Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820725-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 06:38:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,077,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa khu nhà học Trường tiểu học Bình Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Bình Minh , địa chỉ: Số 80 Thợ Nhuộm, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Bình Minh, địa chỉ: số 80 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Hà Thành + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Bình Minh , địa chỉ: Số 80 Thợ Nhuộm, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Bình Minh, địa chỉ: số 80 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Bình Minh, địa chỉ: số 80 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Số 81 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT318,5426m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT650,7263m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,71m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120,9364m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,1752m2
6Tháo dỡ mái kinh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10công
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,5179m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7733m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,64m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,754m2
13Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,18m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT650,7263m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT969,26891m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT171,64641m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,71m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120,9364m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,17521m2
21Mái kinh khung nhôm Xingfa, kinh an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,725m2
22Lắp dựng mái kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,725m2
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,359m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6839m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,003100m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,026100kg
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0229m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,37451m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,4465m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,8783m2
31Thay mới vách ngăn compact dày 12 mm màu ghi kèm phụ kiện INOX 304 lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,77m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0225tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,81981m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhôm hệ kính trắng 6,38ly (phụ kiệ đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,88m2
38Gia công khung giá đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0256tấn
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6321m2
40Lắp dựng khung giá đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0256tấn
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9m2
42Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
48Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
49Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
54Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
55Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Lắp đặt kép TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
57Lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Lắp đặt rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
59Lắp đặt rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
60Lắp nút bịt ren D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
61Lắp đặt tê TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
62Lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
63Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
64Lắp đặt măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
69Lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
70Lắp đặt Y uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
71Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72Lắp đặt Y thu uPVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
73Lắp đặt Y thu uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
74Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
75Lắp đặt Chếch uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
76Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
77Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
78Lắp đặt siphong uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
79Lắp đặt siphong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Lắp đặt siphong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
81Lắp đặt Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
82Lắp đặt tê uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
83Lắp đặt tê uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
84Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
85Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
86Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
87Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
88Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
89Lắp đặt măng sông uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
90Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
91Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
92Lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
93Lắp đặt nút bịt uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
94Lắp đặt nút bịt uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
95Lắp đặt nút bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
96Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
98Lắp đặt gương soi KT: 1500x800mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
99Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
102Lắp đặt van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
103Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
104Lắp đặt van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,0834100m2
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,4537m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2345100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2345100m3
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT578,6827m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT561,298m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7258m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,4366m2
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3895m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,72m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,4m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,8m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,895m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,8951m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT779,712m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT779,7121m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,62m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,621m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,43661m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,4366m2
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,216m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0048100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0358100kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0229m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,371m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,65m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,929m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,52m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0224tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,81531m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhôm hệ kính trắng 6,38ly (phụ kiệ đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08m2
34Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6m2
35Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
41Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
42Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
46Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
48Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
49Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
50Lắp đặt kép TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
51Lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
52Lắp đặt rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
54Lắp nút bịt ren D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
55Lắp đặt tê TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
56Lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
57Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
63Lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
64Lắp đặt Y uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
65Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt Y thu uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
68Lắp đặt Chếch uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
69Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
70Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
71Lắp đặt siphong uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
72Lắp đặt siphong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
73Lắp đặt siphong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
74Lắp đặt Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
75Lắp đặt tê uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
76Lắp đặt tê uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
77Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
78Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
79Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
80Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
81Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
82Lắp đặt măng sông uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
83Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
84Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
85Lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
86Lắp đặt nút bịt uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
87Lắp đặt nút bịt uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
88Lắp đặt nút bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
89Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
91Lắp đặt gương soi KT: 600x800mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
92Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
95Lắp đặt van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
96Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
97Lắp đặt van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5082100m2
99Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,044m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2004100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2004100m3
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,831m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,6573m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97,618m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT119,427m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,6573m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5268m3
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,12m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,8347m2
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2716m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,6573m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,6573m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT177,386m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,944m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,60131m2
18Thay mới vách ngăn compact dày 12 mm màu ghi kèm phụ kiện INOX 304 lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,66m2
19Gia công khung giá đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0382tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4321m2
21Lắp dựng khung giá đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0382tấn
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,58m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,4m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0375tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,36641m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhôm hệ kính trắng 6,38ly (phụ kiệ đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9m2
31Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09100m
36Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
40Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
41Lắp đặt côn thu PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
42Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
43Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
47Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
48Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
49Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
50Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
51Lắp đặt kép TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
52Lắp đặt rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
53Lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
54Lắp đặt rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
55Lắp đặt rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
56Lắp nút bịt ren D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29cái
57Lắp đặt tê TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
58Lắp đặt măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
59Lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
60Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
61Lắp đặt măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
66Lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
67Lắp đặt Y uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
68Lắp đặt Y thu uPVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
69Lắp đặt Y thu uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
70Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
71Lắp đặt Chếch uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
73Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
74Lắp đặt siphong uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
75Lắp đặt siphong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
76Lắp đặt siphong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
77Lắp đặt Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
78Lắp đặt tê uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
79Lắp đặt tê uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
80Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
82Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
83Lăp đặt bịt thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
84Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
85Lắp đặt măng sông uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
86Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
87Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
88Lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
89Lắp đặt nút bịt uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
90Lắp đặt nút bịt uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
91Lắp đặt nút bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
92Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
93Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
96Lắp đặt gương soi KT: 2400x800mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
97Lắp đặt gương soi KT: 1900x800mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
98Lắp đặt gương soi KT: 600x800mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
99Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
100Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
101Lắp đặt Vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
102Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
103Lắp đặt vòi rửa đồng D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
105Lắp đặt van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
106Lắp đặt van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
107Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
108Lắp đặt van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,2624100m2
110Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,934m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1593100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1593100m3
D HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp rãnh thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51 cái
2Nạo vét bùn rãnh thoát nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5công
3Bổ sung nắp gang đúc sẵn KT1000x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31 cái
4Bổ sung nắp gang đúc sẵn KT515x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị1
2 Máy hàn điện > 23 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị1
3 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị2
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị1
7 Ô tô tự đổ ≤5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->