Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823987-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THẮNG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 06:23:00 đến ngày 2022-08-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,593,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường Trung học cơ sở Thanh Hương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập BCKT-KT; lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An - Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ tên: Nguyễn Văn Tiến - Chủ tịch UBND xã; + Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0971764738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; - Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0989.266.929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ,, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt281,877m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt177,524m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,672m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,089Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,144Tấn
6Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,642m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt147,021m3
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,27Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,748Tấn
10Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,987m3
11Đắp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,777100m3
12Rải ni lông cách lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,702100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,849m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,179Tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,169Tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,383Tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,191Tấn
5Bê tông cột, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,702m3
6Bê tông cột, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,509m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,543Tấn
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,524Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,867Tấn
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,959Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,171Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,783Tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,71Tấn
14Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,294m3
15Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,297m3
16Bê tông sàn tầng 1, mái sảnh, sàn mái đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt84,942m3
17Cốt thép cầu thang, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,296Tấn
18Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,073Tấn
19Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,146m3
20Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,296Tấn
21Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,076Tấn
22Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,121Tấn
23Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,23Tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,848m3
25Xây tường tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,165m3
26Xây tường tầng 2, tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt99,941m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,537m3
28Xây tường mái sảnh gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,088m3
29Xây chắn sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,5m3
30Xây trụ tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,33m3
31Xây trụ tầng 2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,62m3
32Xây bục giảng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,853m3
33Đắp cát bục giảngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,595m3
34Láng nền bục giảng không đánh mầu, dày 3cm VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,635m2
35Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,427m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.022,253m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt370,573m2
38Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,016m2
39Trát má cửa, cột xây gach dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt289,715m2
40Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt436,61m2
41Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt765,38m2
42Trát móc nước sê nô mái và mái sảnh VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt122,06m
43Đắp phào mái sảnh, sên ô mái và lam hành lang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt187,8m
44Đắp chi tiết cột, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,22m
45Gia công xà gồ thép hộp đen 40x80x2,0mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,072Tấn
46Lắp dựng xà gồ thép thép hộp đen 40x80x2,0mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,072Tấn
47Sơn xà gồ thép nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt137,365m2
48Lợp mái bằng tấm lợp kim loại Austnam dày 0,42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,085100m2
49Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.033Cái
50Tôn ốp góc khổ 600mm dày 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,1m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,712m2
2Láng nền mái sản không đánh mầu tạo dốc về lỗ thoát nước VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,476m2
3Láng nền mái có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,712m2
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái sảnh đường kính ống 50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
5Lát nền bằng gạch granit Trung đô bóng mờ KT 600mmx600mm A1 Mã số MM6666 VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt712,768m2
6Lát đá Granit bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt77,154m2
7Lát đá Granit bậc cầu thang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,681m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.392,826m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.516,329m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lót kháng kiềm cao cấp K209 Kova và sơn trang trí, chống thấm cao câp CT04T Kova.Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt749,22m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lót chống kiềm nội thất Nero Sealer và sơn bóng cao cấp K871 Kova.Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.159,935m2
12Quét nước xi măng 2 nước chân móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,016m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,92m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,48m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,56m2
16Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương.Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,224
17Vách kính cố định nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,733m2
18Hoa sắt cửa sổ đặc 12x12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,56m2
19Gia công lan can hành langMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,405Tấn
20Lắp dựng lan can sắt hành langMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,2m2
21Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,813m2
22Lan can cầu thang Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,962m
23Trụ phụ lan can InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46Bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc công tắc đảo chiều cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90Cái
8Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 150x150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Hộp
10Lắp đặt đế âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt114Hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
14Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt200m
15Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt200m
16Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt550m
17Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt900m
18Ống nhựa cứng chống cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.650m
19Hộp phân ngã luồn dây âm trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150Cái
20Hộp phân dây âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Bình chữa cháy ABC model MFZ4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy âm tường kích thước 400x500x180mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
4Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,6m3
6Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn L50x50x5x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5cọc
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120m
9Thép dẹt nối 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
10Mấu đỡ-sắt tròn fi12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
11Hộp kiểm tra điện trở đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
12Bầu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
10 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->