Gói thầu: GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo bồi duỡng và Tư vấn kỹ thuật công nghệ, Trường Đại hoc Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 19:39:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,003,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8550594E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97101188E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.902.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.805.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 500 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 500 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG GÓI THẦU 01: THI CÔNG XÂY DỰNG; CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA CÁC XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục E-CDNT 10.1 (g) tại Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của file scan đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC NGHIỆM 2 | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lam bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 182,652 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, cạo rỉ trên bề mặt kim loại, kèo thép tận dụng lại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,544 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các bảng biểu, khung treo, vận chuyển bàn ghế, tù đến nơi lưu trữ kho | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải xà bần, giá hạ đập phá của công trình đến bãi đỗ theo quy định ( Bãi rác khánh sơn thành phố Đà Nẵng ) bằng ô tô tự đỗ 5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | chuyến |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,834 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,117 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2945 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,3488 | 100kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,885 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 116,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 148 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,4575 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 18 | Lát đá granite tự nhiên thềm cửa vữa XM mác 75 ( Bình Định hoặc tương đương ), | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,195 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5704 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 22 | Cửa cuốn lá nhôm Lá nhôm dày 0.8mm, hân cửa làm bằng thép mạ màu Kaiching ( cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 23 | Mô tơ dùng cho cửa cuốn sức nâng 400kg ( bao gồm nút bấm âm tường và xích kéo tay khi mất điện ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2,0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,365 | m2 |
| 26 | GCLD ô cửa lật khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 27 | GCLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( Tungshin hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 28 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng, bao gồm phụ kiện ( Tungshin hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 29 | GCLD vách ngăn phòng nhôm tĩnh điện, kính mờ 5mm màu trắng ( Tungshin hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,295 | m2 |
| 30 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm bao gồm phụ kiện chân inox, khóa cửa, thanh nhôm nóc, bản lề | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 31 | CCLD trần tấm thả KT: 600x600 ( Vĩnh tường hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144,51 | m2 |
| 32 | CCLD trần tấm thả chống ẩm cho nhà vệ sinh KT: 600x600 ( Vĩnh tường hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,4575 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông loại 11 sóng dày 0.5mm ( Phương Nam hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,1538 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão tính 3 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 645 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 83,48 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép mái che hiên | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình D114x1.4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 42 | Bu lông neo cột thép M16x350 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Thay các tít kê nở sắt liên kết kèo với tường, cột hiện trạng bằng tít kê nở sắt M14 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | bộ |
| 44 | GCLD máng xối thu nước bằng inox dày 0.5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8 | md |
| 45 | cầu chắn rác | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Jotun hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 136,755 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Jotun hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 79,885 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,9679 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| F | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax C-306VPTN hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo ( inax L 283V hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102A hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( inax U-116V hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT: 445x650 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo lạnh ( inax LFV-12A hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| G | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 188 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm mặt nạ, đế âm ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ, đế âm ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đèn led KT: 600x1200 có chóa phản quang, loại hộp đèn 3 bóng ( Duhal hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Đèn Downlight âm trần bóng led 12W mặt kính mờ chống nước, | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: XƯỞNG NGUỘI GÒ HÀN | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Duy chuyển các thiết bị máy móc, bàn ghế để phục vụ thi công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 526,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 232,18 | m2 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,2526 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,3218 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Dulux hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 544,18 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Dulux hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 214,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 6 | Sữa chữa thay các lề khóa của cửa sổ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Sữa chữa thay thế 1 số thanh sắt hộp 30x60 cửa bị hỏng tạm tính bằng 1/10 chi phí làm mới cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8550594E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97101188E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.902.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥919.805.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5 CV | Máy bơm nước 5 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy dầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 11 | Tời điện 500 kW | Tời điện 500 kW | 1 |
| 12 | Xe cẩu 10 T | Xe cẩu 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi