Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:48:00 đến ngày 2022-08-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,361,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính như: Thi công đắp đất, Cấp phối đá dăm, bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hoặc hạng mục điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông >= 80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.(Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thủy Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng kiệt 303 Nguyễn Tất Thành 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3.818,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 536,9 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4.355,7 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4.355,7 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.675,04 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.142,68 | 1 m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K95 mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1.892,795 | m3 |
| 8 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K98 mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1.325,509 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kiến trúc hiện trạng = máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 819,85 | 1 m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên phương tiện đổ đi=máy đào | Chương V của E-HSMT | 819,85 | 1 m3 |
| 11 | Đào nền bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 26,89 | 1 m3 |
| 12 | Phá dỡ mương bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 137,93 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc vỉa hè hiện trạng đổ đi=máy đào | Chương V của E-HSMT | 38,214 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1.022,884 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1.022,884 | 1 m3 |
| B | *\- Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 399,39 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 411,36 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.745,75 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 810,13 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 3.555,88 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 970,29 | 1 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 970,29 | 1 m2 |
| 8 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm BTN dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 659,198 | Tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 659,198 | 1 Tấn |
| C | *\- Lát gạch Terrazzo vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 264,62 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.783,19 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bg vữa) | Chương V của E-HSMT | 2.783,19 | 1 m2 |
| D | *\- Bó hè | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 205,43 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 54,78 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 150,65 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 150,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 82,17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,54 | 1 m3 |
| E | *\- Rãnh vỉa, bó vỉa; | |||
| 1 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 11,13 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 11,13 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 11,13 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,28 | 1 m3 |
| 5 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m(đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 609,29 | 1 m |
| 6 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 1 m3 |
| 10 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m(đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 126,28 | 1 m |
| 11 | Đào móng Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 55,67 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 38,39 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 38,39 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,55 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 17 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 639,89 | 1 m |
| 18 | Đào móng Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,99 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,31 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 1 m3 |
| 24 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 126,28 | 1 m |
| F | *\- tấm xe lăn | |||
| 1 | Đào móng tấm xe lăn rộng >1m Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 45,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,686 | Tấn |
| 7 | Vữa lót Dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 9 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 1 m3 |
| G | *\- Ô trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ (15x20x25) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,29 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,29 | 1 m3 |
| H | *\- Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 48,62 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, ĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 74 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 74 | cây |
| I | *\- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 178,41 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 15,35 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng Chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lợt, mỗi lợt dày 3mm) | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Đào đất thi công bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,21 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (bg thép chống xoay) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| J | *\- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào cống = máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1.061,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 598,793 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 462,467 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 462,467 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 52,753 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 144,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 586,3 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 234 | 1mối nố |
| 10 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 180,48 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 117,7 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 62,78 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 62,78 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát xay họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 58,733 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,814 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,33 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 41,17 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 23 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 30,6 | 1 m |
| 24 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 123,08 | 1 m |
| 26 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 5,044 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 5,044 | Tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép đan, đan chắn rác Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 1 tấn |
| 32 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 c/kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,471 | m3 |
| 34 | Hoàn trả bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 35 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,438 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ đan mương cũ | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 c/kiện |
| 38 | Bê tông đan mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép đan mương, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,275 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép đan mương, giằng Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,977 | Tấn |
| K | *\- Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 312,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 231,87 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 74,39 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 80,23 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 80,23 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 51,57 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 40,46 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 18 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 19 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 617,6 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 1002 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính 75/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp bích thép Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bíc |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 635 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 110mm có ngàm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 617,6 | 1 m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 647,6 | 1 m |
| 40 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 41 | Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,52 | 1 m3 |
| 43 | Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 47 | Tháo dỡ, Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mm (tận dụng ống) | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 m |
| 49 | Lắp đai khởi thủy Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 50 | manơlông inox D20-27mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 51 | van gai đồng D20-27mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 52 | co nhựa 90độ HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 122 | Cái |
| 53 | măng sông nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 54 | van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 55 | đồng hồ nước D15mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 56 | rắc co đồng hồ D15 | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộc và nắp đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 58 | Gioăng đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 59 | Băng cao su non | Chương V của E-HSMT | 244 | cuộn |
| 60 | Chì niêm đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 61 | 1 viên |
| 61 | Gấc niêm đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 61 | 1 m |
| 62 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,76 | 1 m3 |
| 63 | Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 67 | Tháo dỡ, Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 25mm (tận dụng ống) | Chương V của E-HSMT | 61 | 1 m |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 61 | 1 m |
| 69 | co nhựa 90độ HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 70 | măng sông nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 122 | Cái |
| L | *\ Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đèn Led 120W, dimming 5 cấp, thiết bị chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn Sodium 150 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép L = 9m D78/175 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cột |
| 5 | Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cần |
| 6 | Tháo dỡ cần đèn chữ S D600c3mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cần |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 54,5 | 1 m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 54,5 | 1 m |
| 9 | Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 tận dụng lại cáp | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoán LV-ABC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 269,68 | 1 m |
| 11 | Lắp cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 379,6 | 1m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 192 | 1 m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 379,6 | m |
| 14 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đầu cốt | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Đầu |
| 19 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Đầu |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bảng |
| 21 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 356,6 | 1 m |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,66 | 1 m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 82,68 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất hố đào = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,01 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh cáp = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 44,52 | 1 m3 |
| 27 | Đắp bột đá rãnh cáp = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 38,16 | 1 m3 |
| 28 | Lát gạch rãnh cáp bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 3.180 | Viên |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng cột R | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng cột chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| M | *\ Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 | Chương V của E-HSMT | 658,36 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.140 | 1 m |
| 4 | Lắp cột đèn BTLT 14m-190-11 (NPC) Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 5 | Lắp cột đèn BTLT 10m-190-5.0 (NPC) Lắp bằng máy, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Khóa neo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 11 | Nút bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 2 bulong KR-150 | Chương V của E-HSMT | 89 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 98,8 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hố đào = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 90,66 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng cột R | Chương V của E-HSMT | 4,66 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng cột chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 25,99 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng cột chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 21 | Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 287,8 | 1 m |
| 22 | Thu hồi dây dẫn AV(4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 211,9 | 1 m |
| 23 | Thu hồi cột đèn BT 14m bằng máy, chiều cao cột >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 24 | Thu hồi cột đèn BT 10.5m chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cột |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 27 | Thu hồi xà hạ thế X1 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính như: Thi công đắp đất, Cấp phối đá dăm, bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hoặc hạng mục điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành liên quan đến lâm nghiệp hoặc sinh vật cảnh tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình (hạng mục công trình) trồng cây xanh.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành liên quan;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy bơm | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 14 | Máy rải | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ =7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước | Ô tô tưới nước hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 19 | Máy san | Máy san | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 21 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông >= 80T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.(Có công chứng). | 1 |
| 23 | Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi