Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Ninh Hải
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220800477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:23:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 577,051,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,771,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65578E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 405.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 405.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải, 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải, 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Ninh Hải , địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, khu phố Khánh Sơn, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải, 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có cam kết giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đơn hàng của đơn vị; Cam kết giao hàng còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng của hàng hóa so với hạn dùng tính đến thời điểm giao hàng. - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng hãng sản xuất và nước sản xuất. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu (Quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng trở lên.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.771.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải, 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Trần Văn Hương + Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Ninh Hải. + Địa chỉ: 93 Phạm Ngọc Thạch, Khánh Sơn 1, Thị Trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259 3876518 - 0259 3873070.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cá nhânNhóm 55.200MiếngKích thước ≥1,8cm x 6cm
2Băng keo hấp nhiệt y tếNhóm 63CuộnKích thước ≥ 12mmx55m
3Băng dính lụaNhóm 6860CuộnChất liệu vải lụa, không gây kích ứng, dễ xé; kích thước 2,50cm x 5m
4Bộ rửa dạ dàyNhóm 615BộChất liệu bằng cao su
5Bơm tiêm nhựa 1mlNhóm 57.300Cái1ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim
6Bơm tiêm nhựa 3mlNhóm 54.000Cái3ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim
7Bơm tiêm nhựa 5mlNhóm 515.300Cái5ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim
8Bơm tiêm nhựa 10mlNhóm 56.700Cái10ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim
9Bơm tiêm nhựa 20mlNhóm 51.100Cái20ml, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt, có nắp đậy đầu kim
10Bơm cho ăn 50mlNhóm 530Cái50ml, đốc to, vô trùng, được làm từ nhựa y tế, trong suốt
11Bông thấm y tếNhóm 5157KgChất liệu cotton tự nhiên, dạng sợi mảnh, mềm mịn, màu trắng, không mùi vị, hút nước, 1kg/Cuộn
12Chỉ silkNhóm 5510TépChỉ không tan tự nhiên số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 26mm
13Chỉ silkNhóm 5340TépChỉ không tan tự nhiên số 5/0, 75cm, có kim tam giác, dài 16mm
14Chỉ Catgut ChromicNhóm 5130TépChỉ tan chậm tự nhiên, số 2/0, 75cm, có kim tam giác, dài 24mm
15Chỉ Catgut ChromicNhóm 520TépChỉ tan chậm tự nhiên, số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 26mm
16Chỉ nylonNhóm 540tépChỉ không tan tổng hợp, số 3/0, 75cm, có kim tam giác, dài 20mm
17Chỉ tơ Phẫu thuậtNhóm 510CuộnChất liệu sợi tơ tằm
18Cloramin BNhóm 6130KgCloramin B 25%, bột màu trắng mịn.
19Cồn 70 độNhóm 6360LítEthanol 70%, không màu
20Dây garôNhóm 550CáiChất liệu thun cotton, có độ co giãn tốt, có băng dính 2 đầu
21Dây hút nhớt các sốNhóm 530CáiChất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, dài 500mm; size: 10,16
22Dây thở Oxy 2 nhánh các sốNhóm 5730CáiChất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, không gây kích ứng mũi; size: người lớn, trẻ em
23Dây truyền dịch có kim cánh bướmNhóm 510.700CáiNhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, đàn hồi cao, có kim cánh bướm
24Đè lưỡi gỗNhóm 511.200CáiGỗ tự nhiên, sấy khô, kích thước 150mm x20mm x2mm
25Vật liệu trám răngNhóm 61LọThành phần gồm: 15g bột, 8g (tương đương 6,4ml) chất lỏng; hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương Fuji IX
26Gạc VaselinNhóm 6200MiếngGạc tẩm vaselin, không mùi, không vị, không màu hoặc vàng nhạt, kích thước ≥65x190mm
27Găng tay dài sản khoa vô trùngNhóm 630ĐôiCao su thiên nhiên, đã tiệt trùng; dài ≥450mm, size 7
28Găng tay chưa tiệt trùng các sốNhóm 637.000ĐôiCao su thiên nhiên, có bột, chưa tiệt trùng; dài ≥240mm; size S, M
29Găng tay tiệt trùngNhóm 6540ĐôiCao su thiên nhiên, có bột, đã tiệt trùng; dài ≥280mm; size 7
30Gel siêu âmNhóm 670Lít≥ 1lít/Chai (Can)
31Giấy in kết quả điện timNhóm 695Cuộn80mm x 20m
32Giấy in Monitor sản khoaNhóm 65XấpKích thước152mm x 90mm, ≥ 150 tờ/xấp
33Giấy in siêu âmNhóm 640Cuộn110mm x 20m
34Huyết áp cơ người lớnNhóm 626CáiĐồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg. Độ chính xác +/- 3mmHg.
35Huyết áp cơ trẻ emNhóm 610CáiĐồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg. Độ chính xác +/- 3mmHg. Dãi băng cuộn tay có kích thước ≥6,5x28,0cm.
36Kẹp rốnNhóm 6105CáiNhựa PP nguyên sinh
37Khẩu trang y tế 4 lớpNhóm 544.750CáiChất liệu vải không dệt, kháng khuẩn
38Khoá 3 ngã không dâyNhóm 660CáiKhông dây
39Kim châm cứu các sốNhóm 652.000CáiThép y tế không gỉ; kích thước 0.30 x 40mm; 0.25 x 25mm
40Kim khâu tam giác cong các sốNhóm 6110CáiKim tam giác cong các số
41Kim lấy máu thử đường huyếtNhóm 6400CáiChất liệu thép không gỉ, tiệt trùng, đóng gói từng cái
42Kim luồn tĩnh mạchNhóm 64.100CáiSố 22G, 24G, có cánh, có cổng
43Kim tiêm các cỡNhóm 54.000CáiĐốc kim có chỉ thị màu phân biệt các số kim
44Lam kính xét nghiệmNhóm 6720CáiKích thước: 25,4x76,2mm; dày 1-1,2mm
45Lamen kính xét nghiệmNhóm 6800Cái22x22mm
46Lọ đựng nước tiểuNhóm 54.000CáiNhựa PS trong suốt, có nắp, có nhãn, ≥ 50 ml/cái
47Lưỡi dao mỗNhóm 6240CáiThép không gỉ, tiệt trùng đóng gói từng cái, số 11
48Mặt nạ xông khí dung các cỡNhóm 5640CáiNhựa PVC nguyên sinh, không gây kích ứng, trong suốt, không chưa độc tố DEHP; có cốc chứa thuốc; dây dẫn chính dài ≥2m; mặt nạ có dây đeo đàn hồi; size: S/M/L/XL
49Mặt nạ thở oxy không túi người lớnNhóm 5100CáiMặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m.
50Mặt nạ thở oxy không túi trẻ emNhóm 550CáiMặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m.
51Mặt nạ thở oxy có túi các cỡNhóm 6120CáiMặt nạ làm từ nhựa PVC y tế, có túi chứa khí, có kẹp mũi điều chỉnh, dây đeo đàn hồi, ống nối ≥2m; size: S/M/L/XL
52Nhiệt kế thủy ngânNhóm 6114CáiThủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân, nhiệt độ đo tối đa 35-42 độ C
53Ống nghiệm có chất chống đông, có nắpNhóm 54.500CáiỐng nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông NaF và EDTA K2 vừa đủ 2ml máu
54Ống nghe 2 taiNhóm 618CáiMặt nghe tròn được thiết kế hai mặt, ống nghe hai tai bằng đồng thau, đầu ống nghe có bọc nút nhựa màu trắng, dây chữ Y bằng nhựa PVC
55Ống nghiệm có chất chống đông, có nắpNhóm 58.000CáiỐng nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông EDTA K2 vừa đủ 1ml máu
56Ống nghiệm có chất chống đông, có nắpNhóm 52.000CáiỐng nhựa thể tích ≥5ml; chứa chất kháng đông Heparin Lithium vừa đủ 2ml máu
57Ống nghiệm serum hạt toNhóm 58.000CáiỐng nhựa thể tích ≥5ml; chứa hạt nhựa Polystyrene
58Ống thông dạ dàyNhóm 520CáiDây dẫn làm từ nhựa PVC nguyên sinh, dẻo, trơn, có vạch đánh dấu, đầu ống mài nhẵn; size: 16
59Ống thông tiểu 2 nhánh các sốNhóm 6200CáiCao su thiên nhiên, tráng phủ silicon; size: 16,18
60Phim X - QuangNhóm 3350Cái3cm x 4cm
61Phim X - Quang kỹ thuật sốNhóm 38.000Cái20cm x 25cm
62Que thử đường huyết mao mạchNhóm 63.300TestKhoảng đo hệ thống: 10-600mg/dL (0,6-33,3mmol/L)
63Sò đánh bóngNhóm 630ViênDạng viên
64Túi đo máu sau sinhNhóm 5100CáiNhựa PE, thể tích ≥ 2000ml
65Túi đựng nước tiểuNhóm 6200CáiNhựa PVC, thể tích ≥ 2000ml
66Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụNhóm 63Cuộn7,5cm x 200m
67Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụNhóm 63Cuộn10cm x 200m
68Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụNhóm 63Cuộn15cm x 200m
69Túi ép dẹp tiệt trùng dụng cụNhóm 63Cuộn20cm x 200m
70Vải gạcNhóm 51.000Mét100% sợi cotton, có độ thấm hút cao, không gây kích ứng da
71Vòng tránh thaiNhóm 6100CáiTCu 380A hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65578E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 405.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 405.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->