Gói thầu: Gói thấu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thấu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn: xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 09:15:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,483,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, gạch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung bề mặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa trường PTDTBT THCS xã Bát Đại Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn: xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - thiết kế - đầu tư và xây dựng số 1 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 3 GIAN
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,2m2
3Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,24m2
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ, hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,444m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,198m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,392m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,462m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,86m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4368m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4368m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4368m3
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2955tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2955tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,122100m2
18Làm trần bằng tấm tôn trần 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,24m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,942m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,462m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,21m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,116m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,34m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,7m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,42m2
28Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
29Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
30Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,48m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,48m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
41Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
48Lắp đặt bóng LED đui vát gắn tường CS 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
50Lắp đặt xí bệt két liềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Kép T-inox D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt xi phong chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Chân đỡ chậu sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
63Cút góc, chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Đại giữ ống D90 + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
65Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
66Thu nước + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
67Lắp đặt ga thoát sàn Inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 4 GIAN
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,92m2
3Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7m2
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ, hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,614m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,494m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,526m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,486m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,22m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,72m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,376m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,376m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,376m3
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4017tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4017tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4892100m2
18Làm trần bằng tấm tôn trần 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,736m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,486m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,012m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,49m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,7m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,04m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
28Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,72m2
29Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
31Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,36m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,72m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,36m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
41Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
48Lắp đặt bóng LED đui vát gắn tường CS 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
50Lắp đặt xí bệt két liềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Kép T-inox D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt xi phong chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Chân đỡ chậu sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
63Cút góc, chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Đại giữ ống D90 + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
65Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
66Thu nước + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
67Lắp đặt ga thoát sàn Inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 7 GIAN
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,08m2
3Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,08m2
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ, hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,694m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,382m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,51m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,558m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,68m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,54m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5297m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5297m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5297m3
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7198tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7198tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5908100m2
18Làm trần bằng tấm tôn trần 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,08m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,558m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,558m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,976m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,042m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,66m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,92m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,72m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,96m2
28Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,54m2
29Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
30Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
31Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,54m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
41Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
44Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
46Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
48Lắp đặt bóng LED đui vát gắn tường CS 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
50Lắp đặt xí bệt két liềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
55Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Kép T-inox D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Lắp đặt xi phong chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
61Chân đỡ chậu sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
63Cút góc, chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Đại giữ ống D90 + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
65Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
66Thu nước + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
67Lắp đặt ga thoát sàn Inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 2 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,888m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,792m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,848m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1269m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1269m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1269m3
9Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9921100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,832m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,44m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,64m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m2
17Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
18Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 4 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,752m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,784m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,128m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0218m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0218m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0218m3
9Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3946tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3946tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9652100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,392m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,954m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,104m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,52m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,48m2
17Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
18Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 5 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2941m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,09251m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1675m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,006m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,754m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,656m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1548100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3996tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3528tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4956100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6048tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,984m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,375m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3938100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,86m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0558tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5112tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,57m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9746100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6008100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1023tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6484tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7662tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,588m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,096m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,94m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,9m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,64m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2m
44Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2m
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4m2
46Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5608tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5608tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,638100m2
49Làm trần bằng tấm tôn trần 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,6375m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,36m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,14m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,9375m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,57m2
54Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
55Khóa cửa đi + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
56Khóa cửa số + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
58Hoa sắt cửa sổ 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
70Lắp đặt bóng LED đui vát gắn tường CS 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Rắc âm đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
74Cút góc, chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Đại giữ ống D90 + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
76Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
77Thu nước + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,85331m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6178m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5415m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,693m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,93m2
83Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,545m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5655m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1147100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1438tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật971 cấu kiện
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Khoan tường, gạch1
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm rung bề mặt1
4 Máy đầm dùi Đầm rung1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn sắt, thép1
6 Máy hàn điện Hàn sắt, thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->