Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 09:26:00 đến ngày 2022-08-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,751,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điện mặt trời Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Đã là chỉ huy trưởng công trình điện mặt trời giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện; Điện tử; Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điệnhoặc điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật cơ điện, điện tử, tự động hóa, xây dựng, cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đầu tư Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái giai đoạn 1 tại Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông. Người nhận: Nguyễn Viết Lý – Giám đốc Công ty. Số 115 Vườn Chuối, Phường 4, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028 38 181 928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu. Người nhận: Trần Quang Hưng – Giám đốc Chi nhánh Công ty. Số 1007/34 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu Số điện thoại: 0913846531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Bê tông M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 | 8,673 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ đỡ, d<18 | Đường kính thép D< 18 | 0,2162 | Tấn |
| 3 | Gia công thép kết cấu mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3 | Thép vuông, hộp mạ kẽm | 11,5 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3 | Thép vuông, hộp mạ kẽm | 11,5 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thanh rail nhôm đỡ tấm pin | Thanh rail nhôm (44,58x27,40) dày 20-40 mm | 2,15 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm pin quang điện + PV optimizer | Theo hồ sơ thiết kế | 922 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi AC-DC Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Đào mương bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu RS485, dây đơn 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần nối đất 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt máng cáp kim loại đặt nổi bảo vệ dây dẫn KT 100x50x2mm và 100x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 725 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Tấm Pin quang điện - Công suất max tại điều kiện STC, Pmax = 575Wp - Kích thước: 2411x1134x35 mm - Khối lượng: 30,6 kg - Connector: MC4 | Hiệu: JINKO SOLAR; Model: JKM575M-7RL4-TV (hoặc tương đương) | 922 | Tấm |
| 2 | PV Optimizer- Công suất Pmax = 605 Wp | Hiệu: SOLAREDGE Model: P605 (hoặc tương đương) | 922 | Bộ |
| 3 | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER- Công suất định mức: 66,6 Kw- Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE)- Tần số: 50Hz- HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3% | Hiệu: SOLAREDGE Model: SE66.6K (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER- Công suất định mức: 100 kW- Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE)- Tần số: 50Hz- HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3% | Hiệu: SOLAREDGE; Model: SE100K (hoặc tương đương) | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ điện- Mức bảo vệ IP65- Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu kem nhẵn- Kích thước 550x500x200x1.2mm +/- 5%- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, đấu nối… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-160A, 50KA | - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF160-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-250A, 50KA | - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF250-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM | 4 | Cái |
| 8 | Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-1000A, 50KA | - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF1000-SEW 4P 1000A - Xuất xứ: VIỆT NAM (hoặc tương đương) | 2 | Cái |
| 9 | Đầu kết nối - MC4 Connector | Hiệu: LEADER; Mã sản phẩm: MC4 1500V (hoặc tương đương)- Chất liệu: vật liệu cách nhiệt PPO | 112 | Bộ |
| C | Vật tư – vật liệu | |||
| 1 | Cáp DC Cable - Cu, 1500V, 4mm2, dây đơn | Hiệu: CADIVI; Mã dây: H1Z2Z2-K-4-1,5KV DC (hoặc tương đương); Cáp loại chậm cháy | 2.500 | m |
| 2 | Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x35+1x25)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm | Hiệu: CADIVIMã: CXV/DSTA-3x35+1x25 - 0,6/1kV (hoặc tương đương) | 100 | m |
| 3 | Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x70+1x50)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm | Hiệu: CADIVI; Mã: CXV/DSTA-3x70+1x50 - 0,6/1kV (hoặc tương đương) | 350 | m |
| 4 | Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x185+1x95)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm | Hiệu: CADIVI-Mã: CXV/DSTA-3x185+1x95 - 0,6/1kV (hoặc tương đương) | 10 | m |
| 5 | Nối đất: Cáp đồng vỏ bọc vàng xanh Cu/PVC 6.0mm2. | Hiệu: CADIVI; Mã: CV6 (hoặc tương đương) | 200 | m |
| 6 | Nối đất: Dây đồng trần xoắn D10 | Hiệu: CADIVI; Mã: C 10 (hoặc tương đương) | 200 | m |
| 7 | Nối đất: Bộ đầu cosse dây 6mm2 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | Bộ |
| 8 | Nối đất: Miếng tiếp địaKích thước: 30x32 mmChất liệu: SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | Cái |
| 9 | Nối đất: Kẹp tiếp địa thanh rail nhômKích thước: 40x20 mmChất liệu: Al 6005-T5 và SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 10 | Khung giá đỡ Pin: Khung nhôm chuyên dụng, dùng phôi nhôm 6005-T6 thiết kế chịu tải trọng gió tối thiểu 32m/s, mạ anode chống oxy hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2.350 | m |
| 11 | Khung giá đỡ Pin: Kẹp giữa: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | Cái |
| 12 | Khung giá đỡ Pin: Kẹp cuối: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Cái |
| 13 | Khung giá đỡ Pin: Chân L: chất liệu Al 6006-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.580 | Cái |
| 14 | Khung giá đỡ Pin: Vít bắn tôn: chất liệu SUS304, L=200mm. 1 bịch 200 cái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bịch |
| 15 | Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x50x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắp | Hiệu: Hadra (hoặc tương đương) | 700 | m |
| 16 | Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x100x2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắp | Hiệu: Hadra (hoặc tương đương) | 25 | m |
| 17 | Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 65/50, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. | Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương) | 450 | m |
| 18 | Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 32/25, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. | Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương) | 700 | m |
| 19 | Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp thông tin RS485. | Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương) | 200 | m |
| 20 | Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp RJ45 (cat5e). | Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương) | 50 | m |
| 21 | Hệ thống đo đếm và thông tin: Đồng hồ đo đếm, kèm phụ kiện lắp đặt. | Hiệu SolarEdge, Model: SE-MTR-3Y-400V-A. Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 22 | Hệ thống đo đếm và thông tin: CT-1P, 2500/5A, cl 0.5, 15VA. | Hiệu: EMIC, Model: CT0.6- 2500/5A, Xuất xứ: VN (hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| D | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | H. Thống |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | H. Thống |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường dòng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | H. Thống |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | H. Thống |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | H. Thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điện mặt trời Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Đã là chỉ huy trưởng công trình điện mặt trời giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Là kỹ sư Điện; Điện tử; Tự động hóa | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư về xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điệnhoặc điện – điện tử | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật cơ điện, điện tử, tự động hóa, xây dựng, cấp thoát nước | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi