Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823393-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn
Số hiệu KHLCNT 20220823337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:29:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,387,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốchoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấpchứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiếtbị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn
Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V477,7924m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,2824tấn
3Bốc xếp vận chuyển sắt thép từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2824tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,2157m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V152,9m2
6Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V759,329m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V990,7366m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V996,3079m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V117,3562m2
10Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V233,4292m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V866,9556m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V60,107m2
13Phá lớp vữa trát trong sê nô sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,249m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,138m2
15Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
16Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V27,3401m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,2976m3
19Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V78,6377m3
20Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V78,6377m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3012m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459m3
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4711tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4711tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,36561m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6382100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V70,492md
12Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V759,329m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,5488m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V996,3079m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3562m2
16Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,4292m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V866,9556m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,107m2
19Trát xà dầm sảnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,249m2
21Vệ sinh, đánh bóng lại granito lan canMô tả kỹ thuật theo chương V66,1024m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.923,3705m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,3342m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1746100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V3,9852100m2
26Lưới bảo vệ công trình khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V917,4586m2
27Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
28Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V89,6m2
29Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,76321m2
32Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
36Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
37Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
39Đèn led vuông 300x300;24WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
41Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Tủ điện ModulMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
52Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
53Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
55Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
56Dây điện Cu/PVC/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Ống nhựa cứng fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
58Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2T-10P
1Đào móng cột, trụ, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,2841m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,82211m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7886100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8459m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8689m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7502100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3792tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7446m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2668100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1991tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,424tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5315m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6668m3
17Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4476m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0337100m3
19Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
21Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3/1km
22Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3091m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2965m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5796m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
27Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1967m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
32Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5561m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1986100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5512tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1992tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,672tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5979m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9312100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3812tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,547m3
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6914100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4555tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
45Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3151m3
46Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,7616m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7376m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7631m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4434m3
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8281tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8281tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,221m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,4363100m2
56Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V79,25md
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0464m2
58Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0644m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0104m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,638m2
61Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V991,011m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,9125m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.375,893m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,4656m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,604m2
66Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,0955m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,391m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,992m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,63m
71Đắp chân, đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.375,893m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.390,4865m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2831100m2
75Lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,724kg
76Bản ma lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7407tấn
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V71,2365m2
79Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V740,7kg
80Bảng từMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
82Cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
84Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,815tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,681m2
88Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,38681m3
89Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3362m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0512m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6238m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5811100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V771cấu kiện
99Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,21m3
100Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
101Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
103Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V49,98kg
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,0241m2
106Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
110Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
111Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
113Đèn led vuông 300x300;24WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
116Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
118Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
120Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tủ điện ModulMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
127Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
128Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Dây điện Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 3x24+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
132Ống nhựa cứng fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270m
133Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Xifông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
139Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Mang sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
153Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
154Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
155Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Cút nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Ống nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100 m
164Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21681m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,0671m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7819m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8341m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3782m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9134m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3332m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,0326m3
12Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3939m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7806m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2102m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5963100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9869m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8866m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,4024m2
31Lát gạchlá nem 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3784m2
32Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,1867m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1813m2
34Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,546m2
35Ốp chân tường gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,8123m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6464m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,824m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,451m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4548m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3732m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,2788m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,0974m2
44Cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,055m2
45Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
46Đèn Compact 40W + đuiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Xifông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
65Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Chếch PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
72Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Van gạt Fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Kép đồng fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Nụt bịt nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
80Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
82Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
85Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
86Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
89Côn nhựa PVC fi 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
94Tê nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Cút nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Ống nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
97Cút nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
104Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
107Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Đai INOX giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V99,445m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,5776m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V38,5525m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,5838m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,05591m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,7079m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,7079m3
12Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V56,7079m3
13Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V83,0272m2
14Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,92m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,4328m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V32,9523m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,5479m3
20Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,36531m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,8984m3
22Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V47,8984m3
23Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V47,8984m3
24Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,4368m2
25Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1công
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
27Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
28Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,0856m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V46,0955m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8986m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762m3
32Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,22111m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,339m3
34Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V63,339m3
35Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V63,339m3
36Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8806m2
37Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
39Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
40Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,0848m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V33,9462m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,166m3
43Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,11071m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,5899m3
45Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,5899m3
46Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V48,5899m3
47Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V56,1286m2
48Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
50Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
51Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,2492m2
52Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V33,5551m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1954m3
54Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7971m3
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,6374m3
56Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V45,6374m3
57Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V45,6374m3
58Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,1969m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3819m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,3884m3
62Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25471m3
63Bốc xếp Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V40,7606m3
64Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V40,7606m3
65Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V40,7606m3
F HẠNG MỤC: CỔNG + SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58321m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,20121m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2163m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6875m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7503m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,1855m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6464m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0054m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4858100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1976m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1819m3
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XMMô tả kỹ thuật theo chương V23,9827m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5636m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4278m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m
35Vét lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30,04md
36Đắp tang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,2214m2
38Chữ tên trường bằng Mica màu vàng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cổng
39Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3264tấn
40Tôn bịt cửa dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7592m2
41Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,8721m2
43Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Khóa + then ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
47Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
48Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m3
49Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,95521m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7262m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8132m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8842m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3692m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
57Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9264m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7616m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5345m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,5345m2
62Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,69521m3
63Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1159m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0481m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8306m3
66Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,458m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2084m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7528m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,7528m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốchoặc chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấpchứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiếtbị1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->