Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo khu nhà 16 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo khu nhà 16 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 09:08:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,393,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 02 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp có công chứng; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp có công chứng; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng, có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân điện, Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo khu nhà 16 phòng Dự toán thi công sửa chữa, cải tạo khu nhà 16 phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRONG PHÒNG Ở | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn tường củ đã bị bong tróc, rêu mốc | chương II | 358,1 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | chương II | 358,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương II | 358,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn trần | chương II | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương II | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương II | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt hút | chương II | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường V20 | chương II | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | chương II | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt mới máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường inverter 1,5 HP | chương II | 5 | máy |
| 11 | Thi công lamri tường bằng nhựa giả gỗ | chương II | 108,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cipi | chương II | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn | chương II | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi | chương II | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 3 hạt | chương II | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt | chương II | 5 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | chương II | 13,3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | chương II | 52,65 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện | chương II | 13,3 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện | chương II | 52,65 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | chương II | 13,3 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa trần thả | chương II | 13,3 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | chương II | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | chương II | 5 | bộ |
| 25 | Đục tường chôn ống nước. Tường sâu | chương II | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương II | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | chương II | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm | chương II | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm | chương II | 15 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | chương II | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt mới chậu rửa 1 vòi | chương II | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | chương II | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt-01 khối, lắp mới | chương II | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy nhà vệ sinh, lắp mới | chương II | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương II | 5 | bộ |
| 36 | Lắp mới ổ khoá tay gạt cửa đi chính | chương II | 2 | 1bộ |
| 37 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | chương II | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh | chương II | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại Công tắc tơ | chương II | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc thẻ từ | chương II | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ Công tắc tơ | chương II | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | chương II | 100 | m |
| B | NGOÀI PHÒNG Ở | |||
| 1 | Chống dột mái tôn bằng keo silicon | chương II | 229,77 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | chương II | 169,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | chương II | 45,56 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương II | 0,4556 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | chương II | 45,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương II | 6,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | chương II | 6,12 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | chương II | 2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật tư các loại từ công trường đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấn | chương II | 0,02 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi