Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH The Wall |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:35:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình dân dụngLoại công trình: dân dụngCấp công trình: cấp 4Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH The Wall |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đầu tư xây dựng công trình: Cổng, tường rào, sân Nhà văn hóa xã Hương Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall. Địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Cải tạo cổng | |||
| B | + Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,66 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng đứng | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 11 | Bê tông giằng đứng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,611 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng, Giằng bồn cây 3 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 23,15 | 1 m2 |
| 17 | Ốp gạch granit tự nhiên màu đỏ vào tường, có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 3 | 1m2 |
| 18 | Khắc chữ vào đá Granite (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,55 | 1m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 22 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 23 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| C | *\2-Cải tạo tường rào | |||
| D | + Tường rào mặt trước, mặt bên | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Chương V của E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 3 | Đào móng bồn hoa, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,086 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V của E-HSMT | 4,362 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 53,732 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,543 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,421 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,43 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 58,972 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà | Chương V của E-HSMT | 4,423 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 256,181 | 1 m2 |
| 12 | Đắp phào đơn bồn hoa 50x100, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 315,46 | 1 m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,811 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,667 | 1 m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 17 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, bằng thủ công (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,543 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,543 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,543 | 1 m3 |
| 21 | Trồng cây chuỗi ngọc, Kích thước bầu 15x15 | Chương V của E-HSMT | 560 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây mai vạn phúc, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cây |
| 23 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 16,147 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 10,124 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,339 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 38,64 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,525 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép giằng đứng | Chương V của E-HSMT | 7,284 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,549 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 40,062 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,2 | 1 m2 |
| 36 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,262 | 1m2 |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép B40, | Chương V của E-HSMT | 43,704 | m2 |
| 38 | Sơn thép L30x30 hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,229 | 1m2 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8,596 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,551 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,551 | 1 m3 |
| 42 | Ôp đá chẻ vào tường | Chương V của E-HSMT | 88,744 | 1 m2 |
| E | *\3-Cải tạo sân bê tông, đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng thủ công, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,256 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,564 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,564 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 1,842 | 1 m3 |
| 6 | Rải bạc sọc chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.046,5 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tấm đan đường đi dạo | Chương V của E-HSMT | 43,192 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 123,11 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 861,9 | 1 m2 |
| 10 | Xoa nền, lăn nhám bề mặt, (khoán gọn nhân công+ ca máy) | Chương V của E-HSMT | 184,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 138,6 | 1 m3 |
| 12 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 693 | 1 m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 693 | 1 m2/th |
| 14 | Đào móng đất trồng cây, bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 15 | Trồng cây Lim xẹt kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cây/90n |
| 17 | Đắp đất trồng cây, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,816 | 1 m3 |
| F | *\4-Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 230,8 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 191,2 | 1 m |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần d10mm | Chương V của E-HSMT | 191,2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,639 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 23,52 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | 1 m3 |
| 10 | SXLD bu long D14x400mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Con |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn, L63x63x6, L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cọc |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép, cột gang, Lắp bằng máy, chiều cao cột 2.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột thép cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bảng |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây, Dây thép d10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn pha led 200W+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 18 | Đào mương cáp điện bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch (9.5x6x20)cm | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 1000v |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 32,06 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng tủ điện bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,68 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện <2m, KT 800x650x350 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ rơ le thời gian 24h | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 220V/25A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rơ le nhiệt thời gian 15-30h | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 25A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu đấy dây điều khiển 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất cáp đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 36 | Đóng cọc đã có sẵn, L63x63x6, L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m |
| 39 | Đào móng rải dây bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 41 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| G | *\5-Cải tạo hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm tăng áp, 380V; P=4kW; Q=18-48 M3/H; H=36-20.1M | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt van ren HDPE, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi béc phun cánh đập, D21 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50; Qmax 90M3/H | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 20x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 11 | LĐ cút ren trong tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | LĐ khâu nối ren trong tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 21mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 20x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 167 | 1 m |
| 14 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50x4.6mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPEE, Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPEE, Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, Đường kính côn thu 50/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính tê 50mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Đào móng mương cấp nước bằng máy đào <= 0.4m3 | Chương V của E-HSMT | 51,84 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 22 | Rải băng tín hiệu, đường ống rộng 20cm | Chương V của E-HSMT | 162 | 1m |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 1 m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 1 m2 |
| H | *\6-San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m, Bằng máy ủi 110CV, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 145,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 72,72 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối (k=0.9), vận chuyển 28km | Chương V của E-HSMT | 70,973 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 137,082 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình dân dụngLoại công trình: dân dụngCấp công trình: cấp 4Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 16T.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 2T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi