Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826445-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220801994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:25:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,633,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Thành Tô
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); 7. Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT) 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG XÂY MỚI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, đường kính lỗ khoan 500mmChương V/E-HSMT1.139,2m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V/E-HSMT223,568m3
3Đào xúc đất lên ô tô tự đổChương V/E-HSMT2,236100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V/E-HSMT2,236100m3
5Cốt thép cọc khoan đường kính Chương V/E-HSMT18,49tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,123tấn
7Lắp đặt ống thép chống vỡ đầu cọc thí nghiệm, đường kính cọc d= 500mmChương V/E-HSMT2m
8Sản xuất ống vách dày 5mmChương V/E-HSMT0,74tấn
9Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500Chương V/E-HSMT156m
10Nhổ ống vách trên cạnChương V/E-HSMT1,56100m
11Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V/E-HSMT223,49m3
12Con kê bê tông cọc khoan nhồiChương V/E-HSMT702cái
13Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Chương V/E-HSMT12,272100m
14Lắp đặt măng xông nhựa PVC đường kính 48mmChương V/E-HSMT336cái
15Lắp nút bịt nhựa D48Chương V/E-HSMT56cái
16Đắp cát đầu cọcChương V/E-HSMT9,185m3
17Đào móng đất cấp IIChương V/E-HSMT3,091m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT0,432m3
19Ván khuôn gỗ móng cộtChương V/E-HSMT0,15100m2
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,536m3
21Đắp đất nền móng công trìnhChương V/E-HSMT2,987m3
22Gia công các kết cấu thép khác (thép hộp mạ kẽm)Chương V/E-HSMT0,296tấn
23Bưng tôn múi tường quây bao che khu vực xây dựng công trìnhChương V/E-HSMT0,715100m2
24Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmChương V/E-HSMT0,063tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtChương V/E-HSMT10m2
26Lắp khóa then cài cửaChương V/E-HSMT1cái
27Đào móng công trình, đất cấp IIChương V/E-HSMT53,988m3
28Đào giằng móngChương V/E-HSMT3,908m3
29Cắt quanh đầu cọc bằng máy cắtChương V/E-HSMT40,821m
30Đập đầu cọc bê tôngChương V/E-HSMT1,786m3
31Vận chuyển phế thảiChương V/E-HSMT1,786m3
32Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT8,394m3
33Ván khuôn gỗ lót móngChương V/E-HSMT0,256100m2
34Đổ bê tông móngđá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT22,76m3
35Ván khuôn gỗ móngChương V/E-HSMT0,655100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,072tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,854tấn
38Đổ bê tông xà, dầm, giằngđá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT18,318m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT1,121100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,767tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,342tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT3,942tấn
43Đổ bê tông cộtđá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,184m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V/E-HSMT0,185100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,145tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT1,422tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT15,255m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,209m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,206100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,043tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,273tấn
52Đắp đất công trình K=0,90Chương V/E-HSMT0,243100m3
53Đắp cát công trình K=0,95Chương V/E-HSMT0,942100m3
54Vận chuyển đất cấp IIChương V/E-HSMT0,336100m3
55Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT1,303m3
56Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT8,435m3
57Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT9,565m3
58Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V/E-HSMT4,094m3
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT3,27100m
60Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,485m3
61Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,485m3
62Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 250Chương V/E-HSMT0,485m3
63Đổ bê tông móngđá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,998m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,036100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,104tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,058tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,367m3
68Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,196m2
69Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT2,816m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT14,196m2
71Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,485m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Chương V/E-HSMT0,023100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V/E-HSMT0,042tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V/E-HSMT51 cấu kiện
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,013100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,033100m3
77Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT19,357m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT3,029100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,262tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,824tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT4,661tấn
82Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT19,437m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V/E-HSMT2,508100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,984tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT8,89tấn
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT51,496m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT3,697100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT7,502tấn
89Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT4,368m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,414100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,574tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,385tấn
93Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,919m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,514100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,102tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,546tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT4,903m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT121,294m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,674m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao Chương V/E-HSMT3,418m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT4,197m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT19,699m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT977,362m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT393,991m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT183,508m2
106Trát trần trong nhà, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT196,482m2
107Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT47,281m2
108Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,468m2
109Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT42,839m2
110Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT19,973m2
111Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT66,787m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT88,12m
113Đắp đấu trụ cộtChương V/E-HSMT4cái
114Con tiện bê tôngChương V/E-HSMT20cái
115Ô thoáng bê tôngChương V/E-HSMT39cái
116Bê tông xốp tôn nền sân khấuChương V/E-HSMT17,932m3
117Lát nền Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT334,8m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT120x600mmChương V/E-HSMT29,731m2
119Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V/E-HSMT100,919m2
120Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT34,633m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT150,866m2
122Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT66,825m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao loại tấm thả KT 600x600Chương V/E-HSMT70,877m2
124Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT73,984m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V/E-HSMT39,547m2
126Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,484m2
127Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,887m2
128Paget cầu thang bằng đá granit tự nhiênChương V/E-HSMT24,24md
129Lát đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,686m2
130Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 đỡ mặt đá chậu rửa hộp vuông 30x30x1.5mmChương V/E-HSMT63,776kg
131Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Chương V/E-HSMT117,183kg
132Lắp dựng lan can cầu thangChương V/E-HSMT14,337m2
133Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT977,362m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT393,991m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT490,083m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT461,245m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.400,191m2
138Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V/E-HSMT3,36m2
139Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38mmChương V/E-HSMT39,778m2
140Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V/E-HSMT59,04m2
141Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, kính mờChương V/E-HSMT2,88m2
142Phụ kiện kim khí + khóa tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệChương V/E-HSMT1bộ
143Phụ kiện kim khí + khóa tay gạt cửa đi mở quay cánh nhôm hệChương V/E-HSMT17bộ
144Phụ kiện cửa sổ mở đẩy nhôm hệChương V/E-HSMT26bộ
145Phụ kiện kim khí nhôm hệ (bản lề inox chữ A)Chương V/E-HSMT6cái
146Hít cửaChương V/E-HSMT36bộ
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/E-HSMT105,058m2
148Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V/E-HSMT1,333tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn dầu Joton Jimmy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT48,516m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT61,92m2
151Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm vật tư và phụ kiện kim khí, nhân công)Chương V/E-HSMT23,36m2
152Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT42,587m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT213,829m2
154Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT213,829m2
155Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT0,914tấn
156Mua bu lông D18, L=500mm, (bu lông chế tạo sẵn)Chương V/E-HSMT24cái
157Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT0,914tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn dầu cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT30,994m2
159Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V/E-HSMT1,13tấn
160Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V/E-HSMT1,13tấn
161Lợp mái bằng tôn múi ép xốp chiều dài bất kỳ (tôn lạnh)Chương V/E-HSMT6,509100m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT4,519100m2
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT7cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió kích thước 300x300mmChương V/E-HSMT5cái
165Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 28WChương V/E-HSMT34bộ
166Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mChương V/E-HSMT16bộ
167Đèn leo tấm lắp đặt trần thạch cao KT600x600mmChương V/E-HSMT12bộ
168Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT6bộ
169Tủ điện âm tường KT500x350x200 mmChương V/E-HSMT1bộ
170Tủ điện âm tường KT400x350x150 mmChương V/E-HSMT2bộ
171Lắp đặt công tơ 3 phaChương V/E-HSMT1cái
172Mặt công tắc đơn (Liên doanh)Chương V/E-HSMT10cái
173Mặt công tắc đôi (Liên doanh)Chương V/E-HSMT11cái
174Mặt công tắc ba (Liên doanh)Chương V/E-HSMT1cái
175Mặt công tắc 2 chiều (Liên doanh)Chương V/E-HSMT4cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V/E-HSMT20cái
177Lắp đặt hạt công tắcChương V/E-HSMT38cái
178Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương V/E-HSMT46hộp
179Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=75AmpeChương V/E-HSMT1cái
180Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=75AmpeChương V/E-HSMT1cái
181Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=50AmpeChương V/E-HSMT5cái
182Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20AmpeChương V/E-HSMT14cái
183Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10AmpeChương V/E-HSMT3cái
184Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT70m
185Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V/E-HSMT30m
186Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT50m
187Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT80m
188Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT300m
189Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT450m
190Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT750m
191Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmChương V/E-HSMT160m
192Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mmChương V/E-HSMT70m
193Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương V/E-HSMT30hộp
194Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mmChương V/E-HSMT12hộp
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTUChương V/E-HSMT8máy
196Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V/E-HSMT7máy
197Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 50000BTUChương V/E-HSMT3máy
198Ống đồng D10 mmChương V/E-HSMT170md
199Ống đồng D6 mmChương V/E-HSMT70md
200Ống đồng D12 mmChương V/E-HSMT100md
201Ống bảo ôn D6 mmChương V/E-HSMT70md
202Ống bảo ôn D10 mmChương V/E-HSMT170md
203Ống bảo ôn D16 mmChương V/E-HSMT100md
204Ống cứng PVC D20Chương V/E-HSMT1,35100m
205Cút nhựa PVC D20Chương V/E-HSMT76cái
206Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương V/E-HSMT20m
207Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Chương V/E-HSMT80m
208Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Chương V/E-HSMT210m
209Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d= 16mm L=2,4m, chế tạo sẵnChương V/E-HSMT3cọc
210Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mmChương V/E-HSMT1cái
211Mũ đóng cọc có ren DS58Chương V/E-HSMT5bộ
212Khớp nối cọc có ren CR58Chương V/E-HSMT5bộ
213Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT180m
214Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tườngChương V/E-HSMT12bộ
215Lắp đặt Switch 8 PortChương V/E-HSMT1bộ
216Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000mChương V/E-HSMT2bộ
217Lắp đặt Modem WifiChương V/E-HSMT2cái
218Lắp đặt Switch POEChương V/E-HSMT1bộ
219Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5EChương V/E-HSMT220m
220Zắc nối InternetChương V/E-HSMT28cái
221Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V/E-HSMT220m
222Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT0,26100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V/E-HSMT0,22100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmChương V/E-HSMT0,1100m
225Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT18cái
226Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmChương V/E-HSMT2cái
227Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
228Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT10cái
229Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmChương V/E-HSMT2cái
230Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
231Lắp đặt tê cân nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT20cái
232Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V/E-HSMT2cái
233Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V/E-HSMT3cái
234Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V/E-HSMT6cái
235Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V/E-HSMT3cái
236Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT26cái
237Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32>20mmChương V/E-HSMT6cái
238Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mmChương V/E-HSMT4cái
239Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmChương V/E-HSMT8cái
240Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmChương V/E-HSMT2cái
241Lắp đặt van một chiều DN20Chương V/E-HSMT1cái
242Lắp đặt van một chiều DN40Chương V/E-HSMT1cái
243Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V/E-HSMT1cái
244Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V/E-HSMT1cái
245Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT12cái
246Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
247Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmChương V/E-HSMT26cái
248Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmChương V/E-HSMT26cái
249Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V/E-HSMT0,7100m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương V/E-HSMT0,08100m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V/E-HSMT0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChương V/E-HSMT0,35100m
253Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương V/E-HSMT0,22100m
254Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V/E-HSMT0,6100m
255Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmChương V/E-HSMT0,25100m
256Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mmChương V/E-HSMT6cái
257Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mmChương V/E-HSMT4cái
258Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=75mmChương V/E-HSMT9cái
259Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mmChương V/E-HSMT6cái
260Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mmChương V/E-HSMT15cái
261Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=125mmChương V/E-HSMT6cái
262Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V/E-HSMT4cái
263Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V/E-HSMT6cái
264Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương V/E-HSMT18cái
265Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V/E-HSMT12cái
266Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V/E-HSMT6cái
267Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmChương V/E-HSMT5cái
268Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V/E-HSMT2cái
269Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V/E-HSMT2cái
270Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChương V/E-HSMT4cái
271Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mmChương V/E-HSMT6cái
272Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>75mmChương V/E-HSMT3cái
273Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V/E-HSMT18cái
274Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V/E-HSMT8cái
275Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V/E-HSMT8cái
276Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V/E-HSMT6cái
277Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V/E-HSMT8cái
278Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V/E-HSMT3cái
279Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V/E-HSMT32cái
280Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V/E-HSMT16cái
281Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V/E-HSMT42cái
282Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V/E-HSMT12cái
283Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V/E-HSMT20cái
284Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V/E-HSMT12cái
285Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmChương V/E-HSMT8cái
286Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mmChương V/E-HSMT12cái
287Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mmChương V/E-HSMT5cái
288Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mmChương V/E-HSMT5cái
289Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmChương V/E-HSMT4cái
290Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmChương V/E-HSMT2cái
291Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmChương V/E-HSMT2cái
292Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mmChương V/E-HSMT2cái
293Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mmChương V/E-HSMT18cái
294Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=75mmChương V/E-HSMT10cái
295Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mmChương V/E-HSMT6cái
296Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mmChương V/E-HSMT6cái
297Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=125mmChương V/E-HSMT6cái
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
299Chậu xí bệt (inax C-306VAN hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT5bộ
300Lắp đặt vòi xịt xíChương V/E-HSMT5cái
301Lắp đặt hộp đựng giấyChương V/E-HSMT5cái
302Bồn tiểu nam treo tường loại INAX (hoặc tương đương) AU-411VChương V/E-HSMT4bộ
303Xi phông, phụ kiện tiểu nam inoxChương V/E-HSMT4cái
304Lắp đặt van xả tiểuChương V/E-HSMT4cái
305Lắp đặt chậu tiểu nữChương V/E-HSMT4bộ
306Lắp đặt van xả tiểuChương V/E-HSMT4cái
307Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá loại 1 vòiChương V/E-HSMT5bộ
308Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương V/E-HSMT5bộ
309Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòiChương V/E-HSMT5bộ
310Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT5cái
311Kệ kính (Viglacera SPK01 hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT5cái
312Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Viglacera SPK01 hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT12cái
313Lắp đặt dây cấp nước D20Chương V/E-HSMT15cái
314Lắp đặt bình đun nước nóng lạnh (loại 30L)Chương V/E-HSMT2bộ
315Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngChương V/E-HSMT6bộ
316Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Chương V/E-HSMT10cái
317Lắp đặt phễu thu nước mái D90Chương V/E-HSMT10cái
318Lắp đặt van phao điệnChương V/E-HSMT1bộ
319Bơm tăng áp 125w -220VAC (Model: A-130JACK Panasonic hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT2cái
320Cửa thép chống cháy EI60 phút KT: 1000x2200mm, sơn tĩnh điện màu ghi, thép khung dày 1.4mm, thép cánh 60x1.0mm, vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn của cục PCCC, giăng cao su ngăn khói,Chương V/E-HSMT6,6m2
321Bản lề Inox chống cháy (3 cái/cánh) xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngChương V/E-HSMT9bộ
322Khóa tay gạt chống cháy (Kospi) xuất xứ Việt Nam hoặc liên doanhChương V/E-HSMT3bộ
323Tay co thủy lực chống cháy (Kospi) xuất xứ Việt Nam hoặc liên doanhChương V/E-HSMT3bộ
324Chân doorsill inox 304, xuất xứ Việt Nam hoặc hoặc liên doanhChương V/E-HSMT3md
B CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ cổng xếp inox+ray cổng, cổng phụ, tận dụng lắp dựng lạiChương V/E-HSMT1,5công
2Cắt bê tông nền cho công tác đào móng trụ cổngChương V/E-HSMT8,8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT0,726m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT30,545m2
5Đào móng cột, trụ đất cấp IIChương V/E-HSMT6,1m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT2,341100m
7Vét bùn đầu cọc treChương V/E-HSMT0,289m3
8Đắp cát phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,289m3
9Đổ bê tông lót móngđá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT0,289m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,007100m2
11Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,788m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,028tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT1,42m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,135100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,025tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,085tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT1,4203m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,13m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá xa mạc, dày 20mm)Chương V/E-HSMT35,52m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,234m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT4,172m3
23Vận chuyển đất cấp IIChương V/E-HSMT0,026100m3
24Lắp dựng cổng xếp inox (cổng tận dụng)Chương V/E-HSMT11,591m2
25Lắp đặt mô tơ điện cổng xếp inoxChương V/E-HSMT1công
26Gia công cổng sắtChương V/E-HSMT0,098tấn
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT6,384m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT13,224m2
29Lắp dựng cửa khung sắtChương V/E-HSMT6,612m2
30Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT13,13m2
C CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT30,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT30,8m3
3Vận chuyển phế thảiChương V/E-HSMT30,8m3
4Đầm nền sânChương V/E-HSMT0,616100m3
5Rải lớp đá cấp phối loại II lót nền sân dày trung bình 5cmChương V/E-HSMT15,4m3
6Rải lớp nilong chống mất nước nền sân trước khi đổ bê tôngChương V/E-HSMT308m2
7Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT30,8m3
8Đánh mặt bê tông bằng máy Bổ sung XM nguyên chất lên bề mặt bê tông khi đánh mặt làm tăng độ cứng (tính 3kg/1m2)Chương V/E-HSMT308m2
9Cắt khe co giãn nền bê tông (bao gồm máy cắt và nhân công)Chương V/E-HSMT9,310m
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT7,319100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT680,9m
3Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V/E-HSMT319,195m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V/E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT3bộ
7Tháo tấm lợp tônChương V/E-HSMT2,892100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/E-HSMT4,114tấn
9Nhân công vận chuyển tôn, vì kèo thép, xà gồ thép, cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh vào nơi tập kết theo quy địnhChương V/E-HSMT10công
10Phá dỡ gạch lát nền WCChương V/E-HSMT41,267m2
11Tháo dỡ gạch men ốp tườngChương V/E-HSMT260,502m2
12Phá lớp trát granito bậc cầu thangChương V/E-HSMT37,316m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT362,48m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT41,586m3
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 (cao 0,9m)Chương V/E-HSMT158,422m2
16Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường trong các phòng và hành langChương V/E-HSMT1.494,849m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V/E-HSMT1.018,359m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT771,323m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/E-HSMT1,202m3
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/E-HSMT112,301m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô tự đổChương V/E-HSMT117,627m3
22Vận chuyển phế thảiChương V/E-HSMT117,627m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT24,128m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,776m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT18,9m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT724,96m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT158,422m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.018,359m2
29Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChương V/E-HSMT771,323m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT1.494,849m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT1.018,359m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.018,359m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.266,171m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm (loại chịu nước)Chương V/E-HSMT37,551m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600mm (loại không chịu nước)Chương V/E-HSMT28,248m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT266,69m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT213,829m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT152,402m2
39Cửa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT6,93m2
40Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmChương V/E-HSMT6,72m2
41Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmChương V/E-HSMT38,236m2
42Phụ kiện + khóa tay gạt cửa đi mở quay 1 cánh nhômChương V/E-HSMT17Bộ
43Phụ kiện + khóa tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh nhômChương V/E-HSMT2Bộ
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắngChương V/E-HSMT113,552m2
45Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmChương V/E-HSMT3,96m2
46Phụ kiện của sổ mở đẩy nhôm hệChương V/E-HSMT9bộ
47Sản xuất lắp dựng khung hoa cửa bằng inox 304 (bao gồm cả công lắp dựng)Chương V/E-HSMT1,58kg
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/E-HSMT547,756m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT547,756m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT1,827tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT1,827tấn
52Bu lông D18, L=500mmChương V/E-HSMT48bộ
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V/E-HSMT2,287tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V/E-HSMT2,287tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,482m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,029tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,214tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn lanh (tôn dày 0.45)Chương V/E-HSMT2,892100m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V/E-HSMT78,756m2
60Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT112,301m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT41,267m2
62Dán khò chống thấm nền WC bằng giấy dầu 1 lớp nhựa nóng, 1 lớp giấy dầuChương V/E-HSMT43,087m2
63Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT45,261m2
64Ốp tường bằng gạch kích thước 600x300mm tối màu, vữa XM M75Chương V/E-HSMT101,071m2
65Ốp tường kích thước 300x600mm sáng màu, vữa XM M75Chương V/E-HSMT103,771m2
66Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ WC tầng 2, vật liệu bằng Composit dày 12mm, phụ kiện (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương V/E-HSMT2,16m2
67Gia công lắp dựng tấm Composit ngăn WC (bao gồm cả phụ kiện, cửa)Chương V/E-HSMT18,711m2
68Ốp đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm) mặt lavabo, sử dụng keo dánChương V/E-HSMT3,878m2
69Sản xuất khung inox đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304 KT: 30x30x1.5(bao gồm cả công lắp đặt)Chương V/E-HSMT12,821m2
70Gia công, lắp đặt tay vịn người khuyết tật inox 304 KT: D42x1.5mm (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương V/E-HSMT17,199kg
71Đổ bê tông lót móng bồn hoađá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT1,308m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,836m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,673m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT5,537m2
75Lát đá granite màu đen (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,444m2
76Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,726m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V/E-HSMT0,033100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,422m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,149100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, đá cấp phối loại IIChương V/E-HSMT0,023m3
81Lớp Nilon chống mất nướcChương V/E-HSMT21,722m2
82Đổ bê nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,571m3
83Ván khuôn gỗ.Chương V/E-HSMT0,099100m2
84Quét dung dịch chống thấm FlinkoteChương V/E-HSMT26,075m2
85Quét phủ vật liệu Dulux Epoxy A438 - Line màu Siver 10804Chương V/E-HSMT26,075m2
86Kẻ rãnh chống trơn trượt, sâu 10mm rộng 30mm A450Chương V/E-HSMT3công
87Gia công lắp đặt lan can ống inox 304Chương V/E-HSMT254,888kg
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,84m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT10,407m3
90Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,808m2
91Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,404m2
92Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT38,109m2
93Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT342,858m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT342,858m2
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT24cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió kích thước 300x300mmChương V/E-HSMT6cái
97Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 28WChương V/E-HSMT9bộ
98Đèn leo tấm lắp đặt trần thạch cao KT600x600mmChương V/E-HSMT10bộ
99Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mChương V/E-HSMT12bộ
100Lắp đặt đèn chùm trang trí, loại >10 bóngChương V/E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn LEO DOWLIGHT 11W (đèn âm trần)Chương V/E-HSMT85bộ
102Dây đèn led màuChương V/E-HSMT130m
103Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT4bộ
104Tủ điện âm tường KT500x350x200 mmChương V/E-HSMT1bộ
105Tủ điện âm tường KT400x350x150 mmChương V/E-HSMT2bộ
106Lắp đặt công tơ 3 phaChương V/E-HSMT1cái
107Lắp đặt mặt công tắc đơnChương V/E-HSMT5cái
108Lắp đặt mặt công tắc đôiChương V/E-HSMT7cái
109Lắp đặt mặt công tắc baChương V/E-HSMT3cái
110Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtChương V/E-HSMT3cái
111Lắp đặt mặt công tắc 5 hạtChương V/E-HSMT1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V/E-HSMT28cái
113Lắp đặt hạt công tắcChương V/E-HSMT45cái
114Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương V/E-HSMT47hộp
115Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=150AmpeChương V/E-HSMT1cái
116Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=100AmpeChương V/E-HSMT1cái
117Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=50AmpeChương V/E-HSMT2cái
118Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=30AmpeChương V/E-HSMT3cái
119Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=100AmpeChương V/E-HSMT3cái
120Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=75AmpeChương V/E-HSMT3cái
121Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=50AmpeChương V/E-HSMT3cái
122Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=30AmpeChương V/E-HSMT1cái
123Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20AmpeChương V/E-HSMT21cái
124Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10AmpeChương V/E-HSMT3cái
125Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V/E-HSMT50m
126Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V/E-HSMT30m
127Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V/E-HSMT70m
128Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V/E-HSMT170m
129Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT190m
130Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT190m
131Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT625m
132Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT815m
133Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmChương V/E-HSMT360m
134Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mmChương V/E-HSMT150m
135Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương V/E-HSMT45hộp
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mmChương V/E-HSMT30hộp
137Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D=16mm L=2,4m chế tạo sẵnChương V/E-HSMT3cọc
138Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 16mm2Chương V/E-HSMT20m
139Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương V/E-HSMT120m
140Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2Chương V/E-HSMT120m
141Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Chương V/E-HSMT80m
142Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mmChương V/E-HSMT1cái
143Mũ đóng cọc có ren DS58Chương V/E-HSMT5bộ
144Khớp nối cọc có ren CR58Chương V/E-HSMT5bộ
145Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT340m
146Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tườngChương V/E-HSMT42cái
147Lắp đặt Switch 8 PortChương V/E-HSMT1cái
148Lắp đặt Switch 24 PortChương V/E-HSMT2cái
149Lắp đặt Modem WifiChương V/E-HSMT3cái
150Lắp đặt cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4F0Chương V/E-HSMT50m
151Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5EChương V/E-HSMT820m
152Zắc nối InternetChương V/E-HSMT86cái
153Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V/E-HSMT820m
154Nhân công cắt đục tường lắp đặt ống gen, đế âm tườngChương V/E-HSMT820m
155Nhân công + vật liệu vữa, trít trát hoàn trả mặt tườngChương V/E-HSMT820m
156Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V/E-HSMT0,36100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V/E-HSMT0,24100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmChương V/E-HSMT0,08100m
159Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT20cái
160Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmChương V/E-HSMT2cái
161Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
162Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT12cái
163Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmChương V/E-HSMT2cái
164Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
165Lắp đặt tê cân nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT26cái
166Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V/E-HSMT2cái
167Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V/E-HSMT3cái
168Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V/E-HSMT8cái
169Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V/E-HSMT4cái
170Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT36cái
171Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32>20mmChương V/E-HSMT6cái
172Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mmChương V/E-HSMT4cái
173Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmChương V/E-HSMT8cái
174Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmChương V/E-HSMT2cái
175Lắp đặt van một chiều DN20Chương V/E-HSMT1cái
176Lắp đặt van một chiều DN40Chương V/E-HSMT1cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V/E-HSMT1cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V/E-HSMT1cái
179Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmChương V/E-HSMT12cái
180Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương V/E-HSMT2cái
181Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmChương V/E-HSMT36cái
182Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmChương V/E-HSMT36cái
183Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V/E-HSMT0,7100m
184Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương V/E-HSMT0,1100m
185Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V/E-HSMT0,26100m
186Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChương V/E-HSMT0,35100m
187Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương V/E-HSMT0,32100m
188Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V/E-HSMT0,68100m
189Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mmChương V/E-HSMT6cái
190Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mmChương V/E-HSMT7cái
191Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=75mmChương V/E-HSMT9cái
192Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mmChương V/E-HSMT8cái
193Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mmChương V/E-HSMT17cái
194Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V/E-HSMT3cái
195Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V/E-HSMT12cái
196Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương V/E-HSMT18cái
197Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V/E-HSMT12cái
198Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V/E-HSMT12cái
199Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V/E-HSMT2cái
200Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V/E-HSMT2cái
201Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChương V/E-HSMT6cái
202Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mmChương V/E-HSMT8cái
203Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>75mmChương V/E-HSMT4cái
204Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V/E-HSMT20cái
205Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V/E-HSMT4cái
206Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V/E-HSMT8cái
207Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V/E-HSMT10cái
208Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V/E-HSMT10cái
209Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V/E-HSMT36cái
210Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V/E-HSMT24cái
211Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V/E-HSMT42cái
212Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V/E-HSMT32cái
213Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V/E-HSMT40cái
214Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmChương V/E-HSMT8cái
215Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mmChương V/E-HSMT26cái
216Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>75mmChương V/E-HSMT6cái
217Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mmChương V/E-HSMT6cái
218Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmChương V/E-HSMT6cái
219Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmChương V/E-HSMT2cái
220Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmChương V/E-HSMT2cái
221Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D34Chương V/E-HSMT20cái
222Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D60Chương V/E-HSMT16cái
223Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D90Chương V/E-HSMT10cái
224Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D110Chương V/E-HSMT6cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT2bể
226Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT6bộ
227Lắp đặt vòi xịt xíChương V/E-HSMT6cái
228Lắp đặt hộp đựng giấyChương V/E-HSMT6cái
229Lắp đặt tiểu namChương V/E-HSMT6bộ
230Lắp đặt si phông tiểu namChương V/E-HSMT6cái
231Lắp đặt van xả tiểuChương V/E-HSMT6cái
232Lắp đặt chậu tiểu nữChương V/E-HSMT6bộ
233Lắp đặt van xả tiểuChương V/E-HSMT6cái
234Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá loại 1 vòiChương V/E-HSMT3bộ
235Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương V/E-HSMT3bộ
236Lắp đặt vòi inox đơnChương V/E-HSMT3bộ
237Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT3cái
238Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT3cái
239Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT3cái
240Lắp đặt dây cấp nước D20Chương V/E-HSMT20cái
241Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngChương V/E-HSMT6bộ
242Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Chương V/E-HSMT15cái
243Cầu chắn rác inox DN80 (dùng cho ống D90)Chương V/E-HSMT4cái
244Lắp đặt van phao điệnChương V/E-HSMT2bộ
245Bơm tăng áp 125w -220VAC (Model: A-130JACK Panasonic hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT2cái
246Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng vàng (loại chế tạo sẵn)Chương V/E-HSMT6cái
247Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT6cái
248Bu lông M14Chương V/E-HSMT24cái
249Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/E-HSMT12m
250Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT30m
251Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT30m
252Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 bảo vệ dây chống sétChương V/E-HSMT60100m
253Trô bật sắt D10Chương V/E-HSMT11cái
254Bản mã 150x200x5mmChương V/E-HSMT6cái
255Má kẹp kiểm tra thép bản KT40x5 (3.3m)Chương V/E-HSMT1cái
256Bu lông vành đệm M12x25Chương V/E-HSMT1bộ
257Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V/E-HSMT1cái
E HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép D65 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,24100m
2Ống thép D50 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,12100m
3Ống thép D15 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,24100m
4Bệ máy bơm bằng bê tôngChương V/E-HSMT3bệ
5Giá đỡ máy bơm chữa cháy bằng thép V50x5Chương V/E-HSMT2bộ
6Giá đỡ két nước mồi, máy bơm bù bằng thép V50x5Chương V/E-HSMT2bộ
7Giá đỡ ống bằng thép V50x5Chương V/E-HSMT10bộ
8U bôn D80Chương V/E-HSMT10Cái
9U bôn D50Chương V/E-HSMT10Cái
10Lắp đặt dây cáp điện CXV3x25+1x16mm2Chương V/E-HSMT130m
11Lắp đặt dây cáp điện CXV3x16+1x10mm2Chương V/E-HSMT30m
12Lắp đặt dây cáp điện CXV3x4+1x25mm2Chương V/E-HSMT15m
13Ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điệnChương V/E-HSMT175m
14Lắp đặt dây điện CXV2x1,5mm2Chương V/E-HSMT60m
15Lắp đặt dây điện CXV 1x6mm2Chương V/E-HSMT20m
16Ống nhựa SP D16 bảo vệ dây tín hiệu, điệnChương V/E-HSMT100m
17Bình nước mồi 500 lítChương V/E-HSMT1bể
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25 kg/cm2Chương V/E-HSMT2cái
19Lắp đặt van tay gạt D15Chương V/E-HSMT5cái
20Công tắc áp lựcChương V/E-HSMT3cái
21Rọ hút mặt bích D65Chương V/E-HSMT2cái
22Rọ hút mặt bích D50Chương V/E-HSMT1cái
23Lắp đặt Y lọc rác D65Chương V/E-HSMT2cái
24Lắp đặt Y lọc rác D50Chương V/E-HSMT1cái
25Lắp đặt chống rung mặt bích D65Chương V/E-HSMT4cái
26Lắp đặt chống rung mặt bích D50Chương V/E-HSMT2cái
27Lắp đặt van bướm 1 chiều mặt bích D65Chương V/E-HSMT2cái
28Lắp đặt van chặn ty chìm mặt bích D65Chương V/E-HSMT2cái
29Lắp đặt van chặn ty chìm mặt bích D50Chương V/E-HSMT2cái
30Lắp đặt van bướm 1 chiều mặt bích D50Chương V/E-HSMT1cái
31Lắp đặt van phao inoxChương V/E-HSMT1cái
32Lăp đặt côn thép hàn D100/80Chương V/E-HSMT4cái
33Lắp đặt côn thép hàn D65/50Chương V/E-HSMT2cái
34Lắp đặt Cút thép hàn D65 (S20)Chương V/E-HSMT12cái
35Lắp đặt cút thép hàn D50 (S20)Chương V/E-HSMT7cái
36Lắp đặt T thép hàn D65 (S20)Chương V/E-HSMT5cái
37Lắp đặt bích thép hàn D65Chương V/E-HSMT11cặp bích
38Lắp đặt bích thép hàn D50Chương V/E-HSMT7cặp bích
39Lắp đặt đầu ren D15Chương V/E-HSMT8cái
40Lắp đặt kép ren D15Chương V/E-HSMT5cái
41Lắp đặt cút ren D15Chương V/E-HSMT12cái
42Lắp đặt T thép ren D15Chương V/E-HSMT5cái
43Lắp đặt măng sông ren mạ kẽm D15Chương V/E-HSMT5cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT9,496m2
45Bảng hướng dẫn sử dụngChương V/E-HSMT1HT
46Hiệu chỉnh chạy thử hệ thốngChương V/E-HSMT1HT
47Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6Chương V/E-HSMT1cọc
48Dây tiếp địa M1x4mm2Chương V/E-HSMT20m
49Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChương V/E-HSMT1hệ thống
F CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép D80 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống thép D65 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V/E-HSMT1cái
4Lắp đặt T thép hàn D65 (S20)Chương V/E-HSMT4cái
5Lắp đặt Côn thép hàn D80/65Chương V/E-HSMT2cái
6Lắp đặt Cút thép hàn D80 (S20)Chương V/E-HSMT20cái
7Lắp đặt Cút thép hàn D65 (S20)Chương V/E-HSMT10cái
8Lắp đặt bích thép hàn D80Chương V/E-HSMT6cặp bích
9Lắp đặt bích thép hàn D65Chương V/E-HSMT6cặp bích
10Giá đỡ ống bằng thép V50x5Chương V/E-HSMT20cái
11U bôn D80Chương V/E-HSMT15Cái
12U bôn D65Chương V/E-HSMT15Cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/E-HSMT2m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,02100m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT26,527m2
16Thau rửa đường ống trước khi thử áp lựcChương V/E-HSMT1HT
17Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mmChương V/E-HSMT0,42100m
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT2m3
20Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mmChương V/E-HSMT2100m
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhChương V/E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V/E-HSMT1trung tâm
3Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 9x(2x0,75mm2)Chương V/E-HSMT150m
4Lắp đặt ống xoắn HDPE 65/50Chương V/E-HSMT1,5100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/E-HSMT2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,02100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2m3
8Vận chuyển phế thảiChương V/E-HSMT2m3
9Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16Chương V/E-HSMT1cọc
10Lắp đặt dây Cu/pvc1x6mm2Chương V/E-HSMT20m
11Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChương V/E-HSMT1hệ thống
12Chạy thử và hiệu chỉnh hệ thốngChương V/E-HSMT1hệ thống
H HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ 3 TẦNG (HIỆN TRẠNG)CẢI TẠO
1Lắp đặt hộp 600x500x180 vách tườngChương V/E-HSMT3hộp
2Lắp đặt đầu ren D50Chương V/E-HSMT3cái
3Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V/E-HSMT3cái
4Vòi chữa cháy D50 - 20m/cuộnChương V/E-HSMT3cuộn
5Lăng phun nước chữa cháy D50Chương V/E-HSMT3cái
6Khớp nối vào cuộn vòiChương V/E-HSMT3cái
7Khớp nối ren trongChương V/E-HSMT3cái
8Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V/E-HSMT12bình
9Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V/E-HSMT6bình
10Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháyChương V/E-HSMT6hộp
11Tiêu lệnh 4 biểnChương V/E-HSMT6bộ
12Đầu báo cháy nhiệtChương V/E-HSMT6,210 đầu
13Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V/E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn báo cháyChương V/E-HSMT0,65 đèn
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V/E-HSMT0,65 nút
16Lắp đặt chuông báo cháyChương V/E-HSMT0,65 chuông
17Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V/E-HSMT600m
18Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2)Chương V/E-HSMT150m
19Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtChương V/E-HSMT6hộp
20Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT)Chương V/E-HSMT15 đèn
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V/E-HSMT9bộ
22Lắp đặt ổ cắm điệnChương V/E-HSMT14cái
23Phích cắmChương V/E-HSMT5cái
24Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT300m
25Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệuChương V/E-HSMT800m
26Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT300cái
27Lắp đặt cút nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT500cái
28Kẹp nhựa F16Chương V/E-HSMT850cái
29Lắp đặt T nhựa F16Chương V/E-HSMT50cái
30Lắp đặt ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệuChương V/E-HSMT150m
31Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F20Chương V/E-HSMT55cái
32Lắp đặt cút nối ống nhựa F20Chương V/E-HSMT100cái
33Kẹp đỡ ống nhựa F20Chương V/E-HSMT170cái
34Lắp đặt T nhựa F20Chương V/E-HSMT30cái
35Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25AChương V/E-HSMT1cái
I HỆ THỐNG PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (XÂY MỚI)
1Lắp đặt ống thép D65 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống thép D50 (BS A1)Chương V/E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt hộp 600x500x180 vách tườngChương V/E-HSMT3hộp
4Lắp đặt đầu ren D50Chương V/E-HSMT3cái
5Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V/E-HSMT3cái
6Vòi chữa cháy D50 - 20m/cuộnChương V/E-HSMT3cuộn
7Lăng phun nước chữa cháy D50Chương V/E-HSMT3cái
8Khớp nối vào cuộn vòiChương V/E-HSMT3cái
9Khớp nối ren trongChương V/E-HSMT3cái
10Lắp đặt T thép hàn D65/50 (S20)Chương V/E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn thép hàn D65/50Chương V/E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút thép hàn D65 (S20)Chương V/E-HSMT10cái
13Lắp đặt cút thép hàn D50 (S20)Chương V/E-HSMT9cái
14Lắp bích thép hàn D65Chương V/E-HSMT6cặp bích
15Lắp bích thép hàn D50Chương V/E-HSMT6cặp bích
16Giá đỡ ống bằng thép V50x5Chương V/E-HSMT20cái
17U bôn D65Chương V/E-HSMT10Cái
18U bôn D50Chương V/E-HSMT10Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT11,587m2
20Thau rửa đường ống trước khi thử áp lựcChương V/E-HSMT1HT
21Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mmChương V/E-HSMT0,33100m
22Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V/E-HSMT6bình
23Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V/E-HSMT3bình
24Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháyChương V/E-HSMT3hộp
25Tiêu lệnh 4 biểnChương V/E-HSMT3bộ
26Đầu báo cháy nhiệtChương V/E-HSMT2,710 đầu
27Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V/E-HSMT3cái
28Lắp đặt đèn báo cháyChương V/E-HSMT0,65 đèn
29Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V/E-HSMT0,65 nút
30Lắp đặt chuông báo cháyChương V/E-HSMT0,65 chuông
31Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V/E-HSMT380m
32Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2)Chương V/E-HSMT150m
33Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtChương V/E-HSMT6hộp
34Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT)Chương V/E-HSMT0,65 đèn
35Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V/E-HSMT5bộ
36Lắp đặt ổ cắm điệnChương V/E-HSMT8cái
37Phích cắmChương V/E-HSMT3cái
38Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT150m
39Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệuChương V/E-HSMT400m
40Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT140cái
41Kẹp nhựa F16Chương V/E-HSMT430cái
42Lắp đặt cút nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT200cái
43Lắp đặt T nhựa F16Chương V/E-HSMT50cái
44Lắp đặt ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệuChương V/E-HSMT100m
45Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F20Chương V/E-HSMT40cái
46Lắp đặt cút nối ống nhựa F20Chương V/E-HSMT40cái
47Kẹp đỡ ống nhựa F20Chương V/E-HSMT110cái
48Lắp đặt T nhựa F20Chương V/E-HSMT20cái
49Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25AChương V/E-HSMT1cái
J HỆ THỐNG PCCC LÁN XE + NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM PCCC
1Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V/E-HSMT8bình
2Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V/E-HSMT4bình
3Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháyChương V/E-HSMT4hộp
4Tiêu lệnh 4 biểnChương V/E-HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V/E-HSMT2bộ
6Lắp đặt ổ cắm điệnChương V/E-HSMT2cái
7Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệuChương V/E-HSMT30m
9Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT10cái
10Kẹp nhựa F16Chương V/E-HSMT30cái
11Lắp đặt cút nối ống nhựa F16Chương V/E-HSMT10cái
K CHỐNG MỐI
1Đào hào phía ngoài nhà, đất cấp IIChương V/E-HSMT13,775m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V/E-HSMT13,775m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,138100m3
4Đào hào phía trong nhà đất cấp IIChương V/E-HSMT15,72m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V/E-HSMT15,72m3
6Đắp đất hố hào K=0,95Chương V/E-HSMT0,157100m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiChương V/E-HSMT58,831m2
L THIẾT BỊ
1Tủ tài liệu, tủ sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính KT 1000x450x1830 (Mã sản phẩm: TU09K3CK Hoà Phát hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT23Cái
2Bộ bàn ghế làm việc, tiếp khách: Gỗ, Kích thước bàn: 900x550x510mmGhế đơn: 690x765x1010mmGhế đôi: 1800x765x1010mmHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương.Chương V/E-HSMT8bộ
3Bàn máy tính, đại biểu: Bàn gỗ KT 1394x700x750. Ghế bọc vải nỉ KT600x610x(870-990) Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương.Chương V/E-HSMT30Cái
4Ghế gấp văn phòngghế gấp làm bằng sắt sơn tĩnh điện,đệm giả da.Kích thước:360x475x1070 mmChương V/E-HSMT175cái
5Điều hoà 9000 BTU 1 chiều inventer (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT8bộ
6Điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều 50.000BTU (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT7bộ
7Điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều 50.000BTU (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT3bộ
8Máy tính * Case - CPU:Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100F, Chipset: Intel® H310Express; Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666Mhz (4x DDR4 memory slots supporting up to 64GB Supports); Ổ cứng: SSD 240Gb SATA3; Intel® HD Graphics;7.1-Channel High Definition Audio; Cổng kết nối phía sau: 1x PS/2 keyboard, 1x PS/2 mouse port, 4x USB 2.0 ports, 2x USB 3.1 Gen1, 5GT/s) Ports,1x HDMI port, 1x VGA port, 1x LAN (RJ45) port, 3x audio jacks; Cạc đồ họa 1Gb DDR5/32Bit/ PCIE; Vỏ máy & nguồn: 300W.- Bàn phím: chuẩn USB.- Chuột quang chuẩn USB.* Màn hình máy tính: LED- Kiểu màn hình: Màn hình văn phòng- Kích thước màn hình 19.5 Inch LED- Độ sáng: 200cd/m2- Tỷ lệ tương phản: Static: 1,000:1; Dynamic:1,000,000:1- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng giao tiếp: 1 x HDMI, 1x DP, 1x VGAXuất xứ: China hoặc tương đương.Chương V/E-HSMT18bộ
9Máy in Canon 2900 (hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT14cái
10Scan HP Scanjet G4010 - L1956A, máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4 (Canon hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT2cái
11Bục phát biểuKT: D800*R600*C1200cmChất liệu bằng gỗ veneer sơn màu phủ bóng PU, đảm bảo thẩm mỹ và chắc chắn bền đẹp khi sử dụngChương V/E-HSMT1Cái
12Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Lưu lượng: Q ≥ 36 m3/h, H ≥ 57m.c.n)Chương V/E-HSMT1Chiếc
13Máy bơm chữa cháy động cơ diesel(Lưu lượng: Q ≥ 36 m3/h, H ≥ 57m.c.n)Chương V/E-HSMT1chiếc
14Máy bơm bù áp Q = 1,2 - 12 m3/h; H = 140 - 58m.c.nChương V/E-HSMT1chiếc
15Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháyChương V/E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥0,80 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn ≥14 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->