Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826802-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220805585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:56:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hệ thống chiếu sáng trong đó có đường dây và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu: ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu: ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: ≥ 12 mSức nâng: ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: : ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kìm ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
Hệ thống chiếu sáng đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Long Thiên Hải. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Xây dựng phát triển Công nghiệp Ngọc Hà Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: 118/1 Cư xá Tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: 310/59/31 đường Bùi Hữu Nghĩa, khu phố 1, phường Tân Vạn, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: 118/1 Cư xá Tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: 310/59/31 đường Bùi Hữu Nghĩa, khu phố 1, phường Tân Vạn, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Trụ sở khối Nhà nước, xã Long Giao, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,353100m
2Dây CVV 2x2,5mm2- 300/500V-đấu nối bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V9,955100m
3Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 bộ
4Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1811 cần
5Bộ đèn LED 100W-220V-IP≥66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181bộ
6Cầu chì đuôi cá 5A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V181cầu chì
7Móng trụ BTLT 8,5m đơn, đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (0,144m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2321m3
8Móng trụ BTLT 8,5m BT đôi, đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (1,061m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2831m3
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công (0,069m3/móng đơn, 0,134m3/móng BT đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,184m3
10Trụ BTLT 8,5m - F300, dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V284cột
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,79m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,37m3
12Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Cái
13Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
14Kẹp cọc bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
15Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,608Kg
16Bulon 14x40+2 long đền vuông 16 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
17Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
18Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Kẹp cọc bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688Kg
21Bulon 14x40+1 long đền vuông 16 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V268cái
24Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Móc đôi cáp (móc chữ A)/ ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
26Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
27Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
29Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
30Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
31Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V807Cái
32Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
33Ghip nối dây lên đèn 35/2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V362cái
34Ghip đấu lèo 35/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Cosse ép Cu-Al - 35mm2 + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 bộ
36Ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm, luồn cáp xuất (8m/lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
37Co nối thẳng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
38Co lơi (1350 ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
39Co lơi (900 ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
40Collier kẹp ống PVC 90 vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
41Băng keo màu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
42Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
43Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tuýp
44Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
45Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (3m/tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
46Hộp đomino đấu nối 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
47Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
48công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/TủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
49Đèn báo = 03 cái/TủMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
50Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cuộn
51Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
52PLC Logo 230RCMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
53Contactor- 3 pha 380V - 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
54CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
55Thí nghiệm PLC Logo 230RCMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
56Thí nghiệm Contactor- 3 pha 380V - 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
57Thí nghiệm CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
B PHẦN TRUNG THẾ
1Móng trụ BTLT 12m BT đơn, đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (1,715m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,721m3
2Đắp đất móng trụ bằng thủ công (0,253m3/móng BT đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (1,284m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,272m3
5Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Kẹp cáp 3 bulon/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
7Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/m (16m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,56Kg
8Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Yếm cáp (Dày 2mm/Zn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
11Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Ty neo D18x2400/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Thanh chống lệch D60/Zn-1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Đào móng neo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (0,28m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,241m3
16Đắp đất móng neo bằng thủ công (0,28m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
17Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
18Kẹp dừng 3U (50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
19Móc treo chữ U-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
20Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
21Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
23Chuỗi Polyme 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
24Móc treo chữ U-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
25Khánh đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
27Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
28Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
29Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
30Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
31Hotline clamp 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
32Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33FCO-27KV-100A + dây chảy 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
34Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
35Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
37Ống nối dây AL50 và Cu25+ ống co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
38Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Bulong D16x40/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Chụp đầu FCO (chụp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
42Chụp đầu FCO (chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08041 km dây
45Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08041 km dây
46Kẹp Wr 289Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 bộ
47Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC-25mm2 (đấu lèo dây pha trụ NF, 3m/ vị trí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
48Sơn số trụ: 20Trụ/KgMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25Kg
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21sợi, 1ruột
C TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 máy
2FCO-27KV-100A + dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
3Chống sét van LA-18KV-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
4MCCB - 3P-400V-63A-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
5Điện kế trực tiếp 3P-4dây 380V-(10-100)AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
7Thí nghiệm MBA 1 PHA 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
8Thí nghiệm FCO-27KV-100A + dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
9Thí nghiệm Chống sét van LA-18KV-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Thí nghiệm MCCB - 3P-400V-63A-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
11Thí nghiệm Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
D TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU
1Đà composite 80x110x800mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Bulong D16x40/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Bass LL bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m)(2x12m LA, trung hòa xuống+12cọc*3m+5*3m lưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2Kg
8Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
9Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Ống STK Þ21, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
12Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
13Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3010 m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 cọc
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
16Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610m
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
18Đào rãnh tiếp địa TBA bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (1,44m3/hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa TBA = Đất đào, đắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
20Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
21Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
22Chụp đầu FCO (chụp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Chụp đầu FCO (chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Chụp đầu Bushing MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Chụp đầu kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
28Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
29Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/pha (2 pha) + 10m/trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m
30Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-300/500V -4m/tủ- đấu nối tủMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
31Cosse Cu 35mm² + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
32Co L (90độ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
33Co L (135độ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
34Nối thẳng PVCÞ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
35Keo dán ống PVC (ống 500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
36Keo Silicon bịt miệng ống (ống 200g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
37Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
38Ống PVCÞ90, dày 3,8mm - 8m/tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
39Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
40Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hệ thống chiếu sáng trong đó có đường dây và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học33
4 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình33
5 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 0,80 m31
4 Xe cẩu Cẩu: ≥ 5 Tấn1
5 Xe cẩu Cẩu: ≥ 10 Tấn1
6 Xe nâng Chiều cao nâng: ≥ 12 mSức nâng: ≥ 2T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: : ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 KW2
9 Máy đo điện trở Sử dụng tốt2
10 Kìm ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt5
11 Máy hàn Công suất: ≥ 23 KW2
12 Tời điện Công suất: ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->