Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824675-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn điều tiết từ đấu giá SDĐ năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:43:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.923.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bê tông đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo khuôn viên trường mầm non Yên Lễ, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: San nền, lát sân, cổng, tường rào, nhà vệ sinh, di dời cột điện và GPMB.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn điều tiết từ đấu giá SDĐ năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa , địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 - P>Đông Vệ - TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Số 01/66 đường Hạc Oa, phố 8, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Như Xuân; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa , địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 - P>Đông Vệ - TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Cát. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Yên Cát. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT SÂN, KHUÔN VIÊN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá bỏ cổng cũ, bồn hoa, dọn dẹp mặt bằng sânTheo Chương V; phần 215công
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 23,3136100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo Chương V; phần 22.235m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 220,33781m3
5Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 29,039m3
6Xây tường thẳng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 28,5979m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 216,375m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 240,934m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,115m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,1363100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2709tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo Chương V; phần 2471 cấu kiện
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0678100m3
14Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 274,281m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V; phần 215,486m3
16Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2195,51m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 20,2934100m
18Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 24,4649m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2063tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,4649m3
21Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 238,5944m3
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2524,096m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2335,04m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2528,224m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 25,1841m3
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,432m3
27Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,3208m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0886100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0442tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,09tấn
31Đắp nền móng công trìnhTheo Chương V; phần 21,728m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,1029100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0395tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,13tấn
35Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,5635m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,0725100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,0184tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,094tấn
39Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,2966m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 223m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 223m2
42SX, LD Quả cầu D40 BTXMTheo Chương V; phần 22cái
43Đài búpTheo Chương V; phần 21trọn bộ
44Gia công khung cổng gắn biển chữTheo Chương V; phần 20,096tấn
45Lắp dựng khung cổng gắn biển chữTheo Chương V; phần 212,0768m2
46Gia công cổng sắtTheo Chương V; phần 20,0769tấn
47Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V; phần 211,4m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 28,3791m2
49SX,LD đường ray, bánh xe, bản lề, phụ kiện (toàn bộ cửa bao gồm cả mô tơ >= 3,5kW có hộp tôn sắt bảo vệ gắn trên cửa chính, dây điện 2x2,5mm dài 50m đấu nối hệ thống nhấn nốt điều khiển)Theo Chương V; phần 21
50Lắp đặt biển tên trường khung xương thép hộp, mặt khung bọc tấm Composite, dán chữ nổi bằng mêka màu đỏ: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHƯ XUÂN-TRƯỜNG MẦM NON YÊN LỄ" bên ngoài và chữ "TRẺ EM HÔM NAY-THẾ GIỚI NGÀY MAI" phía bên trongTheo Chương V; phần 21trọn gói
51SX,LD con bọ bằng thép D12Theo Chương V; phần 24,973kg
52Đinh bán tôn 7 phânTheo Chương V; phần 25kg
53Ke chống bãoTheo Chương V; phần 2300cái
54Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ)Theo Chương V; phần 20,5865100m2
55Đèn Led chiếu sáng 25W có choa bảo vệ (Bao gồm dây điện 2x1,5mm2 luồn trong ống gem D21 đi ngầm 50m)Theo Chương V; phần 23Bộ
B SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 27,2365100m3
2Mua đấtTheo Chương V; phần 2904,5625m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 29,0456100m3
4Đào san đất - Cấp đất ITheo Chương V; phần 22,258100m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo Chương V; phần 215,66431m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,7612m3
3Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 29,8835m3
4Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 20,43m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,946m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0187tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1117tấn
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0783100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100,Theo Chương V; phần 25,46m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V; phần 22,1461m3
11Bê tông nền M100, đá 1x2, dày 7cmTheo Chương V; phần 21,1556m3
12Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 211,9764m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0909100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0347tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1504tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,6795m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,2504100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,1921tấn
19Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,504m3
20Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 20,3003m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 256,3384m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 236,078m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 29,09m2
24Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 225,04m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V; phần 215,2m
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 228,14m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh, thanh Profile; bao gồm cả PKKKTheo Chương V; phần 23,52m2
28Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 5mmTheo Chương V; phần 29,072m2
29Lát nền, sàn gạch -, vữa XM M75Theo Chương V; phần 216,8608m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 253,5188m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 251,002m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 235,6928m2
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 21cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V; phần 250m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 230m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V; phần 21hộp
37Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Theo Chương V; phần 22hộp
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V; phần 22cái
39Lắp đặt đèn tiết kiện ren chữ uTheo Chương V; phần 24bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,3100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 218cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 25cái
43Rắc co D32Theo Chương V; phần 21cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 25cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V; phần 26cái
46Lắp đặt tê ren 32/21Theo Chương V; phần 210cái
47Lắp đặt ống xiphong mềm PVC D32 dẫn nước từ chậu ra ống thoát nướcTheo Chương V; phần 24m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,24100m
49Lắp đặt côn thu 90-32Theo Chương V; phần 25cái
50Lắp đặt tê nhựa D90Theo Chương V; phần 220cái
51Lắp đặt xí bệtTheo Chương V; phần 26bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 25bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V; phần 23bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V; phần 23bộ
55Lắp đặt xí xổmTheo Chương V; phần 23bộ
56Rọ chắn rác sàn nhà bằng Inox D90Theo Chương V; phần 22cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V; phần 21bể
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo Chương V; phần 26cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,125100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 24cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 24cái
62Đai ôm ống D90 InoxTheo Chương V; phần 28cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,26771m3
64Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,2409100m3
65Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,9122m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 20,0115100m2
67Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V; phần 20,7934m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0611tấn
69Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 24,0269m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 229,1028m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,2378m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,7925m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0555tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0254100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo Chương V; phần 241 cấu kiện
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V; phần 28,4516m3
77Làm lớp ni lông tái sinhTheo Chương V; phần 215m2
78Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.923.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)31
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)31
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)21
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250L còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 80L còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
4 Máy bê tông đầm bàn còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
5 Máy bê tông đầm rùi còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
6 Máy khoan cầm tay còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Máy ủi còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
8 Ô tô 7-12T còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->