Gói thầu: 06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827567-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220584171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 09:07:00 đến ngày 2022-08-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,605,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2605432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0434238666E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sángTrong đó:+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.823.802.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HĐT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch - Kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh, Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào san đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V156,3941100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V156,3941100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V156,3941100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8389100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V58,68100m3
6Đánh cấp - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7841100m3
7Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V62,3031100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V331,2442100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V147,3067100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả KT theo chương V61,9771100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả KT theo chương V84,9452100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT theo chương V10,3197100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V316,953100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V306,6333100m2
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,865cmMô tả KT theo chương V10,3197100m2
7Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V75,4789100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V288,3417m3
2Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.682,6375m2
3Cốt thép bê tông đúc sẵn viên bó vỉa DMô tả KT theo chương V0,4826tấn
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả KT theo chương V6,541m3
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V395,515m3
6Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉaMô tả KT theo chương V55,9657100m2
7Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V11,6486100m2
8Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại IMô tả KT theo chương V3.744,78m
9Bó vỉa hè cong đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V458,75m
10Lát viên đan rãnhMô tả KT theo chương V1.217,625m2
11San gạt mặt bằng bãi đúcMô tả KT theo chương V4,5100m3
12Thi công lớp đá đệm móng bãi đúcMô tả KT theo chương V150m3
13Lớp vữa tạo phẳng bãi đúcMô tả KT theo chương V1.500m2
14Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V150m3
15Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V150m3
D CÂY XANH:
1Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V18,0294m3
2Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90,1472m2
3Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,5368m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V172,0992m2
5Đắp đất hữu cơMô tả KT theo chương V50,5734m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng, đất cấp 3 (biển chữ nhật 2 cột, biển tam giác 1 cột)Mô tả KT theo chương V12,21m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8100m2
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39mMô tả KT theo chương V50cái
4Lắp đặt biển báo tam giác 70x70xmMô tả KT theo chương V36cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật 100x160cmMô tả KT theo chương V7cái
6Biển báo tam giác 70x70xmMô tả KT theo chương V36cái
7Biển báo chữ nhật 100x160cmMô tả KT theo chương V7cái
8Sơn phản quang kẻ vạchMô tả KT theo chương V1.783,3072m2
9Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V126m2
F VỈA HÈ:
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V862,1421m3
2Lát gạch terrazo, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8.621,4205m2
G BÓ HÈ:
1Ván khuôn bó hè đổ tại chỗMô tả KT theo chương V11,7128100m2
2Bê tông bó hè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V87,8459m3
3Lớp cát lótMô tả KT theo chương V97,6065m3
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V32,1862100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V15,7112100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,475100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V32,92m3
5Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V3,0859tấn
6Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V2,6986tấn
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V99,7416m3
8Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả KT theo chương V11,8468100m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V172,1934m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V75,17m3
11Ván khuôn móng cốngMô tả KT theo chương V1,075100m2
12Lắp đặt ống cống loại 0.8x0.8 và 1.0x1.0mMô tả KT theo chương V2191 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống loại 1.2x1.2mMô tả KT theo chương V191 đoạn ống
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,2841tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V2,1756tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V40,7658m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V2,203100m2
18Lắp đặt cấu kiện tấm bảnMô tả KT theo chương V2381cấu kiện
19Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V60,1778tấn
20Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V9,0231tấn
21Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1.297,9404m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V472,756m3
23Ván khuôn móng mươngMô tả KT theo chương V7,038100m2
24Ván khuôn thân mươngMô tả KT theo chương V168,4914100m2
25Lắp đặt thân mươngMô tả KT theo chương V3.5191 đoạn ống
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.491,4691m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V25,5189tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V3,4959tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V459,9069m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V26,7101100m2
31Lắp đặt cấu kiện tấm bảnMô tả KT theo chương V3.5191cấu kiện
I HỐ THU KẾT HỢP HỐ THĂM:
1Cốt thép tấm bản DMô tả KT theo chương V3,5771tấn
2Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ DMô tả KT theo chương V1,7817tấn
3Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,784tấn
4Thép hình lưới chắn rácMô tả KT theo chương V1,588tấn
5Lắp đặt lưới chắn rácMô tả KT theo chương V1,588tấn
6Bu lông lưới chắn rác M16Mô tả KT theo chương V254cái
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V52,1711m3
8Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V41,8318m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V179,6612m3
10Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,335m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V132,1613m3
12Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V66,7791m3
13Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V13,7735100m2
14Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V20,6602100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V2,3332100m2
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V35,5195100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả KT theo chương V5081cấu kiện
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V27,3847100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,1348100m3
J CỐNG KỸ THUẬT:
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V5,9242tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2462tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản ống cốngMô tả KT theo chương V1,1003tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản ống cốngMô tả KT theo chương V1,1003tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V69,8522m3
6Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V9,9106100m2
7Quét nhựa bitum nóngMô tả KT theo chương V814,58m2
8Vữa xi măng M100Mô tả KT theo chương V0,6985m3
9Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V203,645m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,594m3
11Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V13,797m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả KT theo chương V0,8439100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V121,545100m
14Lắp đặt ống bê tôngMô tả KT theo chương V731 đoạn ống
15Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2916tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả KT theo chương V0,266tấn
17Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2891tấn
18Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2173tấn
19Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,352m3
20Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,8381m3
21Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,32m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,4215m3
23Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V4,784m3
24Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,3171100m2
25Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V1,9757100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1351100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V81cấu kiện
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V30100m
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,1891100m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,0301100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,159100m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,4752tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V19,305m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,78100m2
35Lắp đặt cấu kiện tấm bảnMô tả KT theo chương V1301cấu kiện
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,17100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,4454100m3
3Đào đất dẫn dòng suốiMô tả KT theo chương V4,3005100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,0252100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V89,7338m3
6Xây bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V121,8928m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,596m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,1865m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V224,3311m3
10Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V302,6694m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,9499tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V31,2401tấn
13Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V20,5207tấn
14BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V39,92m
15Ván khuôn thép thân cốngMô tả KT theo chương V7,7776100m2
16Ván khuôn sân cốngMô tả KT theo chương V5,1851100m2
17Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V1.282,048m2
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V630,575100m
19Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,7213tấn
20Thép bản mạ kẽmMô tả KT theo chương V298kg
21Thép ống mạ kẽmMô tả KT theo chương V423,2771kg
22Bu lông neo M22x280Mô tả KT theo chương V32bộ
23Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V0,7213tấn
24Đà giáo thi côngMô tả KT theo chương V11,547tấn
25Đắp đất đê quaiMô tả KT theo chương V4,5105100m3
26Thanh thải đê quaiMô tả KT theo chương V4,5105100m3
27Đào mương dẫn dòng bằng máyMô tả KT theo chương V19,3971100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,6737100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,9168100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7569100m3
31Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V98,823m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V94,398m3
33Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V19,0954m3
34Bê tông ống cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V66,75m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,8m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,272tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản dẫnMô tả KT theo chương V2,5407tấn
38Vữa xi măng chèn mối nối ống cống M250Mô tả KT theo chương V1,049m3
39Vữa xi măng chèn mối nối M100Mô tả KT theo chương V0,3306m3
40Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả KT theo chương V1.032,064m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V115,2m2
42Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V412,1551kg
43Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V8,6122100m2
44Ván khuôn bản dẫnMô tả KT theo chương V0,912100m2
45Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V3,113100m2
46Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,8484100m2
47Lắp đặt ống bê tôngMô tả KT theo chương V941 đoạn ống
48Lắp đặt bản dẫnMô tả KT theo chương V1141cấu kiện
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V244,35100m
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1048tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1827tấn
52Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0712tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5754m3
54Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,254m3
55Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5178m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V6,375m3
57Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V2,55m3
58Ván khuôn thép tườngMô tả KT theo chương V1,1323100m2
59Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,7549100m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0838100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V121cấu kiện
62Ống cống ly tâm D=1m, L=1,5mMô tả KT theo chương V6ống
63Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 1000mmMô tả KT theo chương V61 đoạn ống
L CHIẾU SÁNG
M HÀO CÁP NGẦM:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,3616100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,9195100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V23,5171000 viên
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả KT theo chương V13,065100m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mmMô tả KT theo chương V1,52100m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V6,5325100m3
7Phá dỡ gạch Block hiện trạngMô tả KT theo chương V372m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả KT theo chương V372m2
9Lớp cát tạp phẵng 3cmMô tả KT theo chương V372m2
N LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả KT theo chương V21 tủ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8mMô tả KT theo chương V711 cột
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao áp cao 14mMô tả KT theo chương V21 cột
4Lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệtMô tả KT theo chương V21 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn led 100WMô tả KT theo chương V71bộ
6Lắp choá đèn - Đèn pha led HG636- 200WMô tả KT theo chương V6bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V73bảng
8Lắp của cộtMô tả KT theo chương V73cửa
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V73cái
10Khung móng cột M24.300x300x675mmMô tả KT theo chương V71khung
11Khung móng cột M24.400x400x1350mmMô tả KT theo chương V2khung
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả KT theo chương V6,67100m
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả KT theo chương V22,61100m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V1461 đầu cáp
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả KT theo chương V706m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V27,94100 m
17Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàngMô tả KT theo chương V21 bộ
18Làm tiếp địa cho cột điện 8mMô tả KT theo chương V711 bộ
19Làm tiếp địa cho cột điện 14mMô tả KT theo chương V21 bộ
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V2.300m
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1710 đầu cốt
22Đầu cột đồng M25Mô tả KT theo chương V18cái
23Đầu cốt đồng M16Mô tả KT theo chương V6cái
24Đầu cốt đồng M10Mô tả KT theo chương V146cái
25Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V7,310 cột
O MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V1,20781m3
2Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V21 bộ
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả KT theo chương V0,099m3
4Khung móng tủ M16x450Mô tả KT theo chương V2khung
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V5,06m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả KT theo chương V5,06m2
P MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,8662100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,1m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả KT theo chương V43,452m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,2152100m2
Q MÓNG CỘT ĐÈN CAO 14M:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1128100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,578m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V5,56m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1728100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4889100m3
6Vận chuyển đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,3192100m3
R Chí phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và chi phí dự phòng trượt giá(*):9,23%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2605432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0434238666E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sángTrong đó:+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.823.802.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường4
9 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->