Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815456-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động
Số hiệu KHLCNT 20220803959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:51:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,608,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: Kết cấu Nhà, Kết cấu dạng nhà, chiều cao công trình 6÷28m, tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 ÷ 10.000 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.304.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành XDDD & CN hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành XDDD & CN hoặc Kỹ thuật hạ tầng cơ sở.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các nghành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các chuyên nghành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học các nghành XD trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc Robot
- Đặc điểm thiết bị Lức ép tối đa 60T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 ÷ 500 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chân cừu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép, gia cố biện pháp an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm soát tim mốc các hạng mục công việc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm soát cao độ các hạng mục công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động
Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì , địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì , địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp cấp 3.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Văn Đình Hoan Chức vụ: Tổng giám đốc Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty CP Hoá chất Việt Trì Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Bản vẽ đính kèm21,23m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết xem bản vẽ3,193100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmBản vẽ chi đinh  kèm0,96tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmChi tiết bản vẽ đính kèm2,595tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgChi tiết bản vẽ đính kem 0,736tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgBản vẽ đinh  kèm0,736tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmBản vẽ66m.nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIbản vẽ5,28100m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmbản vẽ0,057tấn
10Cọc thép phuc vụ ép âm(2 cọc thép D150 dài 1.5m)68,02kg
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)bản vẽ0,149100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnNhổ cọc dẫn0,149100m cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnbản vẽ0,66m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐổ đi xử lý theo quy định0,66m3
15Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoBản vẽ11 lần TN
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXử lý theo quy định0,66m3
B MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBẢN VẼ3,022100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIbản vẽ0,593m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIBản vẽ15,314m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Bản vẽ14,735m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ0,263100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ0,574100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngbản vẽ1,253100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmBản vẽ1,17tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmBản vẽ1,635tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmBản vẽ1,253tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmbản vẽ2,8952tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmBản vẽ1,2211tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Bản vẽ33,257m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250bản vẽ41,2197m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ34,6399m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ0,8974100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150bản vẽ29,9172m3
C KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtbản vẽ5,9472100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mBản vẽ0,9608tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mBản vẽ6,7106tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Bản vẽ38,3152m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ5,0648100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Bản vẽ55,7127m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mBản vẽ1,9325tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mbản vẽ6,8708tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mBản vẽ3,2363tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ1,5101100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mBản vẽ0,4057tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mBản vẽ1,5298tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ15,4121m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máibản vẽ14,6253100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ142,6184m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mBản vẽ13,7448tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngbản vẽ0,4657100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mbản vẽ0,7962tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mChi tiết xem bản vẽ0,188tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem bản vẽ5,9686m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem bản vẽ1,8944m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem bản vẽ0,2368100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChi tiết xem bản vẽ0,05tấn
D MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépChi tiết xem bản vẽ1,702tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChi tiết xem bản vẽ1,702tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem bản vẽ124,992m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết xem bản vẽ4,2348100m2
5Tôn úp nóc, khổ 400Chi tiết xem bản vẽ69,86m
E KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Chi tiết xem bản vẽ319,686m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Chi tiết xem bản vẽ71,2739m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Chi tiết xem bản vẽ21,6236m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ2.124,6604m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ2.675,4385m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ406,5537m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ1.282,496m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ506,48m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ94,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chi tiết xem bản vẽ94,4m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ859,593m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ274,448m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết xem bản vẽ178,704m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ1.164,598m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết xem bản vẽ43,297m2
16Hệ trần thạch cao nổi Vĩnh Tường, Hệ khung xương nổi, tấm thạch cao siêu trắngChi tiết xem bản vẽ43,297m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết xem bản vẽ45,36m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChi tiêt  xem bản vẽ2.124,66m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem bản vẽ2.124,66m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết xem bản vẽ2.675,439m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết xem bản vẽ507,943m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem bản vẽ3.183,382m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết xem bản vẽ23,68m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75BV57,931m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75BV15,498m2
26Cửa đi 4 cánh, nhôm hệ kính dày 5mmBV46,8m2
27Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mmChi tiết xem bản vẽ74,49m2
28Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 5mmChi tiết xem bản vẽ84,006m2
29Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mmChi tiết xem bản vẽ80,58m2
30Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 5mmChi tiết xem bản vẽ8,64m2
31Vách kính nhôm hệ kính dày 5mmChi tiết xem bản vẽ7,56m2
32Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38Chi tiết xem bản vẽ241,661m2
33Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theoChi tiêts xem bản vẽ2m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem bản vẽ0,511tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết xem bản vẽ85,32m2
36Gia công lan canChi tiêt  xem bản vẽ2,157tấn
37Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem bản vẽ142,83m2
38Sơn tĩnh điệnChi tiết xem bản vẽ2.668,1kg
39Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện hoàn thiện theo thiết kếChi tiết xem bản vẽ20,79m2
40Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn véc niChi tiết xem bản vẽ23,1md
41Trụ thang bằng gỗ D150 sơn vec ni hoàn thiệnChi tiết xem bản vẽ1cái
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChi tiết xem bản vẽ15100m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngbản vẽ48bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiBản vẽ39bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtBản vẽ3bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còChi tiết xem bản vẽ50bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem bản vẽ52cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem bản vẽ51cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đảo chiều)Chi tiết bản vẽ6cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết bản vẽ31cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết bản vẽ133Cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe (Cầu dao  tổng)Chi tiết bản vẽ1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết bản vẽ3cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết xem bản vẽ1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết bản vẽ1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết bản vẽ27cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết bản vẽ53cái
17Tủ điện 600x400x150Chi tiết bản vẽ1cái
18Tủ điện 450x350x150Chi tiết bản vẽ 3cái
19Tủ át 4 modunChi tiết bản vẽ24hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2CT xem bản vẽ30cái
21Đế âm tườngCT xem bản vẽ242cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2- 4x50mm2CT xem bản vẽ75m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2CT xem bản vẽ28m
24Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2CT Xem bản vẽ416m
25Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2CT xem bản vẽ45m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2CT xem bản vẽ868m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2CT xem bản vẽ957m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmCT xem bản vẽ2.286m
G CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétCT xem bản vẽ22cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmCT xem bản vẽ107m
3Chân bật thép D10CT xem bản vẽ16m
4Gia công kim thu sét dài 1mCT xem bản vẽ6cái
5Hồ lô sứCT xem bản vẽ6quả
6Kẹp tiếp địaCT xem bản vẽ4cái
7Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhCT xem bản vẽ1HT
8Sơn màuCT xem bản vẽ3Kg
9Sơn chống gỉCT xem bản vẽ3kg
10Tôn chống dộtCT xem bản vẽ2,5m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmCT xem bản vẽ 59m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIICT Xem bản vẽ33,04m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngCT xem bản vẽ33,04m3
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3CT xem bản vẽ4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtCT xem bản vẽ26bộ
3Lắp đặt hộp đựngCT xem bản vẽ26cái
4Lắp đặt chậu tiểu namCT xem ban  vẽ2bộ
5Van tiểu namCT xem bản vẽ2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữCT Xem bản vẽ2bộ
7Van tiểu nữCT xem bản vẽ2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCT Xem bản vẽ26bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCT xem bản vẽ26bộ
10Lắp đặt gương soiCT xem bản vẽ26cái
11Lắp đặt kệ kínhCT xem bản vẽ26cái
12Lắp đặt hộp đựngCT xem bản vẽ26cái
13Lắp đặt chậu INOX đôiCT xem bản vẽ1bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCT xem bản vẽ1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCT xem bản vẽ26bộ
16Van phao cơCT xem bản vẽ4cái
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senCT xem bản vẽ24bộ
18Phễu thu sànCT xem bản vẽ28cái
19Siphoong D42CT xem bản vẽ28bộ
20Siphoong D75CT xem bản vẽ24bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mmCT xem bản vẽ1cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmCT xem bản vẽ0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmCT xem bản vẽ0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmCT xem bản vẽ0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmCT xem bản vẽ0,74100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmCT xem bản vẽ0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmCT xem bản vẽ0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmCT xem bản vẽ1,8100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmCT xem bản vẽ4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmCT xem bản vẽ5cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmCT xem bản vẽ24cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCT xem bản vẽ10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCT xem bản vẽ9cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmCT xem bản vẽ16cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmCT xem bản vẽ12cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCT xem bản vẽ23cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ120cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCT xem bản vẽ20cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmCT xem bản vẽ30cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmCT xem bản vẽ4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmCT xem bản vẽ20cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCT xem bản vẽ26cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ58cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ90cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCT xem bản vẽ4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmCT xem bản vẽ5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCT xem bản vẽ2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCT xem bản vẽ4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ4cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmCT xem bản vẽ5cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmCT xem bản vẽ43cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmCT xem bản vẽ0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmCT xem bản vẽ1,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmCT xem bản vẽ1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmCT xem bản vẽ0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmCT xem bản vẽ0,6100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmCT xem bản vẽ1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmCT xem bản vẽ4Cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ40cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmCT xem bản vẽ30cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmCT xem bản vẽ10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmCT xem bản vẽ24cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmCT xem bản vẽ24cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmCT xem bản vẽ12cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ60cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmCT xem bản vẽ32cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmCT xem bản vẽ28cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmCT xem bản vẽ28cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ40cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmCT xem bản vẽ32cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmCT xem bản vẽ84cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmCT xem bản vẽ28cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmCT xem bản vẽ5cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmCT xem bản vẽ8cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmCT xem bản vẽ8cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmCT xem bản vẽ8cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmCT xem bản vẽ8cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmCT xem bản vẽ24cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmCT xem bản vẽ26cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmCT xem bản vẽ26cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmCT xem bản vẽ30cái
34Đai neo giữ ống các cỡCT xem bản vẽ300cái
35keo dán ốngkeo dán nhựa PVC5kg
K CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmCT xem bản vẽ1,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ72cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ72cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmCT xem bản vẽ24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: Kết cấu Nhà, Kết cấu dạng nhà, chiều cao công trình 6÷28m, tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 ÷ 10.000 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.304.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành XDDD & CN hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành XDDD & CN hoặc Kỹ thuật hạ tầng cơ sở.21
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học các nghành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.21
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước.21
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học các chuyên nghành xây dựng.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học các nghành XD trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 Tấn2
2 Máy ép cọc Robot Lức ép tối đa 60T1
3 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 ÷ 500 Lít1
5 Máy trộn vữa Dung tích: 80 Lít2
6 Máy đầm cóc Đầm chân cừu.1
7 Máy đầm bàn, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
8 Máy cắt uốn thép Công suất: 5 kW2
9 Máy hàn Hàn nối thép, gia cố biện pháp an toàn2
10 Máy kinh vĩ Kiểm soát tim mốc các hạng mục công việc1
11 Máy thuỷ bình Kiểm soát cao độ các hạng mục công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->