Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 18:45:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,351,217,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện…..- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 60,5 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ;Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư ; Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc đường bộ . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp , thoát nước). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp chuyên ngành điệnChứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình ( phụ trách an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải có cần cẩu (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ôtô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ D110 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Dụng cụ kiểm tra điện : Ampe kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Dụng cụ kiểm tra điện Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường cao đẳng Bình định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Giấy phép hoạt động điện lực ; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh;
Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Số điện thoại: 0256.3818145 Số Fax: 0256.3828488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V E - E-HSMT | 692,1221 | 100m2 |
| 2 | Di dời cây xanh vỉa hè hiện trạng | Chương V E - E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Phá bỏ đường bê tông, nền nhà, kè gia cố, tường rào hiện trạng | Chương V E - E-HSMT | 8,0945 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - E-HSMT | 117,3703 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - E-HSMT | 117,3703 | 10m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E - E-HSMT | 8,0945 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nhà hiện trạng bị giải tỏa | Chương V E - E-HSMT | 2.519,69 | m3 |
| 8 | Đào xúc xà bần phá dỡ nhà dân giải tỏa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 25,1969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - E-HSMT | 251,969 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - E-HSMT | 251,969 | 10m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E - E-HSMT | 25,1969 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E - E-HSMT | 106,6284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên, dải phân cách, hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E - E-HSMT | 98,8136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phong hóa phạm vi nghĩa địa đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - E-HSMT | 94,4732 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phong hóa phạm vi nghĩa địa đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - E-HSMT | 94,4732 | 10m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E - E-HSMT | 7,8077 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1.085,8198 | 100m3 |
| 18 | Giá đất cấp phối đồi tại mỏ | Chương V E - E-HSMT | 1.085,8198 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1.085,8198 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1.085,8198 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1.085,8198 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 874,6599 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 111,4811 | 100m3 |
| 24 | Giá đất cấp phối đồi tại mỏ | Chương V E - E-HSMT | 111,4811 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 111,4811 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 111,4811 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 111,4811 | 100m3 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - E-HSMT | 98,6558 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đất đào tận dụng 80% để đắp mặt bằng) | Chương V E - E-HSMT | 22,4601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - E-HSMT | 54,3534 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - E-HSMT | 54,3534 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E - E-HSMT | 4,492 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 84,2397 | 100m3 |
| 6 | Giá đất cấp phối đồi tại mỏ | Chương V E - E-HSMT | 84,2397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 84,2397 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 84,2397 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 84,2397 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - E-HSMT | 72,6204 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5 | Chương V E - E-HSMT | 44,8293 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 | Chương V E - E-HSMT | 39,2255 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E - E-HSMT | 31,5699 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E - E-HSMT | 27,6236 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E - E-HSMT | 197,3116 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E - E-HSMT | 22,3041 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 22,3041 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 22,3041 | 100 tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E - E-HSMT | 131,5325 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E - E-HSMT | 11,1578 | 100 tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 11,1578 | 100 tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 11,1578 | 100 tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E - E-HSMT | 67,1346 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E - E-HSMT | 68,3901 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E - E-HSMT | 8,1367 | 100 tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 8,1367 | 100 tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 8,1367 | 100 tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E - E-HSMT | 67,1346 | 100m2 |
| 29 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 3,9139 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E - E-HSMT | 26,3935 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 376,15 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,3046 | 100m3 |
| 33 | Đào đất vỉa hè - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 272,38 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 90,79 | m3 |
| 35 | Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 907,94 | m2 |
| 36 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,8159 | 100m3 |
| 37 | Đệm cát vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E - E-HSMT | 6,0167 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch Block vỉa hè | Chương V E - E-HSMT | 12.121,56 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E - E-HSMT | 743,5 | m2 |
| 40 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 13,952 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cọc tiêu - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cọc tiêu, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V E - E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 46 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E - E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 48 | Sơn cọc tiêu | Chương V E - E-HSMT | 14,176 | m2 |
| 49 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng cột biển báo sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 53 | Cung cấp bulong | Chương V E - E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3.2m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Chương V E - E-HSMT | 13 | trụ |
| 55 | Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V E - E-HSMT | 6 | biển |
| 56 | Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A70 | Chương V E - E-HSMT | 6 | biển |
| 57 | Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60cm | Chương V E - E-HSMT | 1 | biển |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V E - E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 60 | Đào móng lắp đặt ống buy bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 4,2592 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 4,6912 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V E - E-HSMT | 17,6845 | 100m2 |
| 63 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - E-HSMT | 70,74 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 320 | cấu kiện |
| 65 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ) | Chương V E - E-HSMT | 176,77 | m3 |
| 66 | Lát gạch Block bồn cây | Chương V E - E-HSMT | 320 | m2 |
| 67 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,9441 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 4,0559 | 100m3 |
| 69 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 92,9971 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 9,0596 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 53,54 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 463,11 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 152,6 | m3 |
| 74 | Láng vữa, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 81,91 | m2 |
| 75 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Chương V E - E-HSMT | 71,47 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E - E-HSMT | 0,508 | 100m |
| 77 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 78 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương V E - E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 79 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 3,0199 | 100m3 |
| 80 | Trát gờ chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 81 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E - E-HSMT | 0,0685 | tấm |
| 83 | Đường hàn 4mm | Chương V E - E-HSMT | 3,2 | m |
| 84 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E - E-HSMT | 0,533 | 100m |
| 86 | Ván khuôn đổ bê tông chân trụ | Chương V E - E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 88 | Dán màng phản quang trụ u.PVC D90 | Chương V E - E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 89 | Dây phản quang | Chương V E - E-HSMT | 240 | m |
| 90 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V E - E-HSMT | 60 | công |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 3,6254 | 100m3 |
| 92 | Hút nước hố móng | Chương V E - E-HSMT | 15 | ca |
| 93 | Đệm chân khay đá 4x6 đầm chặt | Chương V E - E-HSMT | 22,07 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng chân khay, khóa mái | Chương V E - E-HSMT | 5,0087 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 98,09 | m3 |
| 96 | Lót nilon gia cố mái | Chương V E - E-HSMT | 4,9231 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gia cố mái | Chương V E - E-HSMT | 0,4982 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 75,82 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E - E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 101 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 13,032 | m2 |
| 102 | Vải địa ART11 tầng lọc ngược | Chương V E - E-HSMT | 1,1381 | 100m2 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E - E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông bậc lên xuống | Chương V E - E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 107 | Giá đất cấp phối đồi tại mỏ | Chương V E - E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 111 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - E-HSMT | 0,1914 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 113 | Lót bạt nhựa tái sinh | Chương V E - E-HSMT | 0,3637 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - E-HSMT | 0,0663 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 119 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V E - E-HSMT | 3 | m2 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,4287 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ bản thang | Chương V E - E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 127 | Xây gạch 5x10x20cm bậc cấp vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 22,7829 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V E - E-HSMT | 539 | cái |
| 3 | Cung cấp gối cống D800 | Chương V E - E-HSMT | 367 | cái |
| 4 | Cung cấp gối cống D1200 | Chương V E - E-HSMT | 240 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 1.146 | Cấu kiện |
| 6 | Cung cấp cống D600 Hvh | Chương V E - E-HSMT | 114 | m |
| 7 | Cung cấp cống D600 H30 | Chương V E - E-HSMT | 1.138 | m |
| 8 | Cung cấp cống D800 Hvh | Chương V E - E-HSMT | 215 | m |
| 9 | Cung cấp cống D800 H30 | Chương V E - E-HSMT | 590 | m |
| 10 | Cung cấp cống D1200 H30 | Chương V E - E-HSMT | 506 | m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - E-HSMT | 1.146 | Cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - E-HSMT | 700 | Cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - E-HSMT | 131,0459 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - E-HSMT | 131,0459 | 10 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 270 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 191 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm | Chương V E - E-HSMT | 122 | đoạn ống |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 274,56 | m2 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E - E-HSMT | 352 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 214 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V E - E-HSMT | 134 | mối nối |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 76,6001 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 2,0999 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Phần dưới cos hiện trạng) | Chương V E - E-HSMT | 4,1897 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 13,5726 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E - E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,7811 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V E - E-HSMT | 2,0566 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 152,49 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 42 | Gia công khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 4,7294 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 4,7294 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 164,85 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 178 | Cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 6,9825 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Phần dưới cos hiện trạng) | Chương V E - E-HSMT | 64,4427 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 14,6481 | 100m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E - E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 19,7586 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 19,87 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 191,64 | m3 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp nắp gang hố ga loại 40T | Chương V E - E-HSMT | 56 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 56 | Cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 11,9606 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2,9432 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 4,5922 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 2,4249 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 25,61 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V E - E-HSMT | 1,464 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Gia công khung thép viền hố ga | Chương V E - E-HSMT | 0,9084 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 67 | Cung cấp lưới thu nước bằng gang, KT 43x86 bằng gang loại 40T | Chương V E - E-HSMT | 137 | cái |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 137 | Cấu kiện |
| 69 | Bu lông cố định lưới chắn rác | Chương V E - E-HSMT | 548 | cái |
| 70 | Siết bu lông cố định nắp gang | Chương V E - E-HSMT | 548 | bộ |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 2,574 | 100m3 |
| 72 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,3692 | 100m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2,565 | 100m3 |
| 74 | Đệm đá 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mương thu nước | Chương V E - E-HSMT | 6,612 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 6,9616 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mương đá, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 43,61 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V E - E-HSMT | 76 | cái |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 380 | m2 |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V E - E-HSMT | 76 | mối nối |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,3775 | 100m3 |
| 83 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1,1875 | 100m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 1,0973 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 86 | Ván khuôn mương thu nước | Chương V E - E-HSMT | 4,9548 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 67,73 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V E - E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 1,5855 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V E - E-HSMT | 210 | cái |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,4973 | 100m3 |
| 96 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 100 | Ván khuôn mương thu nước | Chương V E - E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V E - E-HSMT | 54 | cái |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,2997 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 6,5431 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V E - E-HSMT | 21,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V E - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 23,8707 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 13,9264 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 1,4924 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 4,56 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 23,62 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 124,65 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 26,43 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 12 | Gia công khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 7,6755 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 7,6755 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 227,24 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 328 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E - E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 304 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 4,7309 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước hố móng | Chương V E - E-HSMT | 10 | ca |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 3,0541 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bể thu gom | Chương V E - E-HSMT | 7,8628 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 6,6415 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - E-HSMT | 1 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 3,0541 | 100m3 |
| 30 | Quét epoxy chống thấm 02 lớp | Chương V E - E-HSMT | 156,39 | m2 |
| 31 | Lắp đặt băn cách nước V250 | Chương V E - E-HSMT | 54,8 | m |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm | Chương V E - E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 46 | Cung cấp nắp ga gang loai 25T | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT & PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 12,1098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 5,7142 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Chương V E - E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V E - E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E - E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E - E-HSMT | 19,78 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 323,8mm dày 7,09mm | Chương V E - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 219,1mm dày 4,78mm | Chương V E - E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168,3mm dày 4,78mm | Chương V E - E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 113,5mm dày 3,2nn | Chương V E - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 6,8005 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tê gang FFB - Đường kính 200/160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - BB 160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ lọc cặn - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu gang Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm dày 4,5mm | Chương V E - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chụp mũ van Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê gang FFB - Đường kính 200/160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ lọc cặn - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp Bu gang Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V E - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 160/110mm | Chương V E - E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 160/63mm | Chương V E - E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU gang- Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V E - E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V E - E-HSMT | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 92 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK63mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Chương V E - E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 225mm | Chương V E - E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống- Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 110mm | Chương V E - E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 19,78 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước - Đường kính 225mm | Chương V E - E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Chương V E - E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V E - E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 60 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 19,78 | 100m |
| 61 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 3,2692 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 67 | Cung cấp nắp ga gang loai 25T | Chương V E - E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| F | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đơn | Chương V E - E-HSMT | 1.877 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đôi | Chương V E - E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS | Chương V E - E-HSMT | 61 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 8m | Chương V E - E-HSMT | 44 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đôi + bộ đèn led 120W cao 10m | Chương V E - E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đôi + bộ đèn led 120W cao 10m | Chương V E - E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần ba + bộ đèn led 120W cao 10m | Chương V E - E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Chương V E - E-HSMT | 61 | vị trí |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Chương V E - E-HSMT | 2.232 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 61 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| G | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 0,4kV đơn | Chương V E - E-HSMT | 1.633 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm 0,4kV đôi | Chương V E - E-HSMT | 294 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm 0,2kV và cáp ngầm thông tin | Chương V E - E-HSMT | 2.690 | m |
| 4 | Đào đúc bệ tủ hạ thế | Chương V E - E-HSMT | 53 | móng |
| 5 | Hố kỹ thuật cáp thông tin | Chương V E - E-HSMT | 45 | hố |
| 6 | Tấm đan hố ga kỹ thuật | Chương V E - E-HSMT | 51 | tấm |
| 7 | Hố ga kỹ thuật | Chương V E - E-HSMT | 17 | hố |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (2 nhánh) | Chương V E - E-HSMT | 42 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (3 nhánh) | Chương V E - E-HSMT | 11 | tủ |
| 10 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 385,4 | vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Chương V E - E-HSMT | 53 | vị trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Chương V E - E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2DC | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 17 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| H | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Chương V E - E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3 | Chương V E - E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Đào đúc bệ tủ RMU loại 4 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Chương V E - E-HSMT | 13 | hố |
| 5 | Tấm đan hố ga kỹ thuật | Chương V E - E-HSMT | 39 | Tấm |
| 6 | Mương cáp ngầm 22kV | Chương V E - E-HSMT | 695 | m |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 139 | vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Chương V E - E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1E | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GD | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GNC | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -2N | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ: xà XSĐ-2N | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E - E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Chương V E - E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2B | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDGC-2 | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2N | Chương V E - E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Chương V E - E-HSMT | 7 | vị trí |
| 20 | Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâm | Chương V E - E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 4 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dao cắt có tải kiểu kín 3 pha ngoài trời | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Dây sứ đường dây 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| I | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ thép ống | Chương V E - E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến áp | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V E - E-HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 6 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bồn xử lý nước thải | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải bể điều hòa | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước thải | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bơm nước thải đảo trộn | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy thổi khí | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bồn hóa chất | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đường ống công nghệ | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chi phí lắp đặt, vận chuyển, muôi cấy vi sinh, lấy mẫu phân tích… | Chương V E - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 400kVA - 22/0,4kV Amorphous (kiểu kín) | Chương V E - E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 600V-200kVAr | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) | Chương V E - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 02 ngăn MC 200A - 24kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Dao cắt có tải kiểu kín - LBS-C- 24kV-630A (có kết nối Scada) | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: + 01 ngăn MC 630A - 24kV + 03 ngăn LBS 630A - 24kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,98% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện…..- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 60,5 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ;Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư ; Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ) | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). | 2 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc đường bộ . | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp , thoát nước). | 2 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). | 1 | Đã tốt nghiệp chuyên ngành điệnChứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình ( phụ trách an toàn lao động) | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 10T | 10 |
| 5 | Xe san | Xe | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T | Công suất ≥14T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥14T | Công suất ≥10T | 2 |
| 8 | Ô tô tải có cần cẩu (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70kg | 4 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥7,5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít | 4 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130-140 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 17 | Ôtô tưới nhựa | Công suất ≥190CV | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 120T/h | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ | cái | 1 |
| 21 | Máy gia nhiệt | Công suất ≥ D110 | 1 |
| 22 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 23 | Dụng cụ kiểm tra điện : Ampe kẹp | cái | 1 |
| 24 | Dụng cụ kiểm tra điện Máy đo tiếp địa | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi