Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:40:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,683,108 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa nhà làm việc, nhà xe Phân khu Ba Tri, Phân khu Bình Đại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN NỀN VÀ NHÀ XE - TRỤ SỞ BÌNH ĐẠI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0399 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0399 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0962 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0962 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1748 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1748 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 24,0968 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,3591 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 8,918 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0219 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 3,72 | m3 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 11,04 | 10m |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1872 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 5,85 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,118 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 12,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 12,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 12,68 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1871 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1,871 | tấn |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0175 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 5 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 11,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 11,4 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 11,4 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1,2 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 30 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 1 | m2 |
| C | SÂN NỀN VÀ NHÀ XE - TRỤ SỞ BA TRI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0399 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0399 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1031 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,1833 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 25,3388 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,4256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 2,967 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,0219 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 3,725 | 10m |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,2968 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 9,275 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 0,118 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Yêu cầu theo sơ đồ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi