Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827248-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 21:16:00 đến ngày 2022-08-19 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,266,285,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thôngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc chạy trên ray ≥2,5 T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cống Phú Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế giao thông – thủy lợi Khang Thịnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt bằng công trường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây10100m2
2San ủi mặt bằng công trường0,54100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901,815100m3
B Mặt bằng đóng cọc
1Trải cấp phối đá 0x4 Dmax=37.5mm0,965100m3
2Đắp cát mặt bằng đóng cọc bằng bơm cát0,743100m3
3Cung cấp cát sông0,743100m3
4Đào phá và trung chuyển khối lượng cát tạo mặt bằng vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 11,103100m3
C Bãi đúc cọc và gia công thép
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15023m3
2Rải ni long lót2,3100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,23100m3
D Đê quây
1Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất3,564100m
2Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đất1,716100m
3Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất2,108100m
4Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất0,612100m
5Giằng cừ dừa L=8m ngang vào đầu các cừ dừa đứng1,28100m
6Cung cấp cáp thép Ø12mm409,34kg
7Lắp đặt cáp neo Ø12mm0,41tấn
8Cung cấp thép D=8mm161,16kg
9Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m làm nền đường, mái đê, đập2,384100m2
10Rải vải bạt chống thấm2,384100m2
11Bơm cát1,872100m3
12Cung cấp cát sông1,872100m3
13Đào phá bỏ đê quai cống1,872100m3
14Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 6.6mm1,2100m
E Hố móng và san lấp
1Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m39,715100m3
2San ủi đất vào bãi chứa9,715100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,903,351100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 2506,92m3
5Bơm nước hố móng ban đầu10ca
F Công tác cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30068,5m3
2SXLDTD ván khuôn cọc4,83100m2
3SXLD cốt thép cọc D=6mm2,568tấn
4SXLD cốt thép cọc D=14mm0,717tấn
5SXLD cốt thép cọc D=16mm5,093tấn
6SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mm8,48tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,724tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,724tấn
9Sản xuất hộp nối cọc4,325tấn
10Thép tấm3,957tấn
11Thép góc L70x70x6mm0,368tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm48mối nối
G Chế tạo cọc dẫn
1Sản xuất thép hình cọc dẫn0,229tấn
2Sản xuất thép tấm cọc dẫn0,942tấn
3Đóng cọc thẳng cọc dẫn BTCT, L1,2100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn1,2100m cọc
H Đóng cọc đứng
1Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc96cấu kiện
2Đóng cọc thí nghiệm thân cống (30x30) trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I, đóng ngập đất0,16100m
3Đóng cọc thí nghiệm thân cống (30x30) trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I, đóng ngập đất7,52100m
4Đập đầu cọc trên cạn1,94m3
I Bản đáy thân cống - tường cánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15021,156m3
2Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300120,96m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,08tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm0,697tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm0,375tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =18 mm10,235tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy0,617100m2
J Tường thân cống - tường cánh
1Cung cấp cống hộp rung ép 3x3m, L=1.2m22cái
2Cung cấp joint nối cống 3x3m20cái
3Lắp đặt cống hộp vào vị trí22cái
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao 26,825m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày 14,784m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,226tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,683tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,501tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 1,325tấn
11Gia công lắp đặt thép tấm khe van1,061tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm1,615100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,742100m2
K Bản quá độ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,402m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 30012,845m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lăng trụ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2008,197m3
4XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ, bệ đỡ0,202100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, bệ đỡ, ĐK =10mm0,089tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm2,828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 30mm0,044tấn
L Bể tiêu năng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15045,018m3
2Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 30050,853m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300101,491m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy0,066100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,046100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm2,927tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính = 10mm0,476tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính = 14mm5,192tấn
9Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phần ngập đất7,68100m
10Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)188,6100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,002100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,009100m3
13Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m làm tầng lọc0,336100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm, dày 2.5mm1,44100m
M Phần cống ngầm và hố ga
1Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,209100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,529m3
3Rải vải nhựa lót0,044100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga0,336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm0,105tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,238tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 3,239m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,01100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 10mm0,023tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 12mm0,004tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 16mm0,009tấn
12Gia công nắp đan bằng thép tấm0,051tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 3000,227m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan3cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm8cái
16Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D800mm4mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm5đoạn ống
N Đường trên cống
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm0,862100m3
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (nội suy)0,925100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m20,925100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9533,843100m3
O Phần cọc tiêu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm0,023tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mm0,064tấn
3Ván khuôn cọc tiêu0,187100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,86m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,56m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
8Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ24,48m2
9Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công32cái
P Phần hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công)60m
2Tấm chắn hình sóng (311x3320x3)19tấm
3Tấm đầu cong (311x700x3)8tấm
4Trụ thép mặt cắt chữ U (U160x75x1750x5)21trụ
5Bulong chuyên dụng M16x30168bộ
6Pát phản quang21cái
7Tấm đệm U160x75x31021tấm
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,613m3
Q Phần biển báo
1Biển báo phản quang tròn P115, D=70cm2cái
2Biển báo tam giác D=70cm2cái
3Biển báo phản quang chữ nhật 4392cái
4Ống thép D90, dày 3mm12m
5Nắp chụp đầu ống bằng nhựa4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
R Đường vào cống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,293100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,283100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm1,933100m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (nội suy)6,46100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m26,46100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm5,4m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,72100m3
8Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)1,47100m
9Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)2,45100m
10Cừ tràm giằng D gốc 8>=10, ngọn 4 phân0,14100m
11Cung cấp thép D=6mm buộc đầu cừ0,005tấn
12Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m gia cường0,21100m2
S Tuyến đường nhánh
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm0,191100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,194100m2
3Rải ni long lót1,911100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,382m3
T Biện pháp thi công
1Gia công chân biển báo cáo đề chớp0,107tấn
2Biển báo phản quan tròn D=50cm4cái
3Biển báo phản quang hình chữ nhật7,04m2
4Đèn tín hiệu loại đèn chớp nhanh liên tục4cái
5Ống thép D90, dày 3mm36m
6Nắp chụp đầu ống bằng nhựa12cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 2000,78m3
8Cung cấp ống nhựa D90mm, dán phản quang trắng đỏ xen kẻ 20cm74,4m
9Cung cấp cuộn dây rào công trình372m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
11Sơn trụ biển báo10,17m2
12Nhân công phục vụ điều tiết90công
U Cân bằng đào đắp
1Đào xúc đất để vận chuyển đi7,792100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T7,792100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án)53
2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án).53
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thôngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi bánh xích .1
2 Máy đào một gầu, bánh xích ≥1,2 m3 .1
3 Ô tô tự đổ ≥7 T .1
4 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h .1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T .1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T .1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít .1
8 Máy đóng cọc chạy trên ray ≥2,5 T .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->