Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:29:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,387,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốchoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấpchứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiếtbị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Cấp Dẫn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214,
đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568-
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường
Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7924 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2824 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2824 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,329 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,7366 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,3079 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3562 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4292 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,9556 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,107 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trong sê nô sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3401 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2976 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6377 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6377 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3012 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4711 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3656 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6382 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,492 | md |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,329 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,5488 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,3079 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3562 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4292 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,9556 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,107 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1024 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,3705 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,3342 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1746 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9852 | 100m2 |
| 26 | Lưới bảo vệ công trình khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,4586 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7632 | 1m2 |
| 32 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 36 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 37 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 39 | Đèn led vuông 300x300;24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2T-10P | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,284 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8221 | 1m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7886 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8459 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8689 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7502 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2668 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1991 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5315 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6668 | m3 |
| 17 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4476 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0337 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3091 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2965 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5796 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1967 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5561 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1986 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1992 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5979 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9312 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3812 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,547 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6914 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4555 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3151 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7616 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7376 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7631 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4434 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8281 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8281 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,22 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4363 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | md |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0464 | m2 |
| 58 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0644 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0104 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,638 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,011 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,9125 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,893 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4656 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,604 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,0955 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,391 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,63 | m |
| 71 | Đắp chân, đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,893 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,4865 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2831 | 100m2 |
| 75 | Lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,724 | kg |
| 76 | Bản ma lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2365 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,7 | kg |
| 80 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | 1m2 |
| 88 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3868 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3362 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0512 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6238 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5811 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 103 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | kg |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | 1m2 |
| 106 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 110 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 111 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 113 | Đèn led vuông 300x300;24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 118 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 120 | Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 3x24+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Ống nhựa cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Xifông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Mang sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 155 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 164 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,067 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7819 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8341 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3782 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9134 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0326 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3939 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7806 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2102 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9869 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8866 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4024 | m2 |
| 31 | Lát gạchlá nem 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3784 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1867 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1813 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,546 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8123 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6464 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,451 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4548 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3732 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2788 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0974 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,055 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 46 | Đèn Compact 40W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Xifông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Chếch PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Van gạt Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Nụt bịt nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 80 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 82 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 85 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Côn nhựa PVC fi 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Tê nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 97 | Cút nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 104 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 107 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5776 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5838 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0559 | 1m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7079 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7079 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7079 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0272 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4328 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9523 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5479 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3653 | 1m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8984 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8984 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8984 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4368 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0856 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0955 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8986 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2211 | 1m3 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,339 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,339 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,339 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8806 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0848 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9462 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1107 | 1m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5899 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5899 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5899 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1286 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2492 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5551 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1954 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 1m3 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6374 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6374 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6374 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1969 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3819 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3884 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2547 | 1m3 |
| 63 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7606 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7606 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7606 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 1m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7503 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1855 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0054 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1976 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1819 | m3 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9827 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5636 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4278 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m |
| 35 | Vét lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | md |
| 36 | Đắp tang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2214 | m2 |
| 38 | Chữ tên trường bằng Mica màu vàng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3264 | tấn |
| 40 | Tôn bịt cửa dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7592 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,872 | 1m2 |
| 43 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Khóa + then ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m3 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9552 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8132 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8842 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9264 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7616 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5345 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5345 | m2 |
| 62 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6952 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1159 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0481 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8306 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,458 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2084 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7528 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7528 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốchoặc chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấpchứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiếtbị | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi