Gói thầu: Trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:51:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị, trong tổng hợp các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các thiết bị: Bàn, ghế, tủ hồ sơ bằng gỗ tự nhiên; thiết bị âm thanh.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với các thiết bị điện, điện tử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2.575.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt các thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành chế biến lâm sản hoặc chế biến gỗ.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2.575.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên: mộc.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị Trường THCS Nguyễn Văn Thiều huyện Gò Công Tây (trường THCS Vĩnh Bình) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào E-HSDT. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, thẻ căn cước công dân hoặc giấy CMND của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Thiết bị được sản xuất phải đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng và tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật của danh mục thiết bị chào thầu. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Tây, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế nệm xoay lưới văn phòng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ hồ sơ kính 3 cánh | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ salon tay cuốn | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế nệm xoay lưới văn phòng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ hồ sơ kính 3 cánh | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ salon tay cuốn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ y tế kính 3 vách | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giường cá nhân gỗ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vách ngăn nhôm kính (2,5m x 3m) | 7,5 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế đay gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ hồ sơ kính 3 cánh | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn giáo viên 3 vách 2 hộc kéo + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn 900x1800 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế đay gỗ | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ trưng bày kính 3 vách | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn trưng bày | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế đay gỗ | 22 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kệ thiết bị dùng chung | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giá treo tranh | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế đay gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ trưng bày kính 3 vách | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn 900x1800 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế đay gỗ | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn chủ tọa | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn hội trường dãy đầu | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn hội trường dãy sau | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế đay gỗ | 44 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng viết phấn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bục tượng Bác + Tượng Bác | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn 900x1800 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá để báo, tạp chí 3 tầng inox | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế đay học sinh | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn làm việc (có vi tính) + kính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kệ sách 2 mặt | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế đay gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng viết phấn | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn giáo viên 3 vách 2 hộc kéo + kính | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế đay học sinh | 736 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn Học sinh 02 chỗ ngồi | 368 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế đay gỗ | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hệ thống âm thanh (bao gồm đầy đủ các phần a, b, c, d, e, f, g theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn hội trường gỗ thao lao | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế đay gỗ | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế gấp | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ đụng đồ dùng cá nhân học sinh | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn Bóng Bàn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế đay học sinh | 710 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn Học sinh 02 chỗ ngồi | 340 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ cột đa năng | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bóng ném | 40 | qủa | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đệm thể dục (30 x 180 x 200)cm | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn đạp xuất phát | 1 | cặp | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bóng chuyền số 3 | 1 | qủa | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bóng đá số 4 | 1 | qủa | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bóng ném | 1 | qủa | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ván giậm nhảy xa | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đệm nhảy cao (30x180x200)cm | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bóng chuyền số 3 | 10 | trái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bóng đá số 4 | 10 | trái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bóng ném | 20 | quả | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cột bóng chuyền (bộ/2cột) | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị, trong tổng hợp các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các thiết bị: Bàn, ghế, tủ hồ sơ bằng gỗ tự nhiên; thiết bị âm thanh.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với các thiết bị điện, điện tử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2.575.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt các thiết bị gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành chế biến lâm sản hoặc chế biến gỗ.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2.575.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp, lắp đặt | 10 | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên: mộc.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi