Gói thầu: Gói thầu 06-VKTT22: Mua sắm mô đun

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826992-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 06-VKTT22: Mua sắm mô đun
Số hiệu KHLCNT 20220822662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:25:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,237,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,400,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24747E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.101.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06-VKTT22: Mua sắm mô đun
Sản xuất vật tư theo hướng dẫn số 35/CKT-PPK ngày 8/11/2021_P.NCVKPKTT22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module biến đổi hạ áp25ModuleHạ áp từ 220VAC thành các điện áp thấp hơn riêng biệt: 7VAC, 12VAC, 35VAC, 60VACĐiện áp đầu vào: 220V/50HzĐiện áp đầu ra: 7VAC, 12VAC, 35VAC, 60VACCông suất: 120W
2Module biến đổi hạ áp xoay chiều72ModuleBiến đổi chỉnh lưu các điện áp xoay chiều thành một chiều tương ứngĐiện áp đầu vào: 7VAC, 12VAC, 35VAC, 60VACĐiện áp đầu ra: 7VDC, 12VDC, 35VDC, 60VDCCông suất: 120W
3Module cách ly quang48ModuleNguồn cung cấp +12V, +5V;Nguồn cung cấp PXI (+3.3, +5, + 12 và -12VDC)I/O kỹ thuật số tích hợp - 32 bit ra, 32 bit vào, TTL hoặc bóng bán dẫnĐầu ra TTL (+3.3, +5)Giao tiếp I2C Trình điều khiển VISA, IVI. Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C
4Module chỉ thị chế độ4ModuleHiển thị các trạng thái mục tiêu đưa từ máy chỉ huyHình thức hiển thị: Màn hình LCD và LEDThông tin hiển thị: β, ε, D, V, H, PGiao thức truyền: RS232
5Module chuẩn hóa tín hiệu180ModuleChuẩn hóa các mức tín hiệu đầu vào thành các tín hiệu mức TTLTín hiệu đầu vào: Điện áp thô; Điện áp tinh; Điện áp phát tốcTín hiệu đầu ra: Các tín hiệu đã được chuẩn hóa thành mức TTL
6Module dao động siêu cao tần6ModuleTạo dao động siêu cao tần tần số điều chỉnh được trong dải 2700±2860 MHz;Trở kháng sóng đầu ra 50 Omh;Có mạch vòng khóa pha ổn định tần số PLLChất liệu mạch in cao tần 4350B 1/2 OZ;Công suất ra có thể điều chỉnh từ -5 đến +4 dBm (2 -3 GHz);Điện áp nguồn nuôi 5V, 3,3V;Nhiệt độ môi trường -20 đến 85 độ C;Sử dụng thạch anh cơ sở 80 MHz, sai số 0.25 ppm;
7Module đệm truyền thông nối tiếp142ModuleDữ liệu truyền nhận theo định dạng RS232Số kênh truyền: 2Số kênh nhận: 2Điện áp cung cấp: 3V - 5,5VĐóng gói chân kiểu 16SOIC
8Module điều khiển giải phóng năng lượng30ModuleĐiều khiển giải phóng năng lượng khi phanh hãm động cơTín hiệu vào: Tín hiệu điều khiển mức TTLTín hiệu ra: tín hiệu điện áp một chiều mức 0V÷60V
9Module điều khiển trung tâm thiết bị điều khiển cò24ModuleThu nhận tín hiệu lệnh bắn và xử lý các thông tin TXDTín hiệu vào: Tín hiệu báo lệnh “Bắn”Tín hiệu thông tin TXDTín hiệu ra: Tín hiệu điều khiển mạch cấp điệnTín hiệu thông tin TXD
10Module điều khiển trung tâm thông tin đại phó4ModuleĐiều khiển tuyến liên lạc hai chiều tới hộp đại trưởng và thông tin một chiều tới các khẩu pháo trong trận địaNguồn nuôi: 220V/50HzTín hiệu vào: Tín hiệu âm thanh từ đại trưởngTín hiệu thông tin RXDTín hiệu điều khiển từ bảng điều khiểnTín hiệu ra: Tín hiệu âm thanh tới đại trưởng và các khẩu pháoTín hiệu thông tin được đóng gói TXD
11Module điều khiển trung tâm thông tin đại trưởng4ModuleĐiều khiển tuyến liên lạc hai chiều từ đại trưởng tới toàn bộ trận địaNguồn nuôi: 220V/50HzTín hiệu vào: Tín hiệu âm thanh từ các trận địaTín hiệu thông tin RXDTín hiệu điều khiển từ bảng điều khiểnTín hiệu ra: Tín hiệu âm thanh tới các trận địaTín hiệu thông tin được đóng gói TXD
12Module điều khiển trung tâm thông tin ra đa8ModuleĐiều khiển tuyến liên lạc hai chiều với hộp đại trưởng và đại phóNguồn nuôi: 220V/50HzTín hiệu vào: Tín hiệu âm thanh từ hộp đại trưởng và đại phóTín hiệu thông tin RXDTín hiệu điều khiển từ bảng điều khiểnTín hiệu ra: Tín hiệu âm thanh tới hộp đại trưởng và đại phóTín hiệu thông tin được đóng gói TXD
13Module điều khiển và xử lý trung tâm hiển thị thông tin cò điện4ModuleĐiều khiển và hiển thị các trạng thái các cò điện của các khẩu pháo Nguồn nuôi: 220V/50HzTín hiệu vào: Tín hiệu thông tin RXDTín hiệu điều khiển từ bảng điều khiểnTín hiệu ra: Tín hiệu mức TTL hiển thị trạng thái còTín hiệu thông tin được đóng gói TXD
14Module giải mã tín hiệu nhận và trả lời mã khẩu24ModuleGiải mã thông tin từ các khẩu pháo gửi về và đóng gói thông tin trả lờiTín hiệu đầu vào: RXD (bao gồm: mã khởi động, địa chỉ ID, tình trạng pháo)Tín hiệu đầu ra: TXD (bao gồm: mã khởi động, mã lệnh cho các pháo, mã cho phép bắn và không cho phép)
15Module khuếch đại cách ly tín hiệu âm thanh24ModuleCách ly quang và khuếch đại tín hiệu âm thanh ở cửa Hệ số khuêch đại: 3Tín hiệu đầu vào: 600mV÷1000mVTín hiệu đầu ra: 1V÷2VNguồn nuôi: +12V
16Module khuếch đại công suất62ModuleKhuếch đại tín hiệu điều khiển thành các điện áp một chiều điều khiển động cơTín hiệu đầu vào: Tín hiệu điều khiển mức TTLTín hiệu đầu ra: Tín hiệu điện áp một chiều
17Module khuếch đại công suất trung tần18ModuleKhuếch đại tín hiệu trung tần 30 MHz;Sai số tần số cho phép 5MHz ±0,5MHzHệ số khuếch đại 50 dB;Tách sóng đường bao tín hiệu trung tần;Biên độ xung thị tần lớn nhất 6V;Điện áp nguồn nuôi: +5V, +12V, -12V, 3,3V;Trở kháng vào 50 Ohms;Trở kháng ra 1M Ohms;Nhiệt độ môi trường -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
18Module khuếch đại thị tần12ModuleBiên độ xung thị tần đầu vào nhỏ nhất 1V;Biên độ xung thị tần đầu vào nhỏ nhất 12V;Điện áp nguồn nuôi: +5V, +12V, -12V;Trở kháng vào 50 Ohms;Trở kháng ra 1M Ohms;Nhiệt độ môi trường -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
19Module khuếch đại tín hiệu4ModuleKhuếch đại tín hiệu âm thanh ở cửa ra mạch tiền khuếch đạiHệ số khuêch đại: 3Tín hiệu đầu vào: 600mV÷1000mVTín hiệu đầu ra: 1V÷2VNguồn nuôi: +12V
20Module khuếch đại tín hiệu "Lệnh bắn"48ModuleKhuếch đại tín hiệu “Lệnh bắn” để đưa tới các khẩu pháoTín hiệu đầu vào: tín hiệu điều khiển mức TTLTín hiệu đầu ra: Tín hiệu điều khiển mức 12V
21Module khuếch đại trung tần dải rộng21ModuleBộ khuếch đại tín hiệu trung tần tần số 10 đến 300 MHz;Hệ số khuếch đại 22 dB;Trở kháng vào ra 50 Ohms, chuẩn Nga;Hệ số tạp nhỏ hơn 5dB;P1 22 dBmĐiện áp nguồn nuôi 5 V/1A;Cấu trúc kiểu Gain BlockNhiệt độ làm việc -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5-90%.
22Module khuếch đại trung tần tạp âm thấp6ModuleBộ khuếch đại LNADải tần làm việc: 20 MHz to 3 GHzĐiểm bắt đầu nén P1dB: 12,8 dBmHệ số khuếch đại: 18,8dBĐiện áp nuôi: 12VHệ số nhiễu: 2,7 dBDòng tiêu thụ: 34mANhiệt độ môi trường -45 đến 85 độ C;
23Module lọc thông thấp60ModuleModule lọc các nhiễu tần số caoTín hiệu đầu vào: Điện áp phát tốcTín hiệu đầu ra: Điện áp phát tốc bằng phẳngThiết kế trên nguyên lý mạch lọc RC
24Module lọc tín hiệu âm tần84ModuleLọc các tín hiệu ngoài dải thông để tín hiệu âm thanh sạch, rõDải thông: 1÷2,5kHzThiết kế trên nguyên lý mạch lọc RC
25Module nắn điện áp25ModuleBiến đổi chỉnh lưu các điện áp xoay chiều thành một chiều tương ứngĐiện áp đầu vào: 7VAC, 12VAC, 35VAC, 60VACĐiện áp đầu ra: 7VDC, 12VDC, 35VDC, 60VDCCông suất: 120W
26Module nguồn ổn áp một chiều76ModuleTạo ra các nguồn một chiều ổn địnhNguồn đầu vào: 220V/50HzNguồn đầu ra: 12VDC, 5VDCDòng tiêu thụ: 1A; 1,5A
27Module phối hợp trở kháng trung tần băng I3ModuleBộ phối hợp chuyển đổi trở kháng, chuẩn kết nối.Dải tần làm việc DC-3GHz;Công suất trung bình >20W;Hệ số sóng đứng
28Module phối hợp trở kháng trung tần băng II9ModuleBộ phối hợp chuyển đổi trở kháng, chuẩn kết nối.Dải tần làm việc 8-11GHz;Công suất trung bình >20W;Hệ số sóng đứng
29Module so sánh điện áp25ModuleThực hiện chức năng so sánh điện áp, kiểm tra nguồnTín hiệu đầu vào: 60VDC, 35VDC và 12VDCTín hiệu ngưỡng đầu vào so sánh: ±10% giá trị danh định Tín hiệu đầu ra: tín hiệu mức TTL (“+5V” báo tốt, “0V” báo hỏng)
30Module soát tần băng I6ModuleBộ hiệu chỉnh tần số trung tầnDải hiệu chỉnh tần số 30MHz ±1MHzTrở kháng vào ra 50 Ohms, chuẩn Nga;Hệ số tạp nhỏ hơn 5dB;Điện áp nguồn nuôi 5 V/1A;Nhiệt độ làm việc -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5-90%.
31Module soát tần băng II6ModuleBộ hiệu chỉnh tần số trung tầnDải hiệu chỉnh tần số 30MHz ±1MHzTrở kháng vào ra 50 Ohms, chuẩn Nga;Hệ số tạp nhỏ hơn 5dB;Điện áp nguồn nuôi 5 V/1A;Nhiệt độ làm việc -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5-90%.
32Module tách sóng6ModuleDải tần tách sóng DC-400 MHz;Điện áp nguồn nuôi 5V;Tách sóng biên độ tín hiệu;Dải động > 30 dB;Công suất đầu vào lớn nhất 15 dBmTrở kháng sóng đầu vào 50 Omh, SMA;
33Module tạo tín hiệu "Lệnh bắn"24ModuleTạo ra tín hiệu “Lệnh bắn” mức TTLĐiện áp nuôi: ±12VNhiệt độ môi trường -45 đến 85 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
34Module tạo tín hiệu điều khiển hệ số khuếch đại trung tần3ModuleBộ tạo tín hiệu điều khiển hệ số khuếch đại chống quá tải máy thuĐiện áp nuôi: 12VNhiệt độ môi trường -45 đến 85 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
35Module tạo tín hiệu điều khiển Klistron băng I3ModuleBộ tạo tín hiệu điều khiển điện áp cực của đèn KlistronĐiện áp nguồn nuôi: ±12V;Nhiệt độ môi trường -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
36Module tạo tín hiệu điều khiển Klistron băng II3ModuleBộ tạo tín hiệu điều khiển điện áp cực của đèn KlistronĐiện áp nguồn nuôi: ±12V;Nhiệt độ môi trường -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %.
37Module tạo tín hiệu phản hồi điều chỉnh điện áp ra25ModuleThực hiện chức năng emitter lặp tín hiệu so sánh điện áp để đưa vào mạch phản hồi Tín hiệu vào: Tín hiệu so sánh điện ápTín hiệu ra: tín hiệu emitter lặp
38Module tiền khuếch đại20ModuleTiền khuếch đại tín hiệu âm thanh để đưa tới khối khuếch đại công suấtHệ số khuêch đại: 10Tín hiệu đầu vào: 60÷100mVTín hiệu đầu ra: 600mV÷1000mVNguồn nuôi: +5V
39Module xử lý trung tâm khối KĐCS30ModuleMô đun thực hiện chức năng giải mã các thông tin đưa tới để đóng gói thành các tín hiệu điều khiển và khuếch đại chúngNguồn cung cấp: 5VDCTín hiệu đầu vào: Các tín hiệu điều khiển được chuẩn hóa.Tín hiệu đầu ra: Đóng gói theo định dạng RS232
40Module xử lý trung tâm mạch khuếch đại bán tự động30ModuleMô đun thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu phụNguồn cung cấp: 9VACTín hiệu đầu vào: Điện áp chọn chế độ từ động/Bán tự động; Điện áp điều khiển ПАН.Tín hiệu đầu ra: Đóng gói theo định dạng RS232
41Module xử lý trung tâm mạch khuếch đại tự động30ModuleMô đun thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu chínhNguồn cung cấp: 9VACTín hiệu đầu vào: Điện áp sai lệch thô; Điện áp sai lệch tinh; Điện áp phát tốc; Điện áp điều khiển ПАН.Tín hiệu đầu ra: Đóng gói theo định dạng RS232
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24747E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.101.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->