Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825938-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220822462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:54:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9362105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.872421E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.564.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,40m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tem kiểm định còn hạn và nguyên vẹn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥1000 lit
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥106kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lit
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng
Nâng cấp cải tạo tuyến đường di tích Tiểu khu 7 và đường nối từ trạm điện giáp B9 đến nhà ông Sinh Tâm giáp đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa,huyện Thiệu Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trọng Tín 36. - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thiệu Hóa. - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nam Thanh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa -Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Lam + Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DI TÍCH TIỂU KHU 7 (TỪ GIÁP ĐÊ SÔNG CHU ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG B9)
1Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng)Theo Chương V của E-HSMT7,6118100m
2Đào khuôn cũ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,7711100m3
3Đắp bù đào vỉa hè BTM M150Theo Chương V của E-HSMT9,68m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V của E-HSMT22,2815100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V của E-HSMT11,315100m2
6Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V của E-HSMT424,6679tấn
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn)Theo Chương V của E-HSMT4,2467100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT4,2467100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT4,2467100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT33,5969100m2
11Tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V của E-HSMT14,5675100m2
12Vệ sinh mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1.456,75m2
13Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo Chương V của E-HSMT1.456,75m2
14Móng BTXM M250 dày 20cmTheo Chương V của E-HSMT52,51m3
15Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT2,6257100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V của E-HSMT2,355100m2
17Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V của E-HSMT33,5352tấn
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn)Theo Chương V của E-HSMT0,3354100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT0,3354100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT0,3354100tấn
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT2,355100m2
22Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300), 250TTheo Chương V của E-HSMT29bộ
23Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT0,58m3
24Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo Chương V của E-HSMT291cấu kiện
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT4,41m3
26Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,2923100m2
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,0792tấn
28Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V của E-HSMT0,7502tấn
29Lắp đặt tấm đan (995kg/tấm)Theo Chương V của E-HSMT29cái
30Thép V50x50x6Theo Chương V của E-HSMT207,35kg
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Chương V của E-HSMT2,0126100m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V của E-HSMT291 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V của E-HSMT291 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V của E-HSMT1,102510 tấn/1km
35Thuê bãi đúc cấu kiện, thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 3 triệu/1 tháng)Theo Chương V của E-HSMT3tháng
36San gạt bải thải bằng máyTheo Chương V của E-HSMT2ca
37Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiệnTheo Chương V của E-HSMT0,1100m3
B ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SINH TÂM QUA TRƯỜNG MẦM NON THIỆU ĐÔ ĐẾN TRẠM ĐIỆN
1Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng)Theo Chương V của E-HSMT4,636100m
2Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,3478100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V của E-HSMT0,8536100m3
4Đào rãnh đường cũ BTXMTheo Chương V của E-HSMT32,83m3
5Vận phế thải đổ đi cự ly 1km đầuTheo Chương V của E-HSMT0,3283100m3
6Vận phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếpTheo Chương V của E-HSMT0,3283100m3/1km
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V của E-HSMT10,6508100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V của E-HSMT6,355100m2
9Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V của E-HSMT211,9763tấn
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn)Theo Chương V của E-HSMT2,1198100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT2,1198100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT2,1198100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT17,0051100m2
14Tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V của E-HSMT7,6467100m2
15Vệ sinh mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1.065,08m2
16Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo Chương V của E-HSMT764,67m2
17Móng BTXM M250 dày 20cmTheo Chương V của E-HSMT25,14m3
18Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT1,2568100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V của E-HSMT1,699100m2
20Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V của E-HSMT24,1938tấn
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn)Theo Chương V của E-HSMT0,2419100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT0,2419100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V của E-HSMT0,2419100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT1,699100m2
25Đá dăm đệm móngTheo Chương V của E-HSMT14,49m3
26Bê tông đáy M200Theo Chương V của E-HSMT21,74m3
27Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo Chương V của E-HSMT17,18m3
28Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT16,89m3
29Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,1126tấn
30Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo Chương V của E-HSMT0,7419tấn
31Thân rãnh BTXM M200Theo Chương V của E-HSMT24,84m3
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT11,76m3
33Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,6958tấn
34Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V của E-HSMT0,9565tấn
35VXM M75 chèn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT21,76m2
36Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,621100m2
37Ván khuôn mũ mốTheo Chương V của E-HSMT1,242100m2
38Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,7056100m2
39Ván khuôn rãnhTheo Chương V của E-HSMT2,484100m2
40Cẩu lắp tấm đan (285 kg/CK)Theo Chương V của E-HSMT1961cấu kiện
41Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoàiTheo Chương V của E-HSMT2071cấu kiện
42Phá dỡ rãnh cũTheo Chương V của E-HSMT18,22m3
43Vận chuyển phế thải cự ly 1km đầuTheo Chương V của E-HSMT0,2195100m3
44Vận chuyển phế thải cự ly 0,5km tiếpTheo Chương V của E-HSMT0,2195100m3/1km
45Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x400; 500x300), 250TTheo Chương V của E-HSMT11bộ
46Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT0,39m3
47Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo Chương V của E-HSMT111cấu kiện
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V của E-HSMT0,98m3
49Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0838100m2
50Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,0372tấn
51Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V của E-HSMT0,1825tấn
52Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm)Theo Chương V của E-HSMT11cái
53Thép V50x50x6Theo Chương V của E-HSMT78,65kg
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V của E-HSMT1961 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V của E-HSMT1961 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V của E-HSMT4910 tấn/1km
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V của E-HSMT4910 tấn/1km
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V của E-HSMT111 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V của E-HSMT111 cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V của E-HSMT0,24510 tấn/1km
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theoTheo Chương V của E-HSMT0,24510 tấn/1km
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo Chương V của E-HSMT115m
2Bê tông cọc tiêu, M150Theo Chương V của E-HSMT0,6m3
3Sơn trắng, đỏ 2 lầnTheo Chương V của E-HSMT26,4m2
4Dây trơn băng rào công trìnhTheo Chương V của E-HSMT500md
5Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo Chương V của E-HSMT6cái
6Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo Chương V của E-HSMT6cái
7Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột)Theo Chương V của E-HSMT2cái
8SX biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo Chương V của E-HSMT2,88cái
9Cột trụ đỡ D80 ống thépTheo Chương V của E-HSMT24md
10Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu)Theo Chương V của E-HSMT10cái
11Áo phản quang + băng đỏTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Cờ lệnhTheo Chương V của E-HSMT2cái
13CòiTheo Chương V của E-HSMT2cái
14Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo Chương V của E-HSMT150công
D CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỐI TỪ TRẠM ĐIỆN
1Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo Chương V của E-HSMT1Tủ
2Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT1Tủ
3Cột đèn bát giác cao 7m dày 3mm liền cần đơn vươn 1.5mTheo Chương V của E-HSMT13Cột
4Móng cột đèn 7mTheo Chương V của E-HSMT8cái
5Bóng Đèn Led 100WTheo Chương V của E-HSMT8bóng
6Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2Theo Chương V của E-HSMT10m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+ 1x10mm2Theo Chương V của E-HSMT282m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo Chương V của E-HSMT80m
9Dây đồng trần M10Theo Chương V của E-HSMT282m
10Tiếp địa RC-4Theo Chương V của E-HSMT1bộ
11Tiếp địa RC-1Theo Chương V của E-HSMT8bộ
12Đầu cốt đồng nhôm M16Theo Chương V của E-HSMT48cái
13Đầu cốt đồng nhôm M10Theo Chương V của E-HSMT32cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo Chương V của E-HSMT4cái
15Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo Chương V của E-HSMT4cái
16Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tôngTheo Chương V của E-HSMT242m
17Ống nhựa xoán HDPE 65/50Theo Chương V của E-HSMT247m
18Mốc sứ bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT42cái
19Vận chuyển đường dàiTheo Chương V của E-HSMT1ca
E CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TIỂU KHU 7
1Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo Chương V của E-HSMT1Tủ
2Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT1Tủ
3Cột đèn bát giác cao 8m dày 3.5mm liền cần đơn vươn 1.5mTheo Chương V của E-HSMT8Cột
4Móng cột đèn 8mTheo Chương V của E-HSMT8cái
5Bóng Đèn Led 120WTheo Chương V của E-HSMT13bóng
6Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2Theo Chương V của E-HSMT10m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+ 1x10mm2Theo Chương V của E-HSMT435m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo Chương V của E-HSMT130m
9Dây đồng trần M10Theo Chương V của E-HSMT435m
10Tiếp địa RC-4Theo Chương V của E-HSMT1bộ
11Tiếp địa RC-1Theo Chương V của E-HSMT13bộ
12Đầu cốt đồng nhôm M16Theo Chương V của E-HSMT78cái
13Đầu cốt đồng nhôm M10Theo Chương V của E-HSMT52cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo Chương V của E-HSMT4cái
15Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo Chương V của E-HSMT4cái
16Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tôngTheo Chương V của E-HSMT373m
17Ống nhựa xoán HDPE 65/50Theo Chương V của E-HSMT380m
18Mốc sứ bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT42cái
19Vận chuyển đường dàiTheo Chương V của E-HSMT1ca
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Chương V của E-HSMT231 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V của E-HSMT2sợi
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=5%x T (trong đó T là Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào)Theo Chương V của E-HSMT5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9362105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.872421E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.564.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.21
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 -Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích ≥0,40m31
2 Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥5 tấn2
3 Máy Lu ≥9T2
4 Máy ủi ≥ 70 CV1
5 Đầm cóc ≥1.5kw1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, tem kiểm định còn hạn và nguyên vẹn1
7 Thiết bị phun tưới nhựa ≥1000 lit1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥106kw1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥1.5kw1
10 Máy trộn Bê tông ≥ 250lit1
11 Máy đầm bàn ≥1,0KW1
12 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->