Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 21:50:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,644,674,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước + hệ thống PCCC + hệ thống thang máy + nội thất trường học, đồ bếp) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.290.000.000 đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống thang máy;Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất trường học, đồ bếp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện, tự động hóa hoặc điện- điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Chứng nhận về việc đã được hướng dẫn về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kiến trúc sư/Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Đống Đa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực cung cấp và lắp đặt thang máy. * Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Máy bơm chữa cháy động cơ điện kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); Trường hợp Nhà thầu không phải là nhà sản xuất thang máy thì phải được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện công việc cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong và sau bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa:
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. …………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,1216 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4934 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4178 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,2379 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2602 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,6744 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,5763 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,7546 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.788,7721 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,9179 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0377 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,188 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 21 | Vận chuyển vật liệu trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4335 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4335 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4335 | 100m3 |
| 25 | Phí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,35 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4289 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5298 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7572 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4889 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9036 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0377 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.294,1098 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,503 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.954,0809 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,7923 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6812 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1768 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3591 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1138 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,9528 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,5808 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,5808 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0999 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8324 | m2 |
| 70 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 KT60x100 (giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,898 | md |
| 71 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 KT40x65 (giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,436 | md |
| 72 | Trục lan can cầu thang gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6879 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,879 | m2 |
| 76 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,98 | md |
| 77 | Cửa sắt lên mái khung sắt đặc, bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Gia công thang sắt hộp mạ kẽm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4207 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 84 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7104 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,835 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,9172 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Creamic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,291 | m2 |
| 89 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 90 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,848 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 92 | Hệ trần nhôm tấm KT 600x600, phụ kiện: móc treo. Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1324 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, men bóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,9749 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, men bóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,9298 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch viền chân tường cao 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9094 | m2 |
| 96 | Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1784 | m2 |
| 97 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5708 | m2 |
| 98 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,862 | m2 |
| 99 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (giá trọn gói nhân công, lắp dựng, nẹp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,3688 | m2 |
| 100 | Trải lớp cỏ nhân tạo (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8354 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,2722 | m2 |
| 102 | Thi công trần nhôm C100 dày 0.6mm (giá gồm vật liệu, nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,0006 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8614 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 106 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 108 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2836 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2559 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9103 | m3 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4625 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,865 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,865 | m2 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1265 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8241 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, KT gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8066 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6063 | m2 |
| 124 | Xẻ khe rãnh bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,24 | md |
| 125 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,01 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,96 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,05 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ+ lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,602 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,891 | m2 |
| 132 | Gia công hoa sắt, sắt hộp 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8536 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5597 | 100m2 |
| C | PHẦN THANG SỐ 1, 2, 3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,259 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 39 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,921 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,717 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| D | ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- 4P-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- 3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vol kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A-4P- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- 3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 4pha, cường độ dòng điện 25A-4p-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 -8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 -8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 20A (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần D220- Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Highbay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.588 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 130 | Máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 131 | Máng cáp 100x75x1.0mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 132 | Co ngang máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Co ngang máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Chia Ba T ngang máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Chia Ba T ngang máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.795 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cứng mềm nổi, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 141 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | cái |
| E | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Dây thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| G | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2X2.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình IP 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt ổ cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Switch 48 ports-2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch 24 ports-2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Patch Panel 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm lan (1 nhân RJ45+đế âm + mặt đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm lan +tel (1 nhân RJ45+1 nhân RJ11+đế âm + mặt đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phát Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Camera các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt dây UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây UTP Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 17 | Lắp đặt dây UTP Cat5E kèm dây nguồn 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| I | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa người lớn (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương 1000x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 1500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (gồm bộ xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (gồm bộ xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu + si phông đường kính DN120 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Rơ le phao điện D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 22 | Rãnh thu nước inox 304 B200 thu nước bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Tấm grating bằng thép mạ kẽm 800x770 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR 90 độ D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê ren trong PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van trộn nóng lạnh, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra+nút bịt uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Nút bịt đầu thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Nút bịt đầu thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Nút bịt đầu thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Nút bịt đầu thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Nút bịt đầu thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Nút bịt đầu thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Nút bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Nút bịt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm sân và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm sân và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra + nút bịt uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra + nút bịt uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| K | Cổng, tường rào, nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,578 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,422 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,256 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,309 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,076 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,385 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,642 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,216 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,825 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 31 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Bánh xe thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate dày 8mm (Giá gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,621 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,408 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,979 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,009 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,417 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,723 | m2 |
| 57 | Bộ chữ bằng Inox hộp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đã bao gồm đề âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 20A (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn mở UPVC, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,953 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,924 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,476 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,862 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,338 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,924 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch đất nung KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,547 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,614 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh quay, kính an toàn dày 6.38 ly phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Rọ hút bơm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn cân nhựa PPR D75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn lệch nhựa PPR D75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc nước, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Hao phí cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,494 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,021 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,761 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,845 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,789 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 19 | Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,75 | m2 |
| 21 | Nắp tôn + khóa bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | BỂ PHỐT (TRONG NHÀ 2 BỂ ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,693 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,693 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,696 | m3 |
| P | BỂ THU DẦU MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | m3 |
| 21 | Hệ lọc tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | m3 |
| 8 | Lát gạch gạch Terrazzo 400x400 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 12 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị đồ chơi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 20 | Lát gạch thẻ KT240x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,637 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,437 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,437 | m2 |
| 23 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,515 | m2 |
| R | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,946 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bộ ghi gang 1000*430 (nắp+khung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Lắp dựng Bộ ghi gang 1000*430 (nắp+khung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,039 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 58 | Hút cặn bể phốt hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,378 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| T | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 1000x600x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 4 pha MCCB-320A-4P-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-300A-3P-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-25A-3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB-40A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vol kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 20 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D32mm chôn ngầm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5859 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2994 | m3 |
| 7 | Vận dụng phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| V | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng cửa thép chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| 6 | Chốt âm cho cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 7 | Lắp dựng cửa kính chống cháy EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 8 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| 12 | Chốt âm cho cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| W | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nối dây 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ,đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 31 | Lắp đặt ap to mat loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 34 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | cái |
| 35 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 36 | Lắp đặt đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | 100m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,705 | m2 |
| 45 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | 100m |
| 48 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 50 | Thi công khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 62 | Tê thép D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Tê thép D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 64 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 65 | Côn thu ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 xả đường trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Công tắc dòng chày D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Đầu phun quay xuống D15,k=5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 72 | Nắp che đầu phun kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 73 | Ống nối mềm D25kết nối đầu phun L1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 74 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 83 | Đai treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 84 | Đai treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 85 | Đai treo D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 86 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 87 | Thanh ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 88 | Thép V5 làm giá đỡ ống D100, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 89 | Ubolt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 90 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 91 | Van chặn D100 kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van1 chiều D100kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 95 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Nối ren trong nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Nối ren ngoài nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa PPr D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Côn thu hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Khoan rút lõi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Thi công khớp zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Q=32.5lxs, H=75, bơm diezel Q=32.5l/s, H=75m, máy bơm bù áp Q=1l/s H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt cáp 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 113 | Ống ghen HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cốt 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt cốt10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 117 | Alarvan D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp lực 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 143 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 144 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 145 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 146 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Tê ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu đầu bơm côn thu hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu đầu bơm côn thu hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Con thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Con thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| X | THIỂT BỊ | |||
| Y | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Giá + Đồ chơi góc văn học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Giá + Đồ chơi góc nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Giá + đồ chơi góc khám phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Giá + đồ chơi gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Giá + đồ chơi góc âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Giá + đồ chơi góc học toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Giá + Đồ chơi góc Bác sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Giá + đồ chơi góc xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Giá + đồ chơi góc tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Giá + Đồ chơi góc kỹ năng thực hành cuộc sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Giá để dép có chỗ ngồi đi dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 12 | Giá phơi khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 13 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 14 | Tủ đồ dùng cá nhân của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 15 | Tủ đựng chăn, chiếu gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 16 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Phòng |
| 17 | Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 18 | Tivi 65 inches kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Gióng múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 23 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 28 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 29 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 30 | Bảng lịch hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 33 | Bộ thể chất đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế băng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Cầu thăng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 38 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 39 | Giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Bảng lịch hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 43 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 46 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 48 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 49 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 50 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 51 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 52 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Điều hoà nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Điều hoà nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 57 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 58 | Hệ thống phông rèm sân khấu (Khẩu hiêu, Đảng …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Bục tượng Bác + Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 62 | Loa siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 63 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 65 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Thiết bị quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 68 | Chân đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 69 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 70 | Điều hoà nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 71 | Bàn họp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 73 | Bộ tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Tivi 65 inches kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 76 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 78 | Micro cổ ngỗng có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 81 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 83 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Tủ đựng dao thớt sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Bếp công nghiệp đôi phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 87 | Bếp công nghiệp lõm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Bếp đôi dân dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 89 | Tủ cơm công nghiệp 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 90 | Nồi cơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Bàn đặt bếp, nồi cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 92 | Xoong 50 lít sử dụng cho bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 93 | Xoong 30 lít sử dụng cho bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 94 | Xoong 20 lít sử dụng cho bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 95 | Chảo rán sử dụng cho bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 96 | Chảo xào sử dụng cho bếp từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 97 | Nồi hầm nấu cháo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 99 | Tum hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | md |
| 100 | Quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 101 | Ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 102 | Cút góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 103 | Chạc chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 104 | Cút thu về tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Tiêu âm ống quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 106 | Hộp tiêu âm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 107 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Giá đỡ quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 110 | Bạt tiêu âm chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 112 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 113 | Máy giặt lồng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 114 | Tủ hấp khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 115 | Tủ sấy bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 116 | Máy xay thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 117 | Máy xay sinh tố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| Z | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bình |
| AA | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ đấu dây tổng Rack 19''20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây Rack 19''10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Modem quang trung tâm 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi qua mạng 32 kênh Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Camera thân IP trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Camera dome IP trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 10 | UPS dự phòng 1kVA (bao gồm bộ pin lưu trữ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AB | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=12m3/h; h=30mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AC | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải hàng (loại không phòng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước + hệ thống PCCC + hệ thống thang máy + nội thất trường học, đồ bếp) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.290.000.000 đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống thang máy;Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất trường học, đồ bếp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện, tự động hóa hoặc điện- điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Chứng nhận về việc đã được hướng dẫn về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kiến trúc sư/Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi