Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác CHCN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác CHCN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 09:58:00 đến ngày 2022-08-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,970,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác CHCN năm 2022 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác CHCN năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ (TinBa 02) | 50 | Bộ | Quần áo màu xanh lam, cổ và tay áo màu trắng; chất liệu vải Pang Rim Hàn Quốc, kiểu dáng sơ mi, ngực áo in chữ TinBa trắng mờ. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Găng tay bảo hộ | 60 | Đôi | Găng tay vải bạt trắng | ||
| 3 | Kìm cộng lực | 8 | Cái | Chiều dài tổng 60cm, cán màu xanh lá cây, tay cầm màu đen, chất liệu: thép luyện kim tôi già, cắt được thép 10mm. Hàng mới chính hãng | ||
| 4 | Sắt buộc | 5 | Kg | Đường kính 1mm | ||
| 5 | Búa tạ INGCO HSTH8804 | 10 | Cái | Đầu búa nặng 2kg, chất liệu: thép carbon, cán búa in chữ hãng Ingco màu vàng. | ||
| 6 | Que hàn 3.2 (5kg/hộp) | 4 | Hộp | Hãng Kim Tín, ký hiệu KT - 421 đường kính que 2.5mm | ||
| 7 | Sơn chống gỉ Hải Phòng | 40 | Kg | Màu nâu đỏ gốc alkyd. Đóng thành thùng, mỗi thùng 10kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Con lăn sơn loại dài 25cm | 10 | Cái | Chiều dài con lăn 25cm, cán làm bằng nhựa | ||
| 9 | Vòi chữa cháy OSW D65-20M-17 BAR | 6 | Cái | Chiều dài 20m, có khớp nối, thương hiệu: OSW Syntex 500, chất liệu: sợi Polyes tổng hợp, cao su EPDM, xuất xứ: Đức; trên ống có chữ SYNTEX. Hàng mới chính hãng | ||
| 10 | Lăng phun chữa cháy A-D65 | 10 | Cái | Kích thước: D65; chất liệu: hợp kim nhôm. | ||
| 11 | Dây điện Hàn Quốc 2x10mm2 | 100 | m | Dây 2Cx10SQMM tiết diện 10mm2, vỏ bọc cao su màu đen, vật liệu lõi bằng đồng nguyên chất, hàng mới chính hãng, chất lượng tương đương hoặc hơn dây điện Hãng Taesung Hàn Quốc. | ||
| 12 | Dây điện 2x2,5 | 100 | m | Dây 2Cx2.5SQMM tiết diện 2.5mm2, Hàng mới chính hãng, chất lượng tương đương hoặc hơn dây điện của hãng Trần Phú, 100m/cuộn. | ||
| 13 | Sứ cảnh báo đường nước ngầm | 5 | Cái | Chất liệu bằng sứ, dày 4cm, đường kính 8cm, in chữ đường ống cấp nước | ||
| 14 | Quần áo cứu hộ chịu nhiệt | 4 | Bộ | Thương hiệu C&G, áo trùm toàn thân có mũ; có 3 lớp, lớp ngoài làm từ vải tráng nhôm chống cháy, không thấm nước; lớp trong cách nhiệt, chống nóng cho cơ thể; chịu nhiệt 9000C; trọng lượng 0,6kg. Hàng mới chính hãng | ||
| 15 | Thang dây cứu hộ | 4 | Cái | Kích thước: rộng 35cm, bước 36cm; chất liệu: Sợi tổng hợp, bản rộng 3cm, ống thép 18mm, tải trọng 2000kg. | ||
| 16 | Máy bơm nước cứu hỏa Yokohama YK50F | 1 | Cái | Đường kính đầu vào: 5cm, đường kính đầu ra: 5cm, lưu lượng 20m3/h, tổng cột áp 50m, hút sâu 5m. Hàng mới chính hãng | ||
| 17 | Máy thông tin HF IC-M700PRO | 2 | Cái | Dải tần số phát 1,6-2,9999MHz; thu 0,5-29,9999; kích thước (WxHxD) = 291,4 x 116,4 x 315mm; trọng lượng 7,8kg. Máy có loa gắn phía trước, màn hình lớn hiển thị số kênh (tần số) và trạng thái hoạt động, số kênh: 150 kênh; công suất 150W. Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Bình bột chữa cháy ABC POWDER 8KG BC MFZL8 | 20 | Cái | Bình màu đỏ; ống, loa phụt , mỏ vịt màu đen; có đầy đủ kẹp chì, tem nhãn; lượng bột 8kg; thương hiệu YongJin/tđ. Hàng mới chính hãng. | ||
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2 Dragon MT3 3kg | 20 | Cái | Loại bình xách tay, lượng chất chữa cháy 3kg, tổng trọng lượng 10kg, phạm vi phun 1,5m trở lên, áp suất vận hành 2Mpa. Hàng mới chính hãng. | ||
| 20 | Mặt nạ phòng độc quân sự Nga BH-MN-48 | 8 | Bộ | Gồm mặt chụp bao che kín đầu, mặt; bình lọc tổng hợp dùng cho phòng hóa; chất liệu: cao su tự nhiên; loại: không vòi + 1 phin 90-247-1-79; sản xuất tại Nga, có tem của nhà sản xuất. Hàng mới chính hãng | ||
| 21 | Mặt nạ phòng độc Việt Nam MV-5BH | 9 | Bộ | Mặt nạ quân sự màu đen (gồm mặt trùm, hộp lọc), trọng lượng gần 900g, hệ số lọc 0,005%; khả năng phòng độc đáp ứng TCVN/QS 1223:2010; do binh chủng hóa học Việt Nam sản xuất; có tem kiểm định của cơ quan kiểm định quân sự thuộc Bộ Quốc phòng. Hàng mới chính hãng | ||
| 22 | Dây cứu hộ PCCC Hàn Quốc model RL3 | 10 | Cuộn | 01 cuộn có chiều dài 30m, màu trắng có nét kẻ sọc xanh dương, 2 đầu dây có móc inox. | ||
| 23 | Đèn pin cứu hộ cứu nạn Shenhuo Supfire M16 | 10 | Cái | Thân đèn bằng nhựa ABS, 02 pin lithium chính hãng dung lượng 3900mAh, bóng led công suất 5w, chiếu xa 400m, có chế độ sáng khác nhau. Hãng đèn Shenhuo Supfire M16, có tem chính hãng trên hộp và thân đèn. Hàng mới chính hãng | ||
| 24 | Dây thừng cứu hộ | 100 | m | Làm bằng dù bện, màu trắng đen, đường kính 14mm. | ||
| 25 | Phao cứu hộ HS-B001 | 50 | Cái | Màu đỏ, đường kính 71 cm, trọng lượng 2,5kg, chất liệu: PP, thương hiệu: Highsee. Hàng mới chính hãng | ||
| 26 | Giầy bảo hộ Delta Plus Miami | 30 | Đôi | Màu xanh dương nhạt + xám, không dây, thân bằng vải, có lót thép chống đinh, mũi thép chống dập ngón, đế giày chống trượt, chống dầu, chống tĩnh điện; thương hiệu: Delta Plus. Hàng mới chính hãng | ||
| 27 | Vở học sinh | 50 | Quyển | Vở bìa xi măng màu vàng nhạt, bìa nhẵn không in hình, kích thước 24x17cm, vở dày 40 tờ, giấy có lề | ||
| 28 | Kẹp sắt to | 10 | Hộp | Loại kẹp sơ đồ, kẹp giấy A0 bằng inox | ||
| 29 | Bàn ghim to Trio 210 tờ | 6 | Cái | Loại dập ghim đại KW Trio 50LA lên đến 210 tờ | ||
| 30 | Hộp ghim to | 12 | Hộp | Đi theo bàn ghim to | ||
| 31 | Bàn ghim nhỏ | 15 | Cái | Bàn dập ghim cỡ vừa | ||
| 32 | Chân gim hộp 10 | 10 | Hộp | Đi theo bàn dập ghim cỡ vừa | ||
| 33 | Băng dính lụa xanh dày | 10 | Cây | Băng dính simili 5cm dán gáy xanh dày | ||
| 34 | Băng dính trắng | 15 | Cuộn | Loại cuộn to 48mm | ||
| 35 | Bút chỉ điện lazer | 5 | Cái | Bút có lõi bằng đồng phủ nhựa bên ngoài, khoảng cách điều khiển trên 15m, dùng pin đũa 1AAA, màu đen, kích thước 1.4x11.9 cm có chức năng lật trang, lên xuống. | ||
| 36 | Cặp sách | 15 | Cái | Cặp da màu đen, có quai xách | ||
| 37 | Giấy A0 | 15 | Cuộn | Loại giấy in A0 100gsm dạng cuộn, có độ trơn mịn, bề mặt trắng sáng | ||
| 38 | Mực in màu A0 | 12 | Hộp | Loại mực đi theo máy in HP Designjet T795. Hàng mới chính hãng. | ||
| 39 | Giấy thếp | 100 | Thếp | Giấy có kích thước 24x17cm, dày 40 tờ, giấy có lề | ||
| 40 | Bút bi đen 027 | 25 | Hộp | Bút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu đen | ||
| 41 | Bút bi xanh 027 | 20 | Hộp | Bút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu xanh | ||
| 42 | Bút nước xanh Tizo | 20 | Hộp | Bút mực nước màu xanh, loại TG310-B 0.5mm | ||
| 43 | Bút đánh dấu dòng Staler Đức | 40 | Cái | Bút đánh dấu mầu vàng cỡ 5.3mm | ||
| 44 | Hộp đựng tài liệu Deli | 15 | Cái | Hộp màu xanh, gáy rộng 5.5cm, làm bằng nhựa, có cài note | ||
| 45 | Ghim cài C62 bé | 10 | Hộp | Ghim tam giác loại nhỏ | ||
| 46 | Thước dây | 20 | Cái | Loại thước có dây vải, dài 50m | ||
| 47 | Giấy A4 thái Superme 70 | 10 | Thùng | Giấy A4 thái Superme 70 | ||
| 48 | Giấy A3 Thái Double 70 | 4 | Thùng | Giấy A3 Thái Double 70 | ||
| 49 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Cái | Vỏ bằng nhựa, Màn hình LCD hiển thị số to và rõ, có còi báo âm hiệu kích thước 65x60x18 màu đen sử dụng pin AG13, trọng lượng khoảng 80g. Hàng mới chính hãng | ||
| 50 | Biển để bàn | 50 | Cái | Biển làm bằng mê ca trong suốt, có đế là 1 khối 17x5.5x2cm, vát 4 cạnh. Mặt biển dùng tấm mê ca kích thước 15x8x1 cm được sẻ rãnh hàn keo chuyên dụng | ||
| 51 | Máy tính Casio 14 số | 15 | Cái | Máy tính màu đen, có các phím chức năng như %, căn bậc 2...Sử dụng pin tiểu, có dấu phẩy giữa 3 số. Hàng mới chính hãng | ||
| 52 | Sổ bìa cứng xanh | 80 | Quyển | Sổ có bìa cứng, chất liệu bìa sổ bằng da, màu xanh lam, kích thước 26x19 cm. Bìa sổ có in dòng chữ “Sổ công tác CHCN” màu vàng đồng ở giữa bìa sổ, chiều cao chữ 02cm ; sổ dày 200 tờ gồm 10 thếp đóng quyển, loại giấy trơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi