Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:23:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,051,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,771,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65578E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 405.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 405.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có cam kết giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đơn hàng của đơn vị; Cam kết giao hàng còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng của hàng hóa so với hạn dùng tính đến thời điểm giao hàng. - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng hãng sản xuất và nước sản xuất. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu (Quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.771.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải, 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Trần Văn Hương + Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo cá nhân | Nhóm 5 | 5.200 | Miếng | Kích thước ≥1,8cm x 6cm | |
| 2 | Băng keo hấp nhiệt y tế | Nhóm 6 | 3 | Cuộn | Kích thước ≥ 12mmx55m | |
| 3 | Băng dính lụa | Nhóm 6 | 860 | Cuộn | Chất liệu vải lụa, không gây kích ứng, dễ xé; kích thước 2,50cm x 5m | |
| 4 | Bộ rửa dạ dày | Nhóm 6 | 15 | Bộ | Chất liệu bằng cao su | |
| 5 | Bơm tiêm nhựa 1ml | Nhóm 5 | 7.300 | Cái | 1ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim | |
| 6 | Bơm tiêm nhựa 3ml | Nhóm 5 | 4.000 | Cái | 3ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim | |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 5ml | Nhóm 5 | 15.300 | Cái | 5ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim | |
| 8 | Bơm tiêm nhựa 10ml | Nhóm 5 | 6.700 | Cái | 10ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim | |
| 9 | Bơm tiêm nhựa 20ml | Nhóm 5 | 1.100 | Cái | 20ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim | |
| 10 | Bơm cho ăn 50ml | Nhóm 5 | 30 | Cái | 50ml, đốc to, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt | |
| 11 | Bông thấm y tế | Nhóm 5 | 157 | Kg | Chất liệu cotton tự nhiên, dạng sợi mảnh, mềm mịn, màu trắng, không mùi vị, hút nước, 1kg/Cuộn | |
| 12 | Chỉ silk | Nhóm 5 | 510 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 26mm | |
| 13 | Chỉ silk | Nhóm 5 | 340 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, 75cm, có kim tam giác, dài 16mm | |
| 14 | Chỉ Catgut Chromic | Nhóm 5 | 130 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên, số 2/0, 75cm, có kim tam giác, dài 24mm | |
| 15 | Chỉ Catgut Chromic | Nhóm 5 | 20 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên, số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 26mm | |
| 16 | Chỉ nylon | Nhóm 5 | 40 | tép | Chỉ không tan tổng hợp, số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 20mm | |
| 17 | Chỉ tơ Phẫu thuật | Nhóm 5 | 10 | Cuộn | Chất liệu sợi tơ tằm | |
| 18 | Cloramin B | Nhóm 6 | 130 | Kg | Cloramin B 25%, bột màu trắng mịn. | |
| 19 | Cồn 70 độ | Nhóm 6 | 360 | Lít | Ethanol 70%, không màu | |
| 20 | Dây garô | Nhóm 5 | 50 | Cái | Chất liệu thun cotton, có độ co giãn tốt, có băng dính 2 đầu | |
| 21 | Dây hút nhớt các số | Nhóm 5 | 30 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, dài 500mm; size: 10,16 | |
| 22 | Dây thở Oxy 2 nhánh các số | Nhóm 5 | 730 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, không gây kích ứng mũi; size: người lớn, trẻ em | |
| 23 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | Nhóm 5 | 10.700 | Cái | Nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, đàn hồi cao, có kim cánh bướm | |
| 24 | Đè lưỡi gỗ | Nhóm 5 | 11.200 | Cái | Gỗ tự nhiên, sấy khô, kích thước 150mm x20mm x2mm | |
| 25 | Vật liệu trám răng | Nhóm 6 | 1 | Lọ | Thành phần gồm: 15g bột, 8g (tương đương 6,4ml) chất lỏng; hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương Fuji IX | |
| 26 | Gạc Vaselin | Nhóm 6 | 200 | Miếng | Gạc tẩm vaselin, không mùi, không vị, không màu hoặc vàng nhạt, kích thước ≥65x190mm | |
| 27 | Găng tay dài sản khoa vô trùng | Nhóm 6 | 30 | Đôi | Cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng; dài ≥450mm, size 7 | |
| 28 | Găng tay chưa tiệt trùng các số | Nhóm 6 | 37.000 | Đôi | Cao su thiên nhiên, có bột, chưa tiệt trùng; dài ≥240mm; size S, M | |
| 29 | Găng tay tiệt trùng | Nhóm 6 | 540 | Đôi | Cao su thiên nhiên, có bột, đã tiệt trùng; dài ≥280mm; size 7 | |
| 30 | Gel siêu âm | Nhóm 6 | 70 | Lít | ≥ 1lít/Chai (Can) | |
| 31 | Giấy in kết quả điện tim | Nhóm 6 | 95 | Cuộn | 80mm x 20m | |
| 32 | Giấy in Monitor sản khoa | Nhóm 6 | 5 | Xấp | Kích thước152mm x 90mm, ≥ 150 tờ/xấp | |
| 33 | Giấy in siêu âm | Nhóm 6 | 40 | Cuộn | 110mm x 20m | |
| 34 | Huyết áp cơ người lớn | Nhóm 6 | 26 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg. Độ chính xác +/- 3mmHg. | |
| 35 | Huyết áp cơ trẻ em | Nhóm 6 | 10 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg. Độ chính xác +/- 3mmHg. Dãi băng cuộn tay có kích thước ≥6,5x28,0cm. | |
| 36 | Kẹp rốn | Nhóm 6 | 105 | Cái | Nhựa PP nguyên sinh | |
| 37 | Khẩu trang y tế 4 lớp | Nhóm 5 | 44.750 | Cái | Chất liệu vải không dệt, kháng khuẩn | |
| 38 | Khoá 3 ngã không dây | Nhóm 6 | 60 | Cái | Không dây | |
| 39 | Kim châm cứu các số | Nhóm 6 | 52.000 | Cái | Thép y tế không gỉ; kích thước 0.30 x 40mm; 0.25 x 25mm | |
| 40 | Kim khâu tam giác cong các số | Nhóm 6 | 110 | Cái | Kim tam giác cong các số | |
| 41 | Kim lấy máu thử đường huyết | Nhóm 6 | 400 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng, đóng gói từng cái | |
| 42 | Kim luồn tĩnh mạch | Nhóm 6 | 4.100 | Cái | Số 22G, 24G, có cánh, có cổng | |
| 43 | Kim tiêm các cỡ | Nhóm 5 | 4.000 | Cái | Đốc kim có chỉ thị màu phân biệt các số kim | |
| 44 | Lam kính xét nghiệm | Nhóm 6 | 720 | Cái | Kích thước: 25,4x76,2mm; dày 1-1,2mm | |
| 45 | Lamen kính xét nghiệm | Nhóm 6 | 800 | Cái | 22x22mm | |
| 46 | Lọ đựng nước tiểu | Nhóm 5 | 4.000 | Cái | Nhựa PS trong suốt, có nắp, có nhãn, ≥ 50 ml/cái | |
| 47 | Lưỡi dao mỗ | Nhóm 6 | 240 | Cái | Thép không gỉ, tiệt trùng đóng gói từng cái, số 11 | |
| 48 | Mặt nạ xông khí dung các cỡ | Nhóm 5 | 640 | Cái | Nhựa PVC nguyên sinh, không gây kích ứng, trong suốt, không chưa độc tố DEHP; có cốc chứa thuốc; dây dẫn chính dài ≥2m; mặt nạ có dây đeo đàn hồi; size: S/M/L/XL | |
| 49 | Mặt nạ thở oxy không túi người lớn | Nhóm 5 | 100 | Cái | Mặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m. | |
| 50 | Mặt nạ thở oxy không túi trẻ em | Nhóm 5 | 50 | Cái | Mặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m. | |
| 51 | Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ | Nhóm 6 | 120 | Cái | Mặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có túi chứa khí, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m; size: S/M/L/XL | |
| 52 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhóm 6 | 114 | Cái | Thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân, nhiệt độ đo tối đa 35-42 độ C | |
| 53 | Ống nghiệm có chất chống đông, có nắp | Nhóm 5 | 4.500 | Cái | Ống nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông NaF và EDTA K2 vừa đủ 2ml máu | |
| 54 | Ống nghe 2 tai | Nhóm 6 | 18 | Cái | Mặt nghe tròn được thiết kế hai mặt, ống nghe hai tai bằng đồng thau, đầu ống nghe có bọc nút nhựa màu trắng, dây chữ Y bằng nhựa PVC | |
| 55 | Ống nghiệm có chất chống đông, có nắp | Nhóm 5 | 8.000 | Cái | Ống nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông EDTA K2 vừa đủ 1ml máu | |
| 56 | Ống nghiệm có chất chống đông, có nắp | Nhóm 5 | 2.000 | Cái | Ống nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông Heparin Lithium vừa đủ 2ml máu | |
| 57 | Ống nghiệm serum hạt to | Nhóm 5 | 8.000 | Cái | Ống nhựa thể tích ≥5ml; chứa hạt nhựa Polystyrene | |
| 58 | Ống thông dạ dày | Nhóm 5 | 20 | Cái | Dây dẫn làm từ nhựa PVC nguyên sinh, dẻo, trơn, có vạch đánh dấu, đầu ống mài nhẵn; size: 16 | |
| 59 | Ống thông tiểu 2 nhánh các số | Nhóm 6 | 200 | Cái | Cao su thiên nhiên, tráng phủ silicon; size: 16,18 | |
| 60 | Phim X - Quang | Nhóm 3 | 350 | Cái | 3cm x 4cm | |
| 61 | Phim X - Quang kỹ thuật số | Nhóm 3 | 8.000 | Cái | 20cm x 25cm | |
| 62 | Que thử đường huyết mao mạch | Nhóm 6 | 3.300 | Test | Khoảng đo hệ thống: 10-600mg/dL (0,6-33,3mmol/L) | |
| 63 | Sò đánh bóng | Nhóm 6 | 30 | Viên | Dạng viên | |
| 64 | Túi đo máu sau sinh | Nhóm 5 | 100 | Cái | Nhựa PE, thể tích ≥ 2000ml | |
| 65 | Túi đựng nước tiểu | Nhóm 6 | 200 | Cái | Nhựa PVC, thể tích ≥ 2000ml | |
| 66 | Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụ | Nhóm 6 | 3 | Cuộn | 7,5cm x 200m | |
| 67 | Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụ | Nhóm 6 | 3 | Cuộn | 10cm x 200m | |
| 68 | Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụ | Nhóm 6 | 3 | Cuộn | 15cm x 200m | |
| 69 | Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụ | Nhóm 6 | 3 | Cuộn | 20cm x 200m | |
| 70 | Vải gạc | Nhóm 5 | 1.000 | Mét | 100% sợi cotton, có độ thấm hút cao, không gây kích ứng da | |
| 71 | Vòng tránh thai | Nhóm 6 | 100 | Cái | TCu 380A hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65578E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 405.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 405.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi