Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn điều tiết từ đấu giá SDĐ năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 18:43:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.923.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bê tông đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trường mầm non Yên Lễ, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: San nền, lát sân, cổng, tường rào, nhà vệ sinh, di dời cột điện và GPMB. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn điều tiết từ đấu giá SDĐ năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Cát. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Yên Cát. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT SÂN, KHUÔN VIÊN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá bỏ cổng cũ, bồn hoa, dọn dẹp mặt bằng sân | Theo Chương V; phần 2 | 15 | công |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 3,3136 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo Chương V; phần 2 | 2.235 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 20,3378 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,039 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 8,5979 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 16,375 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 40,934 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,115 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,1363 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2709 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V; phần 2 | 47 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0678 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 74,28 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 15,486 | m3 |
| 16 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 195,51 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2934 | 100m |
| 18 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 4,4649 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2063 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,4649 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 38,5944 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 524,096 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 335,04 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 528,224 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 5,184 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,432 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0886 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,09 | tấn |
| 31 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V; phần 2 | 1,728 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,1029 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0395 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,13 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5635 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,0725 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0184 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,094 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2966 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 23 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 23 | m2 |
| 42 | SX, LD Quả cầu D40 BTXM | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Đài búp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn bộ |
| 44 | Gia công khung cổng gắn biển chữ | Theo Chương V; phần 2 | 0,096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung cổng gắn biển chữ | Theo Chương V; phần 2 | 12,0768 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,0769 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V; phần 2 | 11,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 8,379 | 1m2 |
| 49 | SX,LD đường ray, bánh xe, bản lề, phụ kiện (toàn bộ cửa bao gồm cả mô tơ >= 3,5kW có hộp tôn sắt bảo vệ gắn trên cửa chính, dây điện 2x2,5mm dài 50m đấu nối hệ thống nhấn nốt điều khiển) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bô |
| 50 | Lắp đặt biển tên trường khung xương thép hộp, mặt khung bọc tấm Composite, dán chữ nổi bằng mêka màu đỏ: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHƯ XUÂN-TRƯỜNG MẦM NON YÊN LỄ" bên ngoài và chữ "TRẺ EM HÔM NAY-THẾ GIỚI NGÀY MAI" phía bên trong | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn gói |
| 51 | SX,LD con bọ bằng thép D12 | Theo Chương V; phần 2 | 4,973 | kg |
| 52 | Đinh bán tôn 7 phân | Theo Chương V; phần 2 | 5 | kg |
| 53 | Ke chống bão | Theo Chương V; phần 2 | 300 | cái |
| 54 | Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ) | Theo Chương V; phần 2 | 0,5865 | 100m2 |
| 55 | Đèn Led chiếu sáng 25W có choa bảo vệ (Bao gồm dây điện 2x1,5mm2 luồn trong ống gem D21 đi ngầm 50m) | Theo Chương V; phần 2 | 3 | Bộ |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 7,2365 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo Chương V; phần 2 | 904,5625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 9,0456 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 2,258 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 15,6643 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7612 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 9,8835 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,946 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0187 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1117 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0783 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | Theo Chương V; phần 2 | 5,46 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 2,1461 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M100, đá 1x2, dày 7cm | Theo Chương V; phần 2 | 1,1556 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 11,9764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0909 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1504 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,6795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,2504 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1921 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,504 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3003 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 56,3384 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 36,078 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 9,09 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 25,04 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 15,2 | m |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 28,14 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh, thanh Profile; bao gồm cả PKKK | Theo Chương V; phần 2 | 3,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 9,072 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch -, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 16,8608 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 53,5188 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 51,002 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tiết kiện ren chữ u | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 43 | Rắc co D32 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren 32/21 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống xiphong mềm PVC D32 dẫn nước từ chậu ra ống thoát nước | Theo Chương V; phần 2 | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn thu 90-32 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 56 | Rọ chắn rác sàn nhà bằng Inox D90 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,125 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 62 | Đai ôm ống D90 Inox | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,2677 | 1m3 |
| 64 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,2409 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9122 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,0115 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 0,7934 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0611 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,0269 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 29,1028 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,2378 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7925 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0555 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0254 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 8,4516 | m3 |
| 77 | Làm lớp ni lông tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.923.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy bê tông đầm bàn | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy bê tông đầm rùi | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy ủi | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô 7-12T | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi