Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826039-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH The Wall
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220825822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:35:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình dân dụngLoại công trình: dân dụngCấp công trình: cấp 4Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH The Wall
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Cổng, tường rào, sân Nhà văn hóa xã Hương Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall , địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall. Địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH The Wall + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Long Dũng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall , địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall. Địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, thành phố Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu: Công ty TNHH The Wall. Địa chỉ: 22/65 Lê Ngô Cát, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hương Phong. Địa chỉ: xã Hương Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Cải tạo cổng
B + Cổng chính
1Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Có cốt thép
Chương V của E-HSMT
1,47m3
2Đào móng trụ cổng, Chiều sâu <=1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,661 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,31 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT1,381 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,3421 m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,91 m2
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mmChương V của E-HSMT0,025Tấn
8Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,8251 m3
9Ván khuôn thép giằng đứngChương V của E-HSMT7,841 m2
10Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6mChương V của E-HSMT0,03Tấn
11Bê tông giằng đứng, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,31 m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6111 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, Chương V của E-HSMT 0,014Tấn
14Ván khuôn giằng, Giằng bồn cây 3Chương V của E-HSMT3,781 m2
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,1981 m3
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75Chương V của E-HSMT23,151 m2
17Ốp gạch granit tự nhiên màu đỏ vào tường, có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT31m2
18Khắc chữ vào đá Granite (khoán gọn)Chương V của E-HSMT1Bộ
19Ốp đá chẻ vào tườngChương V của E-HSMT0,61 m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT19,551m2
21Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT1,47m3
22V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT1,471m3
23V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TChương V của E-HSMT1,471m3
C *\2-Cải tạo tường rào
D + Tường rào mặt trước, mặt bên
1Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép
Chương V của E-HSMT
2,88m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép B40Chương V của E-HSMT69,3m2
3Đào móng bồn hoa, Chiều sâu <=1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,0861 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgChương V của E-HSMT4,3621 m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT53,7321 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT6,5431 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,4211 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,Chương V của E-HSMT0,43Tấn
9Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT58,9721 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhàChương V của E-HSMT4,4231 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75Chương V của E-HSMT256,1811 m2
12Đắp phào đơn bồn hoa 50x100, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT315,461 m
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT94,8111m2
14Đắp đất trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT26,6671 m3
15Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT2,88m3
16V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT2,881m3
17V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TChương V của E-HSMT2,881m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, bằng thủ công (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT6,5431 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,5431 m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,5431 m3
21Trồng cây chuỗi ngọc, Kích thước bầu 15x15Chương V của E-HSMT5601 cây
22Trồng cây mai vạn phúc, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT261 cây
23Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT16,1471 m3
24Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT10,1241 m2
25Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,3391 m3
26Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT38,641 m2
27Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mmChương V của E-HSMT0,099Tấn
28Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mmChương V của E-HSMT0,136Tấn
29Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,5251 m3
30Ván khuôn thép giằng đứngChương V của E-HSMT7,2841 m2
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6mChương V của E-HSMT0,055Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,3641 m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,5491 m3
34Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75Chương V của E-HSMT40,0621 m2
35Trát trụ, cột, Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,21 m2
36Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT63,2621m2
37Gia công hàng rào lưới thép B40,Chương V của E-HSMT43,704m2
38Sơn thép L30x30 hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,2291m2
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT8,5961 m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,5511 m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,5511 m3
42Ôp đá chẻ vào tườngChương V của E-HSMT 88,7441 m2
E *\3-Cải tạo sân bê tông, đường nội bộ
1Đào móng thủ công, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III
Chương V của E-HSMT
14,2561 m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT23,761 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,5641 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5641 m3
5Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT1,8421 m3
6Rải bạc sọc chống mất nướcChương V của E-HSMT1.046,51 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tấm đan đường đi dạoChương V của E-HSMT43,1921 m2
8Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT123,111 m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT861,91 m2
10Xoa nền, lăn nhám bề mặt, (khoán gọn nhân công+ ca máy)Chương V của E-HSMT184,6m2
11Đắp đất trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT 138,61 m3
12Trồng cỏ - Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT6931 m2
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT6931 m2/th
14Đào móng đất trồng cây, bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT241 m3
15Trồng cây Lim xẹt kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 mChương V của E-HSMT24Cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máyChương V của E-HSMT241cây/90n
17Đắp đất trồng cây, bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,8161 m3
F *\4-Cải tạo hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2
Chương V của E-HSMT
230,81m
2LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT191,21 m
3Kéo rải dây cáp đồng trần d10mmChương V của E-HSMT191,2m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT29,41m
5Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,6391 m3
6Đắp bột đá nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT0,5671 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,1341 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT23,521 m2
9Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT3,5281 m3
10SXLD bu long D14x400mmChương V của E-HSMT56Con
11Đóng cọc đã có sẵn, L63x63x6, L=2.5Chương V của E-HSMT14Cọc
12Lắp dựng cột đèn bằng cột thép, cột gang, Lắp bằng máy, chiều cao cột 2.5mChương V của E-HSMT141 Cột
13Lắp bảng điện cửa cột thép cao 2.5mChương V của E-HSMT141 Bảng
14Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A, 6KAChương V của E-HSMT14Cái
15Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 16KAChương V của E-HSMT2Cái
16Kéo rải dây, Dây thép d10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT21m
17Lắp đặt đèn pha led 200W+ phụ kiệnChương V của E-HSMT21 Bộ
18Đào mương cáp điện bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT52,81 m3
19Đắp bột đá nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT19,81 m3
20Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch (9.5x6x20)cmChương V của E-HSMT0,8251000v
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT32,061 m3
22Đào móng tủ điện bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT0,421 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,141 m3
24Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,681 m2
25Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,2761 m3
26Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,41 m2
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện <2m, KT 800x650x350Chương V của E-HSMT11 tủ
28Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt đồng hồ rơ le thời gian 24hChương V của E-HSMT2Cái
30Lắp đặt khởi động từ 3 pha 220V/25AChương V của E-HSMT2Cái
31Lắp đặt rơ le nhiệt thời gian 15-30hChương V của E-HSMT1Cái
32Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 25A- 6KAChương V của E-HSMT3Cái
33Lắp đặt cầu đấy dây điều khiển 50A Chương V của E-HSMT 2Hộp
34Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất cáp đồng M35Chương V của E-HSMT6m
35LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mmChương V của E-HSMT61 m
36Đóng cọc đã có sẵn, L63x63x6, L=2.5Chương V của E-HSMT6Cọc
37Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
38Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT17,4m
39Đào móng rải dây bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT6,241 m3
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,241 m3
41Đo điện trởChương V của E-HSMT 1Điểm
G *\5-Cải tạo hệ thống cấp nước
1Lắp đặt máy bơm tăng áp, 380V; P=4kW; Q=18-48 M3/H; H=36-20.1M
Chương V của E-HSMT
11 máy
2Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Chương V của E-HSMT61m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4.0mm2Chương V của E-HSMT61m
5LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mmChương V của E-HSMT61 m
6Lắp đặt van ren HDPE, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt vòi béc phun cánh đập, D21Chương V của E-HSMT71 Bộ
8Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng tay gạtChương V của E-HSMT51 Bộ
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50; Qmax 90M3/HChương V của E-HSMT 1Cái
10LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 20x2.1mmChương V của E-HSMT61 m
11LĐ cút ren trong tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 21mmChương V của E-HSMT6Cái
12LĐ khâu nối ren trong tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 21mmChương V của E-HSMT14Cái
13Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 20x2.1mmChương V của E-HSMT1671 m
14Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50x4.6mmChương V của E-HSMT81 m
15Lắp đặt cút nhựa HDPEE, Đường kính 20mmChương V của E-HSMT14Cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPEE, Đường kính 20mmChương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, Đường kính côn thu 50/20mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính tê 50mmChương V của E-HSMT13Cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT3Cái
20Đào móng mương cấp nước bằng máy đào <= 0.4m3Chương V của E-HSMT51,841 m3
21Đắp bột đá nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT19,441 m3
22Rải băng tín hiệu, đường ống rộng 20cmChương V của E-HSMT1621m
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT32,41 m3
24Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,1351 m3
25Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,81 m2
26Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,1351 m3
27Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,661 m3
28Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,0561 m3
29Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm ,vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0721 m3
30Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mmChương V của E-HSMT 0,005Tấn
31Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT 0,361 m2
32Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao <=6m.Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0181 m3
33Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0041 tấn
34Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1541 m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT 0,211 m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25KgChương V của E-HSMT1Cái
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,4841 m3
38Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT1,0741 m2
H *\6-San nền
1Đào san đất trong phạm vi <= 70m, Bằng máy ủi 110CV, Đất cấp III
Chương V của E-HSMT
145,441 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT72,721 m3
3Mua đất cấp phối (k=0.9), vận chuyển 28kmChương V của E-HSMT70,973m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT 137,0821 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình dân dụngLoại công trình: dân dụngCấp công trình: cấp 4Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 16T.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy ủi Máy ủi 1
12 Máy vận thăng Máy vận thăng 2T1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)2
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->