Gói thầu: Thuê công đoạn gia cường các đường lò mức -10-:- +135 khu Cánh Gà và GVD

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826571-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thuê công đoạn gia cường các đường lò mức -10-:- +135 khu Cánh Gà và GVD
Số hiệu KHLCNT 20220826262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 152 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:31:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,560,464,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7840697097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568139419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 12.992.325.312 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.992.325.312 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan khí nén các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Búa chèn (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Quạt gió ≥30x2 KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thuê công đoạn gia cường các đường lò mức -10-:- +135 khu Cánh Gà và GVD
Thuê công đoạn gia cường các đường lò mức -10-:- +135 khu Cánh Gà và GVD
152 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xén lò xuyên vỉa 8-9 mức +135 khu I CG
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 6,8m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép VC3-SVP22, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC10mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 9,3m2, Sc= 10,4m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC2,5mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 11,8m2, Sc= 12,6m2); chống bằng vì thép VC11-SVP27, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC37,5mét
4Lắp đặt ống gió vải Ф700Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC450mét
5Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 300mTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC1.227,6tấn
6Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 300mTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC911tấn
7Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (9,3m), bắt gông đặc biệt (5 bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (45 tấm)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC1cái
8Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC2bộ
9Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC30m.đường
10Treo thanh SVP-17 gia cường lò (7m/m lò), bắt gông đặc biệt (7,7bộ/m lò); đánh văng khuôn 7 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 06 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuônTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC10m. lò
11Treo thanh SVP-17 gia cường lò (9m/m lò), bắt gông đặc biệt (9,2 bộ/m lò); đánh văng khuôn 9 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 08 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuônTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC40m. lò
12Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC50mét
13Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC213thanh
14Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC298thanh
15Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 855-22/BVTC128thanh
B Xén ngã ba lò XVVT mức +135 GCG
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 5,9m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC6,5mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 8m2, Sc= 10,8m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,475m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC4,75mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 15,2m2, Sc= 18,25m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,38m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC6,18mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 23,24m2, Sc= 26,15m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC1,05mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 5,9m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,4m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC1,2mét
6Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 5,4m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC1,05mét
7Chống dặm vì chống VC3 SVP-27 (Sc =8,1m2), mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 (L=0,35m)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC5
8Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,3 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC20mét
9Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,1bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC30mét
10Lắp đặt bích thép kép SVP22 (L=4,1-:-4,2m/thanh) gia cường lòTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC2thanh
11Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 170mTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC476,9tấn
12Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 150mTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC30,7tấn
13Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 150mTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC10,5tấn
14Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (18,1m), bắt gông đặc biệt (13bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (46 tấm)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC1cái
15Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC1bộ
16Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC10m.đường
17Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC19mét
18Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC87thanh
19Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC114thanh
20Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 850-22/BVTC44thanh
C Xén ngã ba lò xuyên vỉa mức +135 quay ra CG
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 2,75m2, Sc= 14,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,38m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC5,32mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 11,3m2, Sc= 25m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,38m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC6,08mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 19,8m2, Sc= 33,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC1,4mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 1m2, Sc= 14,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC2,45mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 5,4m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC1,4mét
6Chống dặm vì chống SVP-27 (Sc =10,9m2), mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột, đánh 05 văng gỗ (vì chống sử dụng lại)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC6
7Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (0,79 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC48mét
8Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,38bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC65mét
9Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,5-:-4,7m/thanh) gia cường lòTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC3thanh
10Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 45mTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC278,4tấn
11Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC45,4tấn
12Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC5,5tấn
13Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (21,8m), bắt gông đặc biệt (13bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (56 tấm)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC1cái
14Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC1bộ
15Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC10m.đường
16Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC12mét
17Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC15mét
18Thu hồi vì thép SVP-27Theo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC63thanh
19Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC82thanh
20Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 851-22/BVTC32thanh
D Xén ngã ba lò xuyên vỉa mức +135 quay vào CG
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 2,75m2, Sc= 14,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,38m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC5,32mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 11,3m2, Sc= 25m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,38m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC6,08mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 19,8m2, Sc= 33,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC1,4mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 1m2, Sc= 14,2m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC2,45mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 5,4m2, Sc= 8,1m2); chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC1,4mét
6Chống dặm vì chống SVP-27 (Sc =10,9m2), mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cộtTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC12
7Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (0,77 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC18mét
8Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,38bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC65mét
9Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,5-:-4,7m/thanh) gia cường lòTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC3thanh
10Căn cuốc bộ thủ công bê tông M200Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC55,5m3
11Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 68mTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC278,4tấn
12Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC44,8tấn
13Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC7,6tấn
14Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (21,8m), bắt gông đặc biệt (13bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (56 tấm)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC1cái
15Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC1bộ
16Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC10m.đường
17Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC12mét
18Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC15mét
19Thu hồi vì thép SVP-27Theo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC63thanh
20Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC82thanh
21Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 852-22/BVTC32thanh
E Xén lò dọc vỉa mức +0 vỉa 4 quay tây GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (50%); trong than F =1-:-2 (50%) (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC5mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (30%); trong than F =1-:-2 (70%) (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC5mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC13,5mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=6-:-8 (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC8mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC2,5mét
6Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=6-:-8 (Sc= 10,4m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC12,5mét
7Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 10mTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC419,8tấn
8Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC80,2tấn
9Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC13,7tấn
10Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (50 tấm)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC3cái
11Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,02 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC325mét
12Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,1bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC50mét
13Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (8,5m); gông đặc biệt (04 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (20thanh), dây thép F3 (3 kg) (Chủ đầu tư cấp ray P24)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC23lần
14Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC120thanh
15Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC46,5mét
16Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC201thanh
17Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC128thanh
18Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC40thanh
19Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1071-22/BVTC10mét
F Xén lò XVVT mức +0 khu I GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (50%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (50%) trong đá f=4-:-6 (Sc= 12m2, Sx =5m2); chống bằng vì thép GC-SVP33, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC20mét
2Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 10mTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC230tấn
3Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 40mTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC37,6tấn
4Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 40mTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC18,1tấn
5Chống đội bằng vì chống SVP-27 (Sc =9,2m2); tiến độ 0,5m/vì mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột, 03 thanh giằng, 03 gông C, 05 văng gỗ F10-:-12, L=0,5m (Chủ đầu tư cấp vì chống)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC20mét
6Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (48 tấm)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC1cái
7Treo thép SVP-22 đục lỗ (1,5m/lỗ) gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,0 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC180mét
8Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng thép SVP-22 (17m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (25 thanh), dây thép F3 (5 kg) (Chủ đầu tư cấp thép SVP-22)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC10lần
9Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC100thanh
10Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC20mét
11Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC40thanh
12Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC120thanh
13Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC24thanh
14Thu hồi thanh SVP-22Theo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC450mét
15Thu hồi bát neo cápTheo bản vẽ thi công số 1072-22/BVTC90cái
G Xén lò DVVT Cánh Đông mức +0 vỉa 4 khu I GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (50%); trong than F =1-:-2 (50%) (Sc= 14,5m2, Sx =10m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC10mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than F =1-:-2 (Sc= 14,5m2, Sx =10m2); chống bằng vì thép VC14 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC24mét
3Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 20mTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC608tấn
4Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 27mTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC40,1tấn
5Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 45mTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC18,5tấn
6Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,0 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC35mét
7Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (40 tấm) (sử dụng tấm chèn tại chỗ)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC1cái
8Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,03 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC238mét
9Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (17m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (50thanh), dây thép F3 (5 kg) (Chủ đầu tư cấp ray P24, gông đặc biệt)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC17lần
10Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC100thanh
11Hạ nền xúc bộ thủ công đá f=4-:-6 lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC4,5m3
12Hạ nền xúc bộ thủ công than f= 1-:-2 lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC26,1m3
13Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC34mét
14Thu hồi vì thép gia công SVP-27Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC204thanh
15Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC333thanh
16Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC204thanh
17Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1069-22/BVTC34mét
H Xén lò XVTG mức -10 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 10,4m2, Sx =4,6m2); chống bằng vì thép VC8 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC12,5mét
2Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 20mTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC132,3tấn
3Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC25,9tấn
4Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC8tấn
5Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (40 tấm) (sử dụng tấm chèn tại chỗ)Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC1cái
6Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (13m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (50thanh), dây thép F3 (5 kg) (Chủ đầu tư cấp ray P24, gông đặc biệt)Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC6lần
7Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC50thanh
8Hạ nền xúc bộ thủ công đá f=4-:-6 lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC10,9m3
9Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC12,5mét
10Thu hồi vì thép VC8- SVP27Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC75thanh
11Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC108thanh
12Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC45thanh
13Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1067-22/BVTC13mét
I Xén lò DVVT Cánh Đông mức +0 vỉa 4 khu I GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2; (Sc= 12,6m2, Sx =7,4m2); chống bằng vì thép VC11 -SVP27, bước chống 0,435m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC10,5mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2; (Sc= 12,6m2, Sx =7,4m2); chống bằng vì thép VC11 -SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC15,5mét
3Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 20mTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC327,1tấn
4Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 35mTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC64,4tấn
5Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 35mTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC24,1tấn
6Chống dặm bằng vì chống VC8-SVP27 (Sc =10,6m2); mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột(Chủ đầu tư cấp vì chống, gông)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC8
7Treo thanh SVP-17 gia cường lò (7m/m lò), bắt gông đặc biệt (8,4bộ/m lò); đánh văng khuôn 7 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 06 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuônTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC5m. lò
8Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (50 tấm) (sử dụng tấm chèn tại chỗ)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC1cái
9Treo thanh SVP-17 gia cường lò (9m/m lò), bắt gông đặc biệt (9,34 bộ/m lò); đánh văng khuôn 9 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 08 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuônTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC26m. lò
10Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (17m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (50thanh), dây thép F3 (5 kg) (Chủ đầu tư cấp ray P24, gông đặc biệt)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC13lần
11Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC100thanh
12Hạ nền xúc bộ thủ công than f=1-:-2 lên goòng 3TTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC34,8m3
13Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m)Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC26mét
14Thu hồi vì thép VC8Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC276thanh
15Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC346thanh
16Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC110thanh
17Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 1066-22/BVTC25mét
J Xén ngã ba vào lò chứa nước số 1 mức -10 GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 14,11m2, Sxtb =6,82m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC3mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 16,72m2, Sxtb =7,69m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC3mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 20,89m2, Sxtb =7,96m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC3,75mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 28,66m2, Sxtb =10,23m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC3,75mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 12,92m2, Sxtb =6,85m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC2mét
6Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 10,67m2, Sxtb =3,31m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,43m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC3mét
7Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 3mTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC184,37tấn
8Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 50mTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC27,8tấn
9Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC12,3tấn
10Làm sàn thao tác che chắn băng tải bằng ray P24 hoặc thép SVP17 (23m); gông đặc biệt (06 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (1m3)Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC19,3m2
11Thu hồi vì thép ngã baTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC81thanh
12Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC15thanh
13Thu hồi gông các loạiTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC351cái
14Thu hồi ray P24Theo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC63mét
15Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 340-22/BVTC96cái
K Xén ngã ba lò nối vận chuyển mức -10 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 10,86m2, Sx =6,09m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,385m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC2,43mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 13,38m2, Sx =7,7m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,385m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC3,47mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 19,02m2, Sx =9,43m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,385m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC2,7mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 24,16m2, Sx =12,68m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,385m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1,93mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 27,19m2, Sx =13,47m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,385m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC0,77mét
6Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 34,11m2, Sx =14,15m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1,4mét
7Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 10,86m2, Sx =6,1m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1,4mét
8Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 10,86m2, Sx =6,1m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1mét
9Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 13,38m2, Sx =7,7m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1,05mét
10Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6; (Sc= 13,38m2, Sx =7,7m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1,5mét
11Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 30mTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC155,9m3
12Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự lyTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC30mét
13Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC9,8tấn
14Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (0,79 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC48mét
15Làm sàn thao tác che chắn băng tải bằng ray P24 hoặc thép SVP17 (20m); gông đặc biệt (06 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (1m3), dây thép F3 (2 kg), băng tải B800 (15m)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC15m2
16Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,6-:-4,7m/thanh) gia cường lòTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC3thanh
17Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 (TH) (20m), bắt gông đặc biệt (12bộ), chèn bằng tấm chèn sắt hàn, L=0,7m/tấm (68 tấm)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC1cái
18Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC88mét
19Căn hạ bùng nền trong đá f= 4-:-6Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC23,95m3
20Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m)Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC17mét
21Thu hồi vì thép SVP-27Theo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC144thanh
22Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC336thanh
23Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1068-22/BVTC144thanh
L Xén lò thượng TGVC -70-:- -90 vỉa 7 khu I GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (35%); trong than F =1-:-2 (65%) (Sc= 14,4m2, Sx =9,1m2); chống bằng vì thép GC-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC50mét
2Vận chuyển vật tư thi công trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 162m47,5tấn
3Vận chuyển vật tư thu hồi trong lò bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 162m22,6tấn
4Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (14,6m), bắt gông đặc biệt (5 bộ), chèn bằng tấm chèn sắt hàn, L=0,5m/tấm (66 tấm)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC1cái
5Chống dặm bằng vì chống VC2-SVP22 (Sc =8,1m2); mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột (Chủ đầu tư cấp vì chống, gông)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC3
6Treo thanh SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,4 bộ/m) (sử dụng lại vật liệu tại chỗ)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC15mét
7Làm mặt cược bằng tấm chèn BTCT, L=0,5m/tấm (50 tấm) (sử dụng tấm chèn tại chỗ)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC1cái
8Treo thanh SVP-17 (đục lỗ khoảng cách 1,5m/lỗ) gia cường lò; bắt gông đặc biệt (2,34 bộ/m)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC150mét
9Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng thép SVP-17 (19m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (25 thanh), dây thép F3 (5 kg)Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC25lần
10Đóng nhói thép bằng thép L63x63, L=1,6m/thanhTheo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC100thanh
11Hạ nền xúc bộ thủ công than f=1-:-2 lên băng tảiTheo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC28,5m3
12Thu hồi vì thép VC2Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC342thanh
13Thu hồi gôngTheo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC363thanh
14Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC68thanh
15Thu hồi thép SVP-17Theo bản vẽ thi công số 1070-22/BVTC15mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7840697097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568139419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 12.992.325.312 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.992.325.312 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan khí nén các loại (cái) (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)4
2 Búa chèn (cái) (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)4
3 Quạt gió ≥30x2 KW (cái) (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->