Gói thầu: Cung cấp mực in cho máy in, máy photo, máy fax năm 2022 của Cục Tài vụ-Quản trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tài vụ - Quản trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực in cho máy in, máy photo, máy fax năm 2022 của Cục Tài vụ-Quản trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:05:00 đến ngày 2022-08-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 617,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in được ký từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. - Hợp đồng "đã hoàn thành toàn bộ" là hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa ; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu đã kê khai. - Hợp đồng" đã hoàn thành phần lớn" nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có chứng thực hoặc công chứng các hơp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn mà nhà thầu kế khai. - Đối với nhà thầu liên danh được phép cộng quy mô, giá trị các hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu E-HSMT (tương đương với phần công việc đảm nhận). Mỗi thành viên liên danh được phép cộng 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.301.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.602.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tài vụ - Quản trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mực in cho máy in, máy photo, máy fax năm 2022 của Cục Tài vụ-Quản trị Cung cấp mực in cho máy in, máy photo, máy fax năm 2022 của Cục Tài vụ-Quản trị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại mục C chương V E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT 2. Trường hợp tại cột " đơn giá" và cột "thành tiền" của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghị là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất trong thư giảm giá 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. 5 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ các thức giảm và giá trị giảm cho từng phần |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại điểm 3 mục C chương V-E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Bên mời thầu: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02439440833; fax: 02439440618, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02439440833; fax: 02439440618, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02439440833; fax: 02439440618, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài vụ - Quản trị, địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02439440833; fax: 02439440618, |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP 2055d (Máy in A4) | 56 | hộp | Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo mới 100%, có ký mã hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất rõ ràng, đúng chủng loại. Trường hợp nhà thầu chào từ 02 nhà sản xuất hoặc 02 xuất xứ đối với hàng hoá sẽ được đánh giá là không rõ ràng và sẽ bị loại; - Đối với mực in cung cấp cho các máy in HP: yêu cầu mực in HP chính hãng HP, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực. Số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất. - Trường hợp nhà thầu chào chủng loại mực in cho máy in HP khác mực in HP chính hãng thì loại mực nhà thầu chào trong E-HSDT phải đáp ứng: (i) số lượng bản in/hộp mực phải tương đương hoặc cao hơn so với mực in HP chính hãng; (ii) sản phẩm mực in do nhà thầu chào phải được hãng sản xuất/ công ty con/văn phòng/nhà phân phối của hãng sản xuất máy in HP xác nhận (bằng văn bản) phù hợp cho các máy in HP. | ||
| 2 | Mực máy in HP pro 400 M401dn (Máy in A4) | 138 | hộp | Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo mới 100%, có ký mã hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất rõ ràng, đúng chủng loại. Trường hợp nhà thầu chào từ 02 nhà sản xuất hoặc 02 xuất xứ đối với hàng hoá sẽ được đánh giá là không rõ ràng và sẽ bị loại; - Đối với mực in cung cấp cho các máy in HP: yêu cầu mực in HP chính hãng HP, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực. Số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất. - Trường hợp nhà thầu chào chủng loại mực in cho máy in HP khác mực in HP chính hãng thì loại mực nhà thầu chào trong E-HSDT phải đáp ứng: (i) số lượng bản in/hộp mực phải tương đương hoặc cao hơn so với mực in HP chính hãng; (ii) sản phẩm mực in do nhà thầu chào phải được hãng sản xuất/ công ty con/văn phòng/nhà phân phối của hãng sản xuất máy in HP xác nhận (bằng văn bản) phù hợp cho các máy in HP. | ||
| 3 | Mực máy in Fuji Xerox 3055 (Máy in A3) | 3 | hộp | Đối với các loại mực chào cho máy in Fuji Xerox 3055: Mực chính hãng Xerox, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực, số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất Xerox. | ||
| 4 | Mực máy in Fuji Xerox DocuPrint P365d (Máy in A4) | 10 | hộp | Đối với các loại mực chào cho máy in Fuji Xerox DocuPrint P365d: Mực chính hãng Xerox , nêu rõ số lượng bản in/hộp mực, số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất Xerox . | ||
| 5 | Mực máy photocopy Fuji Xerox V5070 | 8 | hộp | Đối với các loại mực chào cho máy photocopy Fuji Xerox V5070: Mực chính hãng Xerox, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực, số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất Xerox. | ||
| 6 | Mực máy photocopy Bizhub 423 | 4 | hộp | Đối với các loại mực chào cho máy photocopy Bizhub 423: Mực chính hãng, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực, số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất | ||
| 7 | Mực máy fax Panasonic KX-FL612 | 2 | hộp | Đối với các loại mực chào cho máy fax Panasonic KX-FL612: Mực chính hãng, nêu rõ số lượng bản in/hộp mực, số lượng bản in trên hộp mực nhà thầu chào không được thấp hơn số lượng bản in tại catalogue của nhà sản xuất hoặc giấy tờ xác nhận của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in được ký từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. - Hợp đồng "đã hoàn thành toàn bộ" là hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa ; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu đã kê khai. - Hợp đồng" đã hoàn thành phần lớn" nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến ngày có thời điểm đóng thầu thì nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có chứng thực hoặc công chứng các hơp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn mà nhà thầu kế khai. - Đối với nhà thầu liên danh được phép cộng quy mô, giá trị các hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu E-HSMT (tương đương với phần công việc đảm nhận). Mỗi thành viên liên danh được phép cộng 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.301.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.602.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi