Gói thầu: GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820095-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo bồi duỡng và Tư vấn kỹ thuật công nghệ, Trường Đại hoc Sư phạm Kỹ thuật
Tên gói thầu GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Số hiệu KHLCNT 20220773942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 19:39:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,003,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8550594E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97101188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.902.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.805.544 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 500 kW
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 500 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu 10 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
60 Ngày
E-CDNT 3 VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư - Đại học Đà Nẵng + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án Miền Trung.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật , địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, phường Thanh Bình, quận Hải Châu , Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục E-CDNT 10.1 (g) tại Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của file scan đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC NGHIỆM 2
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT31,26m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,964m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,92m3
4Phá dỡ lam bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,132m3
5Tháo dỡ mái tônChi tiết Chương III và V E-HSMT182,652m2
6Tháo dỡ xà gồ thép hiện trạngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4855tấn
7Cạo bỏ lớp sơn, cạo rỉ trên bề mặt kim loại, kèo thép tận dụng lạiChi tiết Chương III và V E-HSMT73,544m2
8Tháo dỡ các bảng biểu, khung treo, vận chuyển bàn ghế, tù đến nơi lưu trữ khoChi tiết Chương III và V E-HSMT6công
9Vận chuyển phế thải xà bần, giá hạ đập phá của công trình đến bãi đỗ theo quy định ( Bãi rác khánh sơn thành phố Đà Nẵng ) bằng ô tô tự đỗ 5TChi tiết Chương III và V E-HSMT3chuyến
C CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,834m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,117m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2197100m2
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2945100kg
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,3488100kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,197m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,885m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,315m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT116,48m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0792100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0106tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0611tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,518m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT148m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,4575m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm ( Đồng Tâm hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,94m2
18Lát đá granite tự nhiên thềm cửa vữa XM mác 75 ( Bình Định hoặc tương đương ),Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,56m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT29,195m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5704100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,704m3
22Cửa cuốn lá nhôm Lá nhôm dày 0.8mm, hân cửa làm bằng thép mạ màu Kaiching ( cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,48m2
23Mô tơ dùng cho cửa cuốn sức nâng 400kg ( bao gồm nút bấm âm tường và xích kéo tay khi mất điện )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
24GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2,0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,35m2
25GCLD Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,365m2
26GCLD ô cửa lật khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5m2
27GCLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( Tungshin hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,76m2
28GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( Tungshin hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,08m2
29GCLD vách ngăn phòng nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng ( Tungshin hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,295m2
30Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm bao gồm phụ kiện chân inox, khóa cửa, thanh nhôm nóc, bản lềChi tiết Chương III và V E-HSMT4,7m2
31CCLD trần tấm thả KT: 600x600 ( Vĩnh tường hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT144,51m2
32CCLD trần tấm thả chống ẩm cho nhà vệ sinh KT: 600x600 ( Vĩnh tường hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,4575m2
33Lợp mái tôn sóng vuông loại 11 sóng dày 0.5mm ( Phương Nam hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,1538100m2
34Ke chống bão tính 3 cái/m2Chi tiết Chương III và V E-HSMT645cái
35Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6149tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6149tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT83,48m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1823tấn
39Lắp dựng vì kèo thép mái che hiênChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1823tấn
40Gia công cột bằng thép hình D114x1.4Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0573tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0573tấn
42Bu lông neo cột thép M16x350Chi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
43Thay các tít kê nở sắt liên kết kèo với tường, cột hiện trạng bằng tít kê nở sắt M14Chi tiết Chương III và V E-HSMT48bộ
44GCLD máng xối thu nước bằng inox dày 0.5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT24,8md
45cầu chắn rácChi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Jotun hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT136,755m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Jotun hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT79,885m2
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,9679m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,551m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,078m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0863tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0506tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,08m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,182m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,7m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,7m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,84m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,375m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết Chương III và V E-HSMT0,02100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,036tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
E PHẦN NƯỚC
F THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax C-306VPTN hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavabo ( inax L 283V hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102A hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam ( inax U-116V hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt gương soi KT: 445x650Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo lạnh ( inax LFV-12A hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
G VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,02100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm ( Bình Minh hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT28cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,92100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT320m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT188m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8 ( Cadivi hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT80m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT350m
5Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm mặt nạ, đế âm ( Cadivi hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ, đế âm ( Cadivi hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiểnChi tiết Chương III và V E-HSMT1tủ
10Lắp đặt đèn led KT: 600x1200 có chóa phản quang, loại hộp đèn 3 bóng ( Duhal hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT19bộ
11Đèn Downlight âm trần bóng led 12W mặt kính mờ chống nước,Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
I HẠNG MỤC: XƯỞNG NGUỘI GÒ HÀN
J PHẦN PHÁ DỠ
1Duy chuyển các thiết bị máy móc, bàn ghế để phục vụ thi côngChi tiết Chương III và V E-HSMT1gói
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT56,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết Chương III và V E-HSMT526,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT232,18m2
K PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT16,2526m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết Chương III và V E-HSMT2,3218100m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Dulux hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT544,18m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Dulux hoặc tương đương )Chi tiết Chương III và V E-HSMT214,8m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT56,28m2
6Sữa chữa thay các lề khóa của cửa sổChi tiết Chương III và V E-HSMT32bộ
7Sữa chữa thay thế 1 số thanh sắt hộp 30x60 cửa bị hỏng tạm tính bằng 1/10 chi phí làm mới cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT38,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8550594E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97101188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.902.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.805.544 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.33
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.22
5 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.22
6 Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực22
7 Công nhân kỹ thuật 10 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 5 CV Máy bơm nước 5 CV1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
10 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
11 Tời điện 500 kW Tời điện 500 kW1
12 Xe cẩu 10 T Xe cẩu 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->