Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816837-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220754938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 11:09:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,748,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04782464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.924.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.889.848.322 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ chỉ huy trưởng có bằng Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn >=03 cán bộ kĩ thuật, chuyên ngành XD viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn mới, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Khu S1, Khu đô thị Chùa Hà, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội địa chỉ: KHu S1, KĐT Chùa Hà, xã Định Trung, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam SĐT: 02116255000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Khu S1, Khu đô thị Chùa Hà, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội địa chỉ: KHu S1, KĐT Chùa Hà, xã Định Trung, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam SĐT: 02116255000


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực) thì mới được xem xét đề nghị trúng thầu Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội địa chỉ: KHu S1, KĐT Chùa Hà, xã Định Trung, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam SĐT: 02116255000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Điện thoại: 0211.6255000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0963456668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0987098292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Bình Xuyên
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC0,5156m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC1,976m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC1,1956m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC4cột
8Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC4bộ
9Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC361cột
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC2,271 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC13,061 km cáp
12Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ MS
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC17bộ ODF
B Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Lập Thạch
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC313cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC4,751 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC8,011 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC13bộ ODF
5Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC31cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC31cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,372100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC3,9959m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC15,314m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC9,2659m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC31cột
C Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Phúc Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC271cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC4,881 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC6,881 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC11bộ ODF
7Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC45cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC45cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,54100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,8005m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC22,23m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC13,4505m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC45cột
D Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Sông Lô
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC215cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC3,391 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC7,131 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC3bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC8bộ ODF
7Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC39cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC39cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,468100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,0271m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC19,266m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC11,6571m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC39cột
E Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Tam Đảo
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC292cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC10,4191 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC2,8061 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC16bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC96cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC96cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC1,152100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC12,3744m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC47,424m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC28,6944m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC96cột
F Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Tam Dương
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC338cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC5,111 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC9,7461 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC19bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC26cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC26cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC3,3514m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC12,844m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC7,7714m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC26cột
G Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Vĩnh Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC16bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC540cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC2,861 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC26,551 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC30bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC44bộ ODF
7Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 HSYC5cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC5cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC0,6445m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC2,47m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC1,4945m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC5cột
14Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Chương V- Phần 2 HSYC1.002,7119m
15Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Chương V- Phần 2 HSYC3.230,3814m
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V- Phần 2 HSYC6,058100m
17Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanChương V- Phần 2 HSYC14,4m3
18Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngChương V- Phần 2 HSYC7,5901100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngChương V- Phần 2 HSYC18,27m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngChương V- Phần 2 HSYC4,0246m3
21Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC662,4m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC418,0977m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC131,056m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC26,6453m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC8,6508m3
26Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V- Phần 2 HSYC27bể
27Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Chương V- Phần 2 HSYC4bể
28Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Chương V- Phần 2 HSYC3bể
29Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V- Phần 2 HSYC3bể
30Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Chương V- Phần 2 HSYC5bể
31Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Chương V- Phần 2 HSYC47nắp đan
32Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Chương V- Phần 2 HSYC3nắp đan
33Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V- Phần 2 HSYC31bể
34Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V- Phần 2 HSYC3bể
35Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngChương V- Phần 2 HSYC8bể
36Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V- Phần 2 HSYC31bể
37Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcChương V- Phần 2 HSYC3bể
38Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngChương V- Phần 2 HSYC8bể
39Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèChương V- Phần 2 HSYC39bể
40Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngChương V- Phần 2 HSYC3bể
41Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngChương V- Phần 2 HSYC8bể
42Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chương V- Phần 2 HSYC41,7559100 m/1 ống
43Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIIChương V- Phần 2 HSYC154m
44Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyChương V- Phần 2 HSYC23vị trí
45Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCChương V- Phần 2 HSYC1.0291 bộ
46Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V- Phần 2 HSYC1681 nút bịt ống
47Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC166,37041 m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC165,4493m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC3,0415100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC3,0415100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC1,732100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 HSYC1,732100m3
53Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC14,9611 km cáp
54Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmChương V- Phần 2 HSYC130,5m2
55Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmChương V- Phần 2 HSYC130,5m2
56PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Chương V- Phần 2 HSYC130,5m2
57Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmChương V- Phần 2 HSYC130,5m2
58Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Chương V- Phần 2 HSYC130,5m2
59Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmChương V- Phần 2 HSYC130,5m2
60Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Chương V- Phần 2 HSYC91,35m2
61Rải cát vàng đệm dày 3cmChương V- Phần 2 HSYC91,35m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V- Phần 2 HSYC18,27m3
63Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 HSYC47,52m2
64Lát gạch block, tận dụng gạchChương V- Phần 2 HSYC47,52m2
65Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 HSYC11,88m2
66Lát gạch block, gạch mớiChương V- Phần 2 HSYC11,88m2
67Rải cát vàng đệm dày 3cm.Chương V- Phần 2 HSYC269,7m2
68Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 HSYC0,2697100m3
69Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Chương V- Phần 2 HSYC269,7m2
70Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Chương V- Phần 2 HSYC269,7m2
71Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 HSYC0,2697100m3
72Lát gạch terrazzo, gạch mớiChương V- Phần 2 HSYC269,7m2
73Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 HSYC0,0318100m3
74Lát đá xẻ, gạch tận dụngChương V- Phần 2 HSYC31,8m2
75Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 HSYC0,0318100m3
76Lát đá xẻ, đá mớiChương V- Phần 2 HSYC31,8m2
77Rải cát vàng đệm dày 10 cmChương V- Phần 2 HSYC76,95m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- Phần 2 HSYC3,8475m3
H Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Vĩnh Tường
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC578cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC18,841 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC4,3951 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC25bộ ODF
I Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Yên Lạc
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC187cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC6,781 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC10bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04782464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.924.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.889.848.322 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 cán bộ chỉ huy trưởng có bằng Đại học32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 >=03 cán bộ kĩ thuật, chuyên ngành XD viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Còn mới, Sử dung tốt12
2 Máy đo quang OTDR Còn mới, Sử dung tốt12
3 Máy hàn sợi cáp quang Còn mới, Sử dung tốt12
4 Cẩu 5 Tấn Còn mới, Sử dung tốt1
5 Máy cắt BT MCD218 Còn mới, Sử dung tốt12
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Còn mới, Sử dung tốt12
7 Ô tô tự đổ 7T Còn mới, Sử dung tốt1
8 Đầm bàn 1Kw Còn mới, Sử dung tốt12
9 Đầm cóc Còn mới, Sử dung tốt12
10 Máy lu bánh thép 10T Còn mới, Sử dung tốt1
11 Máy trộn 250l Còn mới, Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->