Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825725-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220825696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:48:00 đến ngày 2022-08-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,361,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính như: Thi công đắp đất, Cấp phối đá dăm, bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hoặc hạng mục điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông >= 80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.(Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng kiệt 303 Nguyễn Tất Thành
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Nền đường:
1Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIChương V của E-HSMT3.818,81 m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT536,91 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT4.355,71 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT4.355,71 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT1.675,041 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT1.142,681 m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên K95 mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT1.892,795m3
8Đất đắp cấp phối tự nhiên K98 mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT1.325,509m3
9Phá dỡ kiến trúc hiện trạng = máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT819,851 m3
10Đào xúc phế thải lên phương tiện đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT819,851 m3
11Đào nền bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT26,891 m3
12Phá dỡ mương bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT137,931 m3
13Đào xúc vỉa hè hiện trạng đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT38,2141 m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT1.022,8841 m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT1.022,8841 m3
B *\- Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT399,391 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT411,361 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT2.745,751 m2
4Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT810,131 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT3.555,881 m2
6Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT970,291 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT970,291 m2
8Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm BTN dày 3cmChương V của E-HSMT659,198Tấn
9Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển)Chương V của E-HSMT659,1981 Tấn
C *\- Lát gạch Terrazzo vỉa hè:
1Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT264,621 m3
2Ni long xanh đỏChương V của E-HSMT2.783,191 m2
3Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bg vữa)Chương V của E-HSMT2.783,191 m2
D *\- Bó hè
1Đào móng Đất cấp IIChương V của E-HSMT205,431 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT54,781 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT150,651 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT150,651 m3
5Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT82,171 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,541 m3
E *\- Rãnh vỉa, bó vỉa;
1Đào cấp phối đá dămChương V của E-HSMT11,131 m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT11,131 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT11,131 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,281 m3
5Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m(đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT609,291 m
6Đào cấp phối đá dămChương V của E-HSMT2,21 m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,21 m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,21 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300Chương V của E-HSMT3,791 m3
10Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m(đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT126,281 m
11Đào móng Đất cấp IIChương V của E-HSMT55,671 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT17,281 m3
13Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT38,391 m3
14Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT38,391 m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT34,551 m3
16Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,21 m3
17Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT639,891 m
18Đào móng Đất cấp IIChương V của E-HSMT10,991 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,411 m3
20Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT7,581 m3
21Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT7,581 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,311 m3
23Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,791 m3
24Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT126,281 m
F *\- tấm xe lăn
1Đào móng tấm xe lăn rộng >1m Chiều sâu Chương V của E-HSMT45,881 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,561 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT40,321 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT40,321 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,51 m3
6Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,686Tấn
7Vữa lót Dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT1261 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V của E-HSMT84Cái
9Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT16,381 m3
G *\- Ô trồng cây:
1Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT3,111 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,041 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,071 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,071 m3
5Xây móng đá chẻ (15x20x25) Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,291 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT8,291 m3
H *\- Cây xanh:
1Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT741 m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT741 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT741 m3
4Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT48,621 m3
5Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, ĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT74cây
6Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT74cây
I *\- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngChương V của E-HSMT178,41m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngChương V của E-HSMT15,35m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng Chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 l­ợt, mỗi l­ợt dày 3mm)Chương V của E-HSMT50m2
4Đào đất thi công bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,211 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,231 m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (bg thép chống xoay)Chương V của E-HSMT51 Cái
J *\- Thoát nước mưa:
1Đào cống = máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT1.061,261 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT598,7931 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT462,4671 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT462,4671 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT52,7531 m3
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT144,351 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT586,31 m
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT391 m
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT2341mối nố
10Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT180,481 m3
11Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT117,71 m3
12Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT62,781 m3
13Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT62,781 m3
14Đắp cát xay họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT58,7331 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,8141 m3
16Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT13,331 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT41,171 m3
18Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,11 m3
19Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,81 m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,871 m3
21Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0131 tấn
22Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0511 tấn
23Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT30,61 m
24Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,38Tấn
25LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT123,081 m
26Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT5,044Tấn
27Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT5,044Tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Chương V của E-HSMT4,081 m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250Chương V của E-HSMT1,021 m3
30Cốt thép đan, đan chắn rác Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3251 tấn
31Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,3111 tấn
32Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1021 c/kiện
33Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,471m3
34Hoàn trả bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,461 m3
35Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059Tấn
36Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,438m3
37Tháo dỡ đan mương cũChương V của E-HSMT581 c/kiện
38Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,881 m3
39Gia công cốt thép đan mương, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,275Tấn
40Gia công cốt thép đan mương, giằng Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT1,977Tấn
K *\- Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT312,11 m3
2Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT231,871 m3
3Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT74,391 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT80,231 m3
5Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT80,231 m3
6Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT51,571 m3
7Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT40,461 m3
8Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT11,111 m3
9Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổChương V của E-HSMT11,111 m3
10Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,911 m3
11Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,511 m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,111 m3
13Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,097Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,441 m3
15Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0221 tấn
16Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,405Tấn
17Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,405Tấn
18Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
19Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT301 m
20LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mmChương V của E-HSMT617,61 m
21LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT1,41 m
22Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 1002 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Chương V của E-HSMT3Cái
23Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmChương V của E-HSMT4Cái
24Lắp đặt van ren Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
25LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT5Cái
26LĐ tê nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính 75/63mmChương V của E-HSMT1Cái
28LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độChương V của E-HSMT7Cái
29Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độChương V của E-HSMT2Cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT2Cái
32Lắp bích thép Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT8Cặp bíc
33Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT6351 m
34Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT12Cái
35Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 110mm có ngàmChương V của E-HSMT2Cái
36Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mmChương V của E-HSMT5Cái
37Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT301 m
38Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT617,61 m
39Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Chương V của E-HSMT647,61 m
40Nước thử áp lực đường ốngChương V của E-HSMT4,851 m3
41Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT13Cái
42Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,521 m3
43Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,441 m3
44Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT17,081 m3
45Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,441 m3
46Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếpChương V của E-HSMT2,441 m3
47Tháo dỡ, Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mm (tận dụng ống)Chương V của E-HSMT1221 m
48Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT1221 m
49Lắp đai khởi thủy Đkính ống 100mmChương V của E-HSMT61Cái
50manơlông inox D20-27mmChương V của E-HSMT61Cái
51van gai đồng D20-27mmChương V của E-HSMT61Cái
52co nhựa 90độ HDPE D25mmChương V của E-HSMT122Cái
53măng sông nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT61Cái
54van góc kép D20Chương V của E-HSMT61Cái
55đồng hồ nước D15mmChương V của E-HSMT61Cái
56rắc co đồng hồ D15Chương V của E-HSMT61Cái
57Lắp đặt hộc và nắp đồng hồChương V của E-HSMT61Cái
58Gioăng đồng hồChương V của E-HSMT61cái
59Băng cao su nonChương V của E-HSMT244cuộn
60Chì niêm đồng hồChương V của E-HSMT611 viên
61Gấc niêm đồng hồChương V của E-HSMT611 m
62Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,761 m3
63Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,221 m3
64Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,541 m3
65Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổChương V của E-HSMT1,221 m3
66Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếpChương V của E-HSMT1,221 m3
67Tháo dỡ, Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mm (tận dụng ống)Chương V của E-HSMT611 m
68Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT611 m
69co nhựa 90độ HDPE D25mmChương V của E-HSMT61Cái
70măng sông nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT122Cái
L *\ Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 2 chế độChương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đèn Led 120W, dimming 5 cấp, thiết bị chống sétChương V của E-HSMT121 Bộ
3Tháo dỡ thu hồi bộ đèn Sodium 150Chương V của E-HSMT91 Bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng cột thép L = 9m D78/175 dày 4mmChương V của E-HSMT121 Cột
5Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1.5mChương V của E-HSMT121 Cần
6Tháo dỡ cần đèn chữ S D600c3mm, L=3mChương V của E-HSMT91 Cần
7Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2Chương V của E-HSMT54,51 m
8Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2Chương V của E-HSMT54,51 m
9Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 tận dụng lại cápChương V của E-HSMT25,51 m
10Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoán LV-ABC (4x16)mm2Chương V của E-HSMT269,681 m
11Lắp cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Chương V của E-HSMT379,61m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT1921 m
13Kéo rải dây tiếp địa M10Chương V của E-HSMT379,6m
14Khung móng cột đèn M24x300x300x1050Chương V của E-HSMT13Bộ
15Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT12Cột
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Chương V của E-HSMT101 Bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4Chương V của E-HSMT31 Bộ
18Lắp đầu cốtChương V của E-HSMT261 Đầu
19Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT261 Đầu
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT121 Bảng
21Lắp ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT356,61 m
22Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT3Vị trí
23Đào móng bằng máy đàoChương V của E-HSMT19,661 m3
24Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT82,681 m3
25Đắp đất hố đào = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT12,011 m3
26Đắp đất rãnh cáp = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT44,521 m3
27Đắp bột đá rãnh cáp = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT38,161 m3
28Lát gạch rãnh cáp bảo vệ cápChương V của E-HSMT3.180Viên
29Bê tông đá dăm lót móng cột RChương V của E-HSMT1,31 m3
30Bê tông móng cột chiều rộng RChương V của E-HSMT6,661 m3
M *\ Cấp điện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2Chương V của E-HSMT658,361 m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT361 m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V của E-HSMT1.1401 m
4Lắp cột đèn BTLT 14m-190-11 (NPC) Lắp bằng máy, chiều cao cột >10mChương V của E-HSMT11 Cột
5Lắp cột đèn BTLT 10m-190-5.0 (NPC) Lắp bằng máy, chiều cao cột Chương V của E-HSMT271 Cột
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4Chương V của E-HSMT61 Bộ
7Giá móc treo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT30Cái
8Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT90Cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT8Bộ
10Khóa neo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT22Cái
11Nút bịt đầu cápChương V của E-HSMT24Cái
12Kẹp răng 2 bulong KR-150Chương V của E-HSMT89Cái
13Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT18Hộp
14Đào móng bằng máy đàoChương V của E-HSMT98,81 m3
15Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT16,321 m3
16Đắp đất hố đào = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT90,661 m3
17Đắp đất rãnh cáp = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,321 m3
18Bê tông đá dăm lót móng cột RChương V của E-HSMT4,661 m3
19Bê tông móng cột chiều rộng RChương V của E-HSMT25,991 m3
20Bê tông móng cột chiều rộng RChương V của E-HSMT2,061 m3
21Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2Chương V của E-HSMT287,81 m
22Thu hồi dây dẫn AV(4x95)mm2Chương V của E-HSMT211,91 m
23Thu hồi cột đèn BT 14m bằng máy, chiều cao cột >10mChương V của E-HSMT11 Cột
24Thu hồi cột đèn BT 10.5m chiều cao cột Chương V của E-HSMT91 Cột
25Tháo dỡ và lắp lại thùng 4 công tơ 1 phaChương V của E-HSMT11Cái
26Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 phaChương V của E-HSMT13Cái
27Thu hồi xà hạ thế X1Chương V của E-HSMT61 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính như: Thi công đắp đất, Cấp phối đá dăm, bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hoặc hạng mục điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
2 Máy bơm Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
7 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
8 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 3
10 Máy đào Máy đào 2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ4
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ2
14 Máy rải Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
15 Máy ủi Máy ủi 2
16 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
17 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
18 Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
19 Máy san Máy san 1
20 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
21 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
22 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông >= 80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.(Có công chứng).1
23 Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->