Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:56:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hệ thống chiếu sáng trong đó có đường dây và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu: ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu: ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: ≥ 12 mSức nâng: ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: : ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kìm ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị Hệ thống chiếu sáng đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Trụ sở khối Nhà nước, xã Long Giao, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,353 | 100m |
| 2 | Dây CVV 2x2,5mm2- 300/500V-đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,955 | 100m |
| 3 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 bộ |
| 4 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | 1 cần |
| 5 | Bộ đèn LED 100W-220V-IP≥66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | bộ |
| 6 | Cầu chì đuôi cá 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cầu chì |
| 7 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn, đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (0,144m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1m3 |
| 8 | Móng trụ BTLT 8,5m BT đôi, đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (1,061m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,283 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công (0,069m3/móng đơn, 0,134m3/móng BT đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,184 | m3 |
| 10 | Trụ BTLT 8,5m - F300, dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cột |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,79m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,37 | m3 |
| 12 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 14 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,608 | Kg |
| 16 | Bulon 14x40+2 long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 17 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 18 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | Kg |
| 21 | Bulon 14x40+1 long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 26 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 27 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 29 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 30 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 31 | Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807 | Cái |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 33 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | cái |
| 34 | Ghip đấu lèo 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 bộ |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Co lơi (1350 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 39 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Băng keo màu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 42 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ống |
| 43 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tuýp |
| 44 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (3m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 46 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 48 | công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 50 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 51 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 53 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 54 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 55 | Thí nghiệm PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 56 | Thí nghiệm Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 57 | Thí nghiệm CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 12m BT đơn, đào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (1,715m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công (0,253m3/móng BT đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (1,284m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | m3 |
| 5 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 7 | Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/m (16m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | Kg |
| 8 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Yếm cáp (Dày 2mm/Zn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Ty neo D18x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Thanh chống lệch D60/Zn-1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Đào móng neo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (0,28m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất móng neo bằng thủ công (0,28m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 20 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 23 | Chuỗi Polyme 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 24 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 25 | Khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 31 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | FCO-27KV-100A + dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Ống nối dây AL50 và Cu25+ ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bulong D16x40/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 1 km dây |
| 45 | Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 1 km dây |
| 46 | Kẹp Wr 289 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 47 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC-25mm2 (đấu lèo dây pha trụ NF, 3m/ vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 48 | Sơn số trụ: 20Trụ/Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | Kg |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| C | TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 máy |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | MCCB - 3P-400V-63A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Điện kế trực tiếp 3P-4dây 380V-(10-100)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm MBA 1 PHA 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 8 | Thí nghiệm FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 9 | Thí nghiệm Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm MCCB - 3P-400V-63A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| D | TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m)(2x12m LA, trung hòa xuống+12cọc*3m+5*3m lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | Kg |
| 8 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10 m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa TBA bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (1,44m3/hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA = Đất đào, đắp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 20 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 22 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Chụp đầu Bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chụp đầu kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 28 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 29 | Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/pha (2 pha) + 10m/trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 30 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-300/500V -4m/tủ- đấu nối tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 31 | Cosse Cu 35mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Co L (90độ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Co L (135độ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Nối thẳng PVCÞ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 36 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 200g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 37 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Ống PVCÞ90, dày 3,8mm - 8m/tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 40 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hệ thống chiếu sáng trong đó có đường dây và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥ 20X | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Cẩu: ≥ 5 Tấn | 1 |
| 5 | Xe cẩu | Cẩu: ≥ 10 Tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng | Chiều cao nâng: ≥ 12 mSức nâng: ≥ 2T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: : ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Kìm ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 KW | 2 |
| 12 | Tời điện | Công suất: ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi