Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 18:55:00 đến ngày 2022-08-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,878,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (0,4-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Á Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng các hạng mục công trình Trụ sở làm việc Huyện ủy Vũng Liêm, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu không nộp hoặc nộp nhưng không đáp ứng yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị loại: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, với phạm quy hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực theo quy định hiện hành. + Nộp báo cáo tài chính từ 3 năm 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu kèm theo bảng kê sử dụng hóa đơn để chứng minh doanh thu từng năm. + Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế nhà nước tính cho đến hết ngày 30 tháng 06 năm 2022 hoặc trước thời điểm đóng thầu và phải có xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 0270 3970608. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 0270 3970608. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Diện tích tường trong | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.937,035 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 705,55 | m2 |
| 3 | Diện tích cột bê tông cốt thép (phần cột liên kết tường đã tính phủ bì tường) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 215,395 | m2 |
| 4 | Diện tích dầm sàn bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 5 | Diện tích sàn mái bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.000,03 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2.857,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.033,31 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 792,7755 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 374,6115 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 428,85 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30% đã bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 891,1035 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70% không bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2.079,2415 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 276,2835 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 644,6615 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 78,4613 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 78,461 | m2 |
| 17 | Phá dỡ máng xói tol cũ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 83,6 | m |
| 18 | Lắp đặt máng xói inox dày 6ly, khổ inox 1,2m dập tròn(thành phẩm) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 83,6 | m |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,009 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Diện tích tường trong | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.637,216 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài và hành lang | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 606,06 | m2 |
| 3 | Diện tích cột bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 94,824 | m2 |
| 4 | Dầm giằng cột và gạch xi măng V. COM | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 371,68 | m2 |
| 5 | Diện tích dầm mái bê tông cốt thép kích thước dầm 230x400 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 524,5958 | m2 |
| 6 | Diện tích trần mái bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.062,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2.338,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.958,8358 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường(tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 672,9828 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 616,0979 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30% đã bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 967,3115 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70% không bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2.257,0603 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 57,77 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30% đã bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 321,7692 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70% không bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 750,7948 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ máng xói tol cũ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt máng xói inox dày 6ly khổ inox 1,2m dập tròn(thành phẩm) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,984 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT | |||
| 1 | Diện tích tường trong Tầng trệt | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 664,265 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong Tầng lầu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 903,3 | m2 |
| 3 | Diện tích tường ngoài Tầng trệt | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 581,24 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài Tầng lầu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 544,6 | m2 |
| 5 | Diện tích cột bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 112,64 | m2 |
| 6 | Dầm giằng cột và gạch xi măng V. COM hành lang | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 266,14 | m2 |
| 7 | Diện tích dầm mái bê tông cốt thép kích thước dầm 230x400 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 211,188 | m2 |
| 8 | Diện tích trần mái bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 797,423 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2.806,045 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.274,751 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường(tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 808,0215 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(tính 30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 416,2173 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 772,8528 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70% không bả) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.803,3232 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 376 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 451,386 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.053,234 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 170,1 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 170,1 | m2 |
| 20 | Phá dỡ máng xói tol cũ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 147,2 | m |
| 21 | Lắp đặt máng xói inox dày 6 ly khổ inox 1,2m dập tròn(thành phẩm) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 147,2 | m |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,85 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Diện tích cột bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 2 | Dầm mái bê tông và gạch xi măng V. COM | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 205,4308 | m2 |
| 3 | Diện tích trần mái bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 126,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 331,91 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 121,146 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 121,146 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 282,674 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,3981 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,398 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XE, NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Diện tích tường trong | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 195,08 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 167,99 | m2 |
| 3 | Diện tích cột bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 4 | Dầm mái bê tông và kèo mái 230x300 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 113,1871 | m2 |
| 5 | Diện tích trần mái bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 371,47 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 300,3871 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 108,921 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 92,6361 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 148,6401 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 346,827 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(30%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 52,917 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(70%) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 123,473 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Diện tích cột bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 59,32 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 59,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 59,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 59,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 24,0606 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 24,0606 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | + Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | + Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 4 | Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | + Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đào (0,4-0,8)m3 | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định; | 1 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 2.5 tấn | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi