đá dăm đệm0,625m3
58Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M1503,125m3
59Biển báo tam giác A7025cái
60Trụ đỡ biển báo D8025trụ
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30182E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, kèm theo CMND hoặc CCCD)103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 5 năm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường (kèm theo CMND hoặc CCCD)53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tối thiểu 5 năm, tốt nghiệp kinh tế - quản lý xây dựng (kèm theo CMND hoặc CCCD)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Sử dung tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 Sử dung tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Sử dung tốt1
9 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dung tốt1
11 Máy ủi - công suất: 180 CV Sử dung tốt1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dung tốt1
13 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->