Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:51:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,608,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: Kết cấu Nhà, Kết cấu dạng nhà, chiều cao công trình 6÷28m, tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 ÷ 10.000 m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.304.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành XDDD & CN hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành XDDD & CN hoặc Kỹ thuật hạ tầng cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các nghành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên nghành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học các nghành XD trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc Robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lức ép tối đa 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 ÷ 500 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chân cừu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép, gia cố biện pháp an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm soát tim mốc các hạng mục công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm soát cao độ các hạng mục công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động Nhà nghỉ giữa ca cho người lao động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp cấp 3. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì
Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 02103911696
Fax: 02103911512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Văn Đình Hoan Chức vụ: Tổng giám đốc Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty CP Hoá chất Việt Trì Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103911696 Fax: 02103911512 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ đính kèm | 21,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết xem bản vẽ | 3,193 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Bản vẽ chi đinh kèm | 0,96 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chi tiết bản vẽ đính kèm | 2,595 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chi tiết bản vẽ đính kem | 0,736 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Bản vẽ đinh kèm | 0,736 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Bản vẽ | 66 | m.nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | bản vẽ | 5,28 | 100m |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | bản vẽ | 0,057 | tấn |
| 10 | Cọc thép phuc vụ ép âm | (2 cọc thép D150 dài 1.5m) | 68,02 | kg |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | bản vẽ | 0,149 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc dẫn | 0,149 | 100m cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | bản vẽ | 0,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đổ đi xử lý theo quy định | 0,66 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Bản vẽ | 1 | 1 lần TN |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xử lý theo quy định | 0,66 | m3 |
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | BẢN VẼ | 3,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | bản vẽ | 0,593 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ | 15,314 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Bản vẽ | 14,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ | 0,574 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | bản vẽ | 1,253 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ | 1,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ | 1,635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ | 1,253 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | bản vẽ | 2,8952 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ | 1,2211 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ | 33,257 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | bản vẽ | 41,2197 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ | 34,6399 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ | 0,8974 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | bản vẽ | 29,9172 | m3 |
| C | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | bản vẽ | 5,9472 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 0,9608 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 6,7106 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ | 38,3152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ | 5,0648 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ | 55,7127 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 1,9325 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | bản vẽ | 6,8708 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 3,2363 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ | 1,5101 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 0,4057 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 1,5298 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ | 15,4121 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | bản vẽ | 14,6253 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ | 142,6184 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ | 13,7448 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | bản vẽ | 0,4657 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | bản vẽ | 0,7962 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết xem bản vẽ | 0,188 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem bản vẽ | 5,9686 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem bản vẽ | 1,8944 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem bản vẽ | 0,2368 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết xem bản vẽ | 0,05 | tấn |
| D | MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết xem bản vẽ | 1,702 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết xem bản vẽ | 1,702 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem bản vẽ | 124,992 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết xem bản vẽ | 4,2348 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, khổ 400 | Chi tiết xem bản vẽ | 69,86 | m |
| E | KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem bản vẽ | 319,686 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem bản vẽ | 71,2739 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem bản vẽ | 21,6236 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 2.124,6604 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 2.675,4385 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 406,5537 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 1.282,496 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 506,48 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 94,4 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem bản vẽ | 94,4 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 859,593 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 274,448 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem bản vẽ | 178,704 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 1.164,598 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết xem bản vẽ | 43,297 | m2 |
| 16 | Hệ trần thạch cao nổi Vĩnh Tường, Hệ khung xương nổi, tấm thạch cao siêu trắng | Chi tiết xem bản vẽ | 43,297 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết xem bản vẽ | 45,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiêt xem bản vẽ | 2.124,66 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem bản vẽ | 2.124,66 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem bản vẽ | 2.675,439 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết xem bản vẽ | 507,943 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem bản vẽ | 3.183,382 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem bản vẽ | 23,68 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | BV | 57,931 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | BV | 15,498 | m2 |
| 26 | Cửa đi 4 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm | BV | 46,8 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm | Chi tiết xem bản vẽ | 74,49 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm | Chi tiết xem bản vẽ | 84,006 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm | Chi tiết xem bản vẽ | 80,58 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 5mm | Chi tiết xem bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Chi tiết xem bản vẽ | 7,56 | m2 |
| 32 | Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38 | Chi tiết xem bản vẽ | 241,661 | m2 |
| 33 | Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theo | Chi tiêts xem bản vẽ | 2 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem bản vẽ | 0,511 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết xem bản vẽ | 85,32 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Chi tiêt xem bản vẽ | 2,157 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem bản vẽ | 142,83 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Chi tiết xem bản vẽ | 2.668,1 | kg |
| 39 | Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện hoàn thiện theo thiết kế | Chi tiết xem bản vẽ | 20,79 | m2 |
| 40 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn véc ni | Chi tiết xem bản vẽ | 23,1 | md |
| 41 | Trụ thang bằng gỗ D150 sơn vec ni hoàn thiện | Chi tiết xem bản vẽ | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết xem bản vẽ | 15 | 100m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bản vẽ | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Bản vẽ | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chi tiết xem bản vẽ | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem bản vẽ | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem bản vẽ | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đảo chiều) | Chi tiết bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết bản vẽ | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết bản vẽ | 133 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe (Cầu dao tổng) | Chi tiết bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết xem bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết bản vẽ | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết bản vẽ | 53 | cái |
| 17 | Tủ điện 600x400x150 | Chi tiết bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện 450x350x150 | Chi tiết bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Tủ át 4 modun | Chi tiết bản vẽ | 24 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | CT xem bản vẽ | 30 | cái |
| 21 | Đế âm tường | CT xem bản vẽ | 242 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2- 4x50mm2 | CT xem bản vẽ | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | CT xem bản vẽ | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 | CT Xem bản vẽ | 416 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 | CT xem bản vẽ | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | CT xem bản vẽ | 868 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | CT xem bản vẽ | 957 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | CT xem bản vẽ | 2.286 | m |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | CT xem bản vẽ | 22 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | CT xem bản vẽ | 107 | m |
| 3 | Chân bật thép D10 | CT xem bản vẽ | 16 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1m | CT xem bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | CT xem bản vẽ | 6 | quả |
| 6 | Kẹp tiếp địa | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | CT xem bản vẽ | 1 | HT |
| 8 | Sơn màu | CT xem bản vẽ | 3 | Kg |
| 9 | Sơn chống gỉ | CT xem bản vẽ | 3 | kg |
| 10 | Tôn chống dột | CT xem bản vẽ | 2,5 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | CT xem bản vẽ | 59 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | CT Xem bản vẽ | 33,04 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | CT xem bản vẽ | 33,04 | m3 |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | CT xem bản vẽ | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | CT xem bản vẽ | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CT xem ban vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Van tiểu nam | CT xem bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | CT Xem bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Van tiểu nữ | CT xem bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CT Xem bản vẽ | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CT xem bản vẽ | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu INOX đôi | CT xem bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CT xem bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CT xem bản vẽ | 26 | bộ |
| 16 | Van phao cơ | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | CT xem bản vẽ | 24 | bộ |
| 18 | Phễu thu sàn | CT xem bản vẽ | 28 | cái |
| 19 | Siphoong D42 | CT xem bản vẽ | 28 | bộ |
| 20 | Siphoong D75 | CT xem bản vẽ | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | CT xem bản vẽ | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | CT xem bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | CT xem bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | CT xem bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | CT xem bản vẽ | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | CT xem bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | CT xem bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | CT xem bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | CT xem bản vẽ | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | CT xem bản vẽ | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | CT xem bản vẽ | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | CT xem bản vẽ | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | CT xem bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | CT xem bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | CT xem bản vẽ | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | CT xem bản vẽ | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | CT xem bản vẽ | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | CT xem bản vẽ | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 90 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | CT xem bản vẽ | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | CT xem bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | CT xem bản vẽ | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | CT xem bản vẽ | 43 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | CT xem bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | CT xem bản vẽ | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | CT xem bản vẽ | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | CT xem bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | CT xem bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | CT xem bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | CT xem bản vẽ | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | CT xem bản vẽ | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | CT xem bản vẽ | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | CT xem bản vẽ | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | CT xem bản vẽ | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | CT xem bản vẽ | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | CT xem bản vẽ | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | CT xem bản vẽ | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | CT xem bản vẽ | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | CT xem bản vẽ | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | CT xem bản vẽ | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | CT xem bản vẽ | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | CT xem bản vẽ | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | CT xem bản vẽ | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | CT xem bản vẽ | 8 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | CT xem bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | CT xem bản vẽ | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | CT xem bản vẽ | 24 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | CT xem bản vẽ | 26 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | CT xem bản vẽ | 30 | cái |
| 34 | Đai neo giữ ống các cỡ | CT xem bản vẽ | 300 | cái |
| 35 | keo dán ống | keo dán nhựa PVC | 5 | kg |
| K | CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | CT xem bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | CT xem bản vẽ | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: Kết cấu Nhà, Kết cấu dạng nhà, chiều cao công trình 6÷28m, tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 ÷ 10.000 m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.304.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành XDDD & CN hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành XDDD & CN hoặc Kỹ thuật hạ tầng cơ sở. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học các nghành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên nghành xây dựng. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học các nghành XD trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy ép cọc Robot | Lức ép tối đa 60T | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 ÷ 500 Lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích: 80 Lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm chân cừu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hàn nối thép, gia cố biện pháp an toàn | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Kiểm soát tim mốc các hạng mục công việc | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Kiểm soát cao độ các hạng mục công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi