Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:54:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9362105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.872421E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.564.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,40m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tem kiểm định còn hạn và nguyên vẹn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1000 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥106kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng Nâng cấp cải tạo tuyến đường di tích Tiểu khu 7 và đường nối từ trạm điện giáp B9 đến nhà ông Sinh Tâm giáp đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa,huyện Thiệu Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
-Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
-Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Lam + Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DI TÍCH TIỂU KHU 7 (TỪ GIÁP ĐÊ SÔNG CHU ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG B9) | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6118 | 100m |
| 2 | Đào khuôn cũ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7711 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 22,2815 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,315 | 100m2 |
| 6 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V của E-HSMT | 424,6679 | tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2467 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2467 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2467 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,5969 | 100m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,5675 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.456,75 | m2 |
| 13 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo Chương V của E-HSMT | 1.456,75 | m2 |
| 14 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 52,51 | m3 |
| 15 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6257 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 17 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V của E-HSMT | 33,5352 | tấn |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3354 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3354 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3354 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 22 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300), 250T | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 23 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2923 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7502 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan (995kg/tấm) | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 30 | Thép V50x50x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 207,35 | kg |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0126 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1025 | 10 tấn/1km |
| 35 | Thuê bãi đúc cấu kiện, thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 3 triệu/1 tháng) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | tháng |
| 36 | San gạt bải thải bằng máy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 37 | Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SINH TÂM QUA TRƯỜNG MẦM NON THIỆU ĐÔ ĐẾN TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,636 | 100m |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3478 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8536 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường cũ BTXM | Theo Chương V của E-HSMT | 32,83 | m3 |
| 5 | Vận phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3283 | 100m3 |
| 6 | Vận phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3283 | 100m3/1km |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,6508 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,355 | 100m2 |
| 9 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V của E-HSMT | 211,9763 | tấn |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1198 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1198 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1198 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,0051 | 100m2 |
| 14 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6467 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.065,08 | m2 |
| 16 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo Chương V của E-HSMT | 764,67 | m2 |
| 17 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 25,14 | m3 |
| 18 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2568 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,699 | 100m2 |
| 20 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V của E-HSMT | 24,1938 | tấn |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2419 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2419 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2419 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,699 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Theo Chương V của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 27 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,18 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,89 | m3 |
| 29 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 30 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7419 | tấn |
| 31 | Thân rãnh BTXM M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6958 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9565 | tấn |
| 35 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,484 | 100m2 |
| 40 | Cẩu lắp tấm đan (285 kg/CK) | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 41 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 18,22 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km đầu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2195 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải cự ly 0,5km tiếp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2195 | 100m3/1km |
| 45 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300), 250T | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 46 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Thép V50x50x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,65 | kg |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT | 49 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V của E-HSMT | 49 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT | 0,245 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,245 | 10 tấn/1km |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Dây trơn băng rào công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | md |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | cái |
| 9 | Cột trụ đỡ D80 ống thép | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 10 | Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Còi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | công |
| D | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỐI TỪ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cột đèn bát giác cao 7m dày 3mm liền cần đơn vươn 1.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cột |
| 4 | Móng cột đèn 7m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bóng Đèn Led 100W | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bóng |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+ 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 242 | m |
| 17 | Ống nhựa xoán HDPE 65/50 | Theo Chương V của E-HSMT | 247 | m |
| 18 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| E | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TIỂU KHU 7 | |||
| 1 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cột đèn bát giác cao 8m dày 3.5mm liền cần đơn vươn 1.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Móng cột đèn 8m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bóng Đèn Led 120W | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bóng |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+ 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 373 | m |
| 17 | Ống nhựa xoán HDPE 65/50 | Theo Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 18 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=5%x T (trong đó T là Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9362105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.872421E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.564.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích | ≥0,40m3 | 1 |
| 2 | Ôtô Tự đổ tải trọng từ | ≥5 tấn | 2 |
| 3 | Máy Lu | ≥9T | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 5 | Đầm cóc | ≥1.5kw | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, tem kiểm định còn hạn và nguyên vẹn | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nhựa | ≥1000 lit | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥106kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥1.5kw | 1 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250lit | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1,0KW | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi