Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825979-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:53:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,059,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.100.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường Ngã ba công viên 2/9 – Ngã ba bệnh viện – Ngã ba Hùng Sai – Ngã ba Công an huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La; Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Dũng; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; Địa chỉ: Bản Chiềng Hạ, xã Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2681100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,1752100m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,2786100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,7106100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,5705100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế131,81m3
7Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,0521100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,7573100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2735100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2681100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.9km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2681100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,49100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.9km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,49100m3/1km
14Phá dỡ rãnh cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế177,66m3
15Tháo dỡ tấm BTCT cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế423cấu kiện
16Di chuyển cột điện viễn thôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cột
17Vuốt nối mặt đường, vỉa hè BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,67m3
B Mặt đường Kết cấu sửa chữa trên mặt đường cũ bị rạn nứt nhẹ (Kết cấu 1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế69,0716100m2
2Bù vênh kết hợp tăng cường thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế69,0716100m2
C Mặt đường Kết cấu hư hỏng mặt đường cục bộ (kết cấu 2)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,8648100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,8648100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,8648100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,8648100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,8648100m2
D Mặt đường Kết cấu móng nền đường cũ bị cao su nền đường cục bộ (Kết cấu 3)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8384100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8384100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8384100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8384100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8384100m2
E Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế403,76m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế24,18m2
F Gạch bó vỉa mép hè phố
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế460,56m
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế16,1196m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế49m
G Bó vỉa cửa thu
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế29m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x26x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5m
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,247m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0142tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0445100m2
7Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0035100m3
H Lát hè phố
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT(600x300x35), vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế839,8m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế41,99m3
3Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế634,5m2
4Lát gạch BLOCK cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế547,77m2
5Đệm cát dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế27,3885m3
I Hố trồng cây + Bó gốc cây
1Bó vỉa gốc cây giả đá KT(110x10x15)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế127,6m
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,552m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2552100m2
4Vữa chèn XM75#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,261m3
5Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0696100m3
6Đắp đất màu (đất tơi xốp)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,835m3
7Phá bỏ khối gạch xây cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,18m3
J Rãnh tấm đan
1Lát gạch tấm đan rãnh BTXM M200# giả đá KT (30x50x6)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế947,86Viên
2Lót vữa XM dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế142,179m2
3Móng BTXM, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,7724m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,3744100m2
K Rãnh kín BTCT chịu lực (60x80)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế52CK
2Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế15,744m3
3Thép DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7745tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,225100m2
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,12m3
6Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1574m3
7Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,67m3
8Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3605tấn
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3988100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1051 cấu kiện
L Rãnh kín BTCT chịu lực (80x100)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế453cái
2Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế216,3052m3
3Thép DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,0443tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế26,8905100m2
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế25,19m3
6Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,27m3
7Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế55,78m3
8Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,9676tấn
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,8974100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế907cấu kiện
M Rãnh kín BTCT chịu lực (80x80)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế76cái
2Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế31,79m3
3Thép DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,4973tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,789100m2
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,24m3
6Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
7Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11,89m3
8Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,7138tấn
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7009100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế76cấu kiện
N Hố thu nước A1
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Đổ bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
3Đổ bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
4Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0024m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2208100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0816tấn
8Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0273tấn
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
O Cửa thu nước B1
1Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,64m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,015m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế29cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1328tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3654100m2
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m3
P Hố thu nước A2
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế25cái
2Đổ bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế13,65m3
3Đổ bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
4Chít mạch mối nối vữa M125#Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
5Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0138m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,82100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7235tấn
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,075m3
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế50cấu kiện
Q Cửa thu nước B2
1Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,92m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0046tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0766100m2
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0285100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0184100m3
8Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,9m2
9Lát gạch BLOCK cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,9m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
11Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,234m3
12Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0215tấn
13Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0125100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
R Hố thu nước A3
1Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,44m3
2Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
3Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0138m3
4Ván khuôn thép.Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4056100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0598tấn
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0308100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
S Cửa thu nước B3
1Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0092tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,139100m2
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0462100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0308100m3
8Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,86m2
9Lát gạch BLOCK cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,86m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
11Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
12Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0286tấn
13Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0166100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
T Hố thu nước A4
1Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,68m3
2Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
3Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0092m3
4Ván khuôn thép.Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4468100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0598tấn
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0308100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
U Cửa thu nước B4
1Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0046tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0914100m2
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0348100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0201100m3
8Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,01m2
9Lát gạch BLOCK cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,01m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
11Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
12Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0286tấn
13Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0166100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
V Cửa thu nước B5
1Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,33m3
2Đệm đá Base thảiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
3Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0046tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1076100m2
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0434100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0284100m3
8Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,9m2
9Lát gạch BLOCK cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,9m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,316m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
12Ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,25m2
13Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,39m3
14Thép tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0358tấn
15Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0208100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
W Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo tam giác số 245 (đi chậm)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Ba rie (LC 20%)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10md
7Đèn nháy đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Dây đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế12,42cuộn
9Ống nhựa PVC F76mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế121,2m
10Giấy phản quangTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế36,35m2
11Bê tông M200# chân cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,36m3
12Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế18,18m2
13Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,47m3
14Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15CòiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Máy bộ đàmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Cờ tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Điều khiển giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế66công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.100.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu ≥0,80 m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải 10T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
13 Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3 Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->