Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà đa năng, cổng, tường rào, nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đằng Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824800-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà đa năng, cổng, tường rào, nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đằng Giang
Số hiệu KHLCNT 20220810814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:45:00 đến ngày 2022-08-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà đa năng, cổng, tường rào, nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đằng Giang
Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà đa năng, cổng, tường rào, nhà lớp học 3 tầng Trường Tiểu học Đằng Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đằng Giang, số 81 An Đà, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 18. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đằng Giang, số 81 An Đà, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đằng Giang, số 81 An Đà, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Ngô Quyền, số 19 Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngô Quyền, số 19 Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngô Quyền, số 19 Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT319,759m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT73,5m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT639,518m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT639,518m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT73,51m2
B SỬA CHỮA CỔNG PHỤ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT7,954m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT4,229m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT9m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT24,366m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT24,366m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT91m2
C SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,238100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT26,535m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT18,173m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT27,9m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT89,416m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT89,416m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT27,91m2
D SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,562100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT25,493m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT50,987m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT50,987m2
E SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT184,452m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT184,452m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT184,452m2
F SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG – SƠN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,464100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT68,892m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT13,986m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT68,892m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT13,986m2
6Sơn dầm, cột, trần tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT82,8781m2
7Mài lại granito bậc tam cấpChương 5 E-HSMT10,572m2
G SỬA CHỮA NỀN
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT7,5m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương 5 E-HSMT273,144m2
3Sơn bề mặt sân 3 lớp tiêu chuẩnChương 5 E-HSMT273,144m2
4Sơn kẻ vạch thi đấuChương 5 E-HSMT96,3m
5Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm - phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT7,5m2
H SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH – PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT38,715m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ máng tiểu inoxChương 5 E-HSMT3bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương 5 E-HSMT7,209m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương 5 E-HSMT12,858m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5 E-HSMT42m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5 E-HSMT85,302m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT29,761m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT59,522m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT26,443m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT60,185m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT2,756m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT21,687m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT15,624m2
17Hút bể phốtChương 5 E-HSMT2bể
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 E-HSMT38,008m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT50,04m3
I SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT14,522m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT0,85m3
3Trát má cửa vữa XM M75Chương 5 E-HSMT2,731m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,032m3
5Bê tông xốp tôn nềnChương 5 E-HSMT18,641m3
6chống thấm khò nóng màng bitumChương 5 E-HSMT77,694m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT304,7251m2
8Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT92,6041m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT18,355m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT18,355m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT90,972m2
12Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT13,515m2
13Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT11,52m2
14Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Chương 5 E-HSMT117,93m2
15Gia công, lắp đặt khung inox bàn lavaboChương 5 E-HSMT87,6kg
16Lát đá mặt bàn chậu rửa bằng đá graniteChương 5 E-HSMT9,36m2
17Gia công, lắp đặt chỉ cắt nước bàn chậu rửaChương 5 E-HSMT14,4m
J ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VChương 5 E-HSMT12bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường kt: 200x200Chương 5 E-HSMT6cái
3Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VChương 5 E-HSMT6cái
4Lắp đặt đế âmChương 5 E-HSMT6hộp
5Lắp đặt hộp nối dâyChương 5 E-HSMT4hộp
6Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Chương 5 E-HSMT220m
7Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Chương 5 E-HSMT110m
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiChương 5 E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT24cái
4Lắp đặt lavabo âmChương 5 E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi lavaboChương 5 E-HSMT12bộ
6Lắp đặt gương soi đôi KT:1.8x1.1mChương 5 E-HSMT6cái
7Xi phôngChương 5 E-HSMT12bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,..)Chương 5 E-HSMT12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam học sinhChương 5 E-HSMT9bộ
10Lắp đặt van xả tiểu nam học sinhChương 5 E-HSMT9bộ
11Lắp đặt vòi nướcChương 5 E-HSMT3bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn DN65Chương 5 E-HSMT12cái
L CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmChương 5 E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmChương 5 E-HSMT0,11100m
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmChương 5 E-HSMT0,27100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmChương 5 E-HSMT0,28100m
5Lắp đặt van khóa PPR d=40mmChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa PPR d=32mmChương 5 E-HSMT3cái
7Lắp đặt van khóa PPR d=25mmChương 5 E-HSMT3cái
8Lắp đặt rắc co PPR d=40mmChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt rắc co PPR d=32mmChương 5 E-HSMT6cái
10Lắp đặt rắc co PPR d=25mmChương 5 E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút PPR d=40mmChương 5 E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút PPR d=32mmChương 5 E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút PPR d=25mmChương 5 E-HSMT3cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Chương 5 E-HSMT39cái
15Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2"Chương 5 E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê ren trong PPR d20-1/2"Chương 5 E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê PPR d=20mmChương 5 E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê PPR d40/32mmChương 5 E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê PPR d32/25mmChương 5 E-HSMT3cái
20Lắp đặt tê PPR d32/20mmChương 5 E-HSMT7cái
21Lắp đặt tê PPR d25/20mmChương 5 E-HSMT30cái
22Lắp đặt côn thu PPR d40/32mmChương 5 E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmChương 5 E-HSMT3cái
24Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmChương 5 E-HSMT7cái
M THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mmChương 5 E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmChương 5 E-HSMT0,58100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmChương 5 E-HSMT0,39100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmChương 5 E-HSMT0,65100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmChương 5 E-HSMT0,41100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmChương 5 E-HSMT0,28100m
7Lắp đặt cút uPVC d=125mmChương 5 E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút uPVC d=110mmChương 5 E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút uPVC d=90mmChương 5 E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút uPVC d=48mmChương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút uPVC d=42mmChương 5 E-HSMT27cái
12Lắp đặt chếch uPVC d=110mmChương 5 E-HSMT20cái
13Lắp đặt chếch uPVC d=90mmChương 5 E-HSMT4cái
14Lắp đặt y d=110mmChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt y d=75mmChương 5 E-HSMT27cái
16Lắp đặt y d125/110mmChương 5 E-HSMT6cái
17Lắp đặt y d90/75mmChương 5 E-HSMT6cái
18Lắp đặt T cong D110mmChương 5 E-HSMT27cái
19Lắp đặt T cong D110/48mmChương 5 E-HSMT6cái
20Lắp đặt côn uPVC D75/42mmChương 5 E-HSMT14cái
21Lắp nút bịt D110mmChương 5 E-HSMT9cái
22Lắp nút bịt D75mmChương 5 E-HSMT6cái
23Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=125mmChương 5 E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mmChương 5 E-HSMT6cái
25Si phông D75Chương 5 E-HSMT12cái
26Đai giữ ốngChương 5 E-HSMT100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn sắt thép Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->