Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 18:45:00 đến ngày 2022-08-16 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng hướng Đông, hướng Bắc trụ sở UBND xã Tân Dân, huyện An lão, TP Hải Phòng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thiết bị trong các phòng làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,6 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 274,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,786 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,403 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 414,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,556 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 263,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,826 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,648 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,648 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,648 | m3 |
| B | Phần cải tạo - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Xây bù khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,727 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 631,794 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312,008 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,786 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,403 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, gạch tiết diện 120x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,305 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 726,048 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 690,342 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 263,14 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,229 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 989,188 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 950,571 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,536 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,413 | m2 |
| 15 | Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng bậc cầu thang Granitô cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,135 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa đi (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,66 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,6 | m2 |
| 18 | Vách nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,554 | m2 |
| 21 | Phu kiện bu long lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | TB |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,109 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,932 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | m2 |
| C | Xử lý chống thấm mái - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,756 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn mái seno, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,756 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,082 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,328 | 100m2 |
| 5 | Ống thoát nước U.PVC C2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước U.PVC C2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Chếch 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| D | Thiết bị điện - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Đèn LED D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn tường 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng 3/6L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 8 | Đèn Dowlight âm trần 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 14 | Đèn pha 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3P 125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 570 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 22 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 25 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 26 | Ống gen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 27 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 28 | Ống gen mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 29 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118 | cái |
| 30 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 31 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 32 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| E | Điện thông tin - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CATE5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Mặt ổ cắm mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 3 | Cáp mạng CATE5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 4 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Switch TP link - 8 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| F | Phần lắp đặt bình chữa cháy - Nhà hướng Đông | |||
| 1 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| G | Phần phá dỡ - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thiết bị trong các phòng làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng đã hư hỏng, bục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,138 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,243 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,296 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,71 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 266,524 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,451 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,77 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,608 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, bạo cửa, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,928 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,352 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,913 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,913 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,913 | m3 |
| H | Phần cải tạo - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,699 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,31 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,71 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,6 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,578 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn (lạnh xốp PU) mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1 | md |
| 10 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | cái |
| 11 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,036 | m2 |
| 12 | Láng nền, trát seno mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,036 | m2 |
| 13 | Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | m3 |
| 14 | Cát đen tôn nền sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,636 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,681 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gia cố giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,046 | m2 |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,129 | 100kg |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,814 | 100kg |
| 19 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,631 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 625,285 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 557,481 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 637,179 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 545,587 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,55 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,625 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép C100x50x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,017 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,108 | m2 |
| 30 | Phu kiện bu long lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | TB |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,218 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa đi (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,925 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 34 | Vách nhôm kính việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,614 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,361 | m2 |
| 38 | Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng bậc cầu thang Granitô cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,525 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,995 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,696 | 100m2 |
| 41 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,074 | m2 |
| 42 | Khung khẩu hiệu bọc Alumec | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bộ chữ: "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" Alumec màu vàng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| I | Thiết bị điện - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Đèn LED D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn tường 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng 3/6L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đèn Dowlight âm trần 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Đèn Panel Led 600x600 hộp 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Dải LED gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | md |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 15 | Đèn pha 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat MCCB 3P 200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 24 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 28 | Ống gen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 29 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 30 | Ống gen mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 31 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | cái |
| 32 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 33 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 34 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| J | Điện thông tin - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CATE5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Mặt ổ cắm mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cáp mạng CATE5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 4 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Switch TP link - 8 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| K | Chống sét - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất 63x63x5 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,819 | kg |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 7 | Trô bật sắt D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 8 | Bản mã 150x200x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,355 | kg |
| 9 | Kẹp nối kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông, vành đệm M1x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đêm chì lá 40x1203 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC C2 D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Đo điện trở tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 17 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 19 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 20 | Bình khí CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| L | Thoát nước mái - Nhà hướng Bắc | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥5 kVA | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi