Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:53:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,059,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817723E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.100.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường Ngã ba công viên 2/9 – Ngã ba bệnh viện – Ngã ba Hùng Sai – Ngã ba Công an huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1752 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2786 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7106 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5705 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 131,81 | m3 |
| 7 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0521 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7573 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2735 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.9km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.9km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 177,66 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm BTCT cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 423 | cấu kiện |
| 16 | Di chuyển cột điện viễn thông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 17 | Vuốt nối mặt đường, vỉa hè BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,67 | m3 |
| B | Mặt đường Kết cấu sửa chữa trên mặt đường cũ bị rạn nứt nhẹ (Kết cấu 1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 69,0716 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh kết hợp tăng cường thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 69,0716 | 100m2 |
| C | Mặt đường Kết cấu hư hỏng mặt đường cục bộ (kết cấu 2) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | 100m2 |
| D | Mặt đường Kết cấu móng nền đường cũ bị cao su nền đường cục bộ (Kết cấu 3) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8384 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8384 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8384 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8384 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8384 | 100m2 |
| E | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 403,76 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,18 | m2 |
| F | Gạch bó vỉa mép hè phố | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 460,56 | m |
| 2 | Móng BTXM, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1196 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| G | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá KT(23x26x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0445 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0035 | 100m3 |
| H | Lát hè phố | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT(600x300x35), vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 839,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,99 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 634,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch BLOCK cũ tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 547,77 | m2 |
| 5 | Đệm cát dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3885 | m3 |
| I | Hố trồng cây + Bó gốc cây | |||
| 1 | Bó vỉa gốc cây giả đá KT(110x10x15)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 127,6 | m |
| 2 | Móng BTXM, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2552 | 100m2 |
| 4 | Vữa chèn XM75# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0696 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu (đất tơi xốp) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,835 | m3 |
| 7 | Phá bỏ khối gạch xây cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| J | Rãnh tấm đan | |||
| 1 | Lát gạch tấm đan rãnh BTXM M200# giả đá KT (30x50x6)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 947,86 | Viên |
| 2 | Lót vữa XM dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 142,179 | m2 |
| 3 | Móng BTXM, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3744 | 100m2 |
| K | Rãnh kín BTCT chịu lực (60x80)cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | CK |
| 2 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,744 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 6 | Chít mạch mối nối vữa M125# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1574 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 8 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3605 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3988 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | 1 cấu kiện |
| L | Rãnh kín BTCT chịu lực (80x100)cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 453 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 216,3052 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0443 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8905 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,19 | m3 |
| 6 | Chít mạch mối nối vữa M125# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 55,78 | m3 |
| 8 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9676 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8974 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 907 | cấu kiện |
| M | Rãnh kín BTCT chịu lực (80x80)cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,79 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4973 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,789 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 6 | Chít mạch mối nối vữa M125# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,89 | m3 |
| 8 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7138 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7009 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cấu kiện |
| N | Hố thu nước A1 | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Đổ bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 4 | Chít mạch mối nối vữa M125# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 5 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0816 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| O | Cửa thu nước B1 | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 2 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,015 | m3 |
| 3 | Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1328 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3654 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| P | Hố thu nước A2 | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 2 | Đổ bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 4 | Chít mạch mối nối vữa M125# | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 5 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0138 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7235 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| Q | Cửa thu nước B2 | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 2 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0184 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 9 | Lát gạch BLOCK cũ tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 12 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| R | Hố thu nước A3 | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0138 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4056 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0598 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| S | Cửa thu nước B3 | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 2 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 3 | Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0462 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 9 | Lát gạch BLOCK cũ tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 12 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| T | Hố thu nước A4 | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4468 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0598 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| U | Cửa thu nước B4 | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 2 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 3 | Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0914 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,01 | m2 |
| 9 | Lát gạch BLOCK cũ tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,01 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 12 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| V | Cửa thu nước B5 | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 2 | Đệm đá Base thải | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 3 | Tấm gang chắn rác KT(86x29x3)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ thép hình L(32x32x4)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1076 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0434 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0284 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch BLOCK lục giác cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9 | m2 |
| 9 | Lát gạch BLOCK cũ tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 14 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| W | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,42 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 121,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,35 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Còi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.100.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥6T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu ≥0,80 m3 | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600 m3/h | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải 10T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5,0 m3 hoặc ôtô + téc nước 5m3 | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 12T | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Hoạt động tốt (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi