Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 21:16:00 đến ngày 2022-08-19 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,266,285,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thôngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc chạy trên ray ≥2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cống Phú Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 10 | 100m2 | |
| 2 | San ủi mặt bằng công trường | 0,54 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,815 | 100m3 | |
| B | Mặt bằng đóng cọc | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 Dmax=37.5mm | 0,965 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát mặt bằng đóng cọc bằng bơm cát | 0,743 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp cát sông | 0,743 | 100m3 | |
| 4 | Đào phá và trung chuyển khối lượng cát tạo mặt bằng vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | 1,103 | 100m3 | |
| C | Bãi đúc cọc và gia công thép | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 23 | m3 | |
| 2 | Rải ni long lót | 2,3 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,23 | 100m3 | |
| D | Đê quây | |||
| 1 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | 3,564 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đất | 1,716 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | 2,108 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | 0,612 | 100m | |
| 5 | Giằng cừ dừa L=8m ngang vào đầu các cừ dừa đứng | 1,28 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cáp thép Ø12mm | 409,34 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cáp neo Ø12mm | 0,41 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép D=8mm | 161,16 | kg | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m làm nền đường, mái đê, đập | 2,384 | 100m2 | |
| 10 | Rải vải bạt chống thấm | 2,384 | 100m2 | |
| 11 | Bơm cát | 1,872 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp cát sông | 1,872 | 100m3 | |
| 13 | Đào phá bỏ đê quai cống | 1,872 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 6.6mm | 1,2 | 100m | |
| E | Hố móng và san lấp | |||
| 1 | Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 9,715 | 100m3 | |
| 2 | San ủi đất vào bãi chứa | 9,715 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,351 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250 | 6,92 | m3 | |
| 5 | Bơm nước hố móng ban đầu | 10 | ca | |
| F | Công tác cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 68,5 | m3 | |
| 2 | SXLDTD ván khuôn cọc | 4,83 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép cọc D=6mm | 2,568 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép cọc D=14mm | 0,717 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép cọc D=16mm | 5,093 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mm | 8,48 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,724 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,724 | tấn | |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc | 4,325 | tấn | |
| 10 | Thép tấm | 3,957 | tấn | |
| 11 | Thép góc L70x70x6mm | 0,368 | tấn | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 48 | mối nối | |
| G | Chế tạo cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất thép hình cọc dẫn | 0,229 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép tấm cọc dẫn | 0,942 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc thẳng cọc dẫn BTCT, L | 1,2 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 1,2 | 100m cọc | |
| H | Đóng cọc đứng | |||
| 1 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc | 96 | cấu kiện | |
| 2 | Đóng cọc thí nghiệm thân cống (30x30) trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I, đóng ngập đất | 0,16 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thí nghiệm thân cống (30x30) trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I, đóng ngập đất | 7,52 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc trên cạn | 1,94 | m3 | |
| I | Bản đáy thân cống - tường cánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 21,156 | m3 | |
| 2 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | 120,96 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,08 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | 0,697 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | 0,375 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =18 mm | 10,235 | tấn | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 0,617 | 100m2 | |
| J | Tường thân cống - tường cánh | |||
| 1 | Cung cấp cống hộp rung ép 3x3m, L=1.2m | 22 | cái | |
| 2 | Cung cấp joint nối cống 3x3m | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cống hộp vào vị trí | 22 | cái | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao | 26,825 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | 14,784 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,226 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,683 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,501 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 1,325 | tấn | |
| 11 | Gia công lắp đặt thép tấm khe van | 1,061 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 1,615 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,742 | 100m2 | |
| K | Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,402 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | 12,845 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lăng trụ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,197 | m3 | |
| 4 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ, bệ đỡ | 0,202 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, bệ đỡ, ĐK =10mm | 0,089 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | 2,828 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 30mm | 0,044 | tấn | |
| L | Bể tiêu năng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 45,018 | m3 | |
| 2 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | 50,853 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 | 101,491 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 0,066 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 2,927 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính = 10mm | 0,476 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính = 14mm | 5,192 | tấn | |
| 9 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phần ngập đất | 7,68 | 100m | |
| 10 | Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 188,6 | 100m | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,002 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,009 | 100m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m làm tầng lọc | 0,336 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm, dày 2.5mm | 1,44 | 100m | |
| M | Phần cống ngầm và hố ga | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,209 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,529 | m3 | |
| 3 | Rải vải nhựa lót | 0,044 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 0,336 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm | 0,105 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,238 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 3,239 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 10mm | 0,023 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 12mm | 0,004 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D= 16mm | 0,009 | tấn | |
| 12 | Gia công nắp đan bằng thép tấm | 0,051 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 0,227 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | 8 | cái | |
| 16 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D800mm | 4 | mối nối | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm | 5 | đoạn ống | |
| N | Đường trên cống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm | 0,862 | 100m3 | |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (nội suy) | 0,925 | 100m2 | |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,925 | 100m2 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,843 | 100m3 | |
| O | Phần cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm | 0,023 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mm | 0,064 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,187 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 13,11 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 24,48 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | 32 | cái | |
| P | Phần hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công) | 60 | m | |
| 2 | Tấm chắn hình sóng (311x3320x3) | 19 | tấm | |
| 3 | Tấm đầu cong (311x700x3) | 8 | tấm | |
| 4 | Trụ thép mặt cắt chữ U (U160x75x1750x5) | 21 | trụ | |
| 5 | Bulong chuyên dụng M16x30 | 168 | bộ | |
| 6 | Pát phản quang | 21 | cái | |
| 7 | Tấm đệm U160x75x310 | 21 | tấm | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,613 | m3 | |
| Q | Phần biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang tròn P115, D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo tam giác D=70cm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 439 | 2 | cái | |
| 4 | Ống thép D90, dày 3mm | 12 | m | |
| 5 | Nắp chụp đầu ống bằng nhựa | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| R | Đường vào cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,293 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,283 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm | 1,933 | 100m3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (nội suy) | 6,46 | 100m2 | |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 6,46 | 100m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 5,4 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,72 | 100m3 | |
| 8 | Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,47 | 100m | |
| 9 | Đóng Cừ tràm D gốc 8>=10, ngọn 4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 2,45 | 100m | |
| 10 | Cừ tràm giằng D gốc 8>=10, ngọn 4 phân | 0,14 | 100m | |
| 11 | Cung cấp thép D=6mm buộc đầu cừ | 0,005 | tấn | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 25 kN/m gia cường | 0,21 | 100m2 | |
| S | Tuyến đường nhánh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm | 0,191 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,194 | 100m2 | |
| 3 | Rải ni long lót | 1,911 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,382 | m3 | |
| T | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Gia công chân biển báo cáo đề chớp | 0,107 | tấn | |
| 2 | Biển báo phản quan tròn D=50cm | 4 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | 7,04 | m2 | |
| 4 | Đèn tín hiệu loại đèn chớp nhanh liên tục | 4 | cái | |
| 5 | Ống thép D90, dày 3mm | 36 | m | |
| 6 | Nắp chụp đầu ống bằng nhựa | 12 | cái | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D90mm, dán phản quang trắng đỏ xen kẻ 20cm | 74,4 | m | |
| 9 | Cung cấp cuộn dây rào công trình | 372 | m | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 11 | Sơn trụ biển báo | 10,17 | m2 | |
| 12 | Nhân công phục vụ điều tiết | 90 | công | |
| U | Cân bằng đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất để vận chuyển đi | 7,792 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T | 7,792 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thôngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi bánh xích | . | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥1,2 m3 | . | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7 T | . | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | . | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | . | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | . | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc chạy trên ray ≥2,5 T | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi