Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 323I, thuộc địa bàn huyện Đoan Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819219-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 323I, thuộc địa bàn huyện Đoan Hùng
Số hiệu KHLCNT 20220767007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ năm 2022, 2023, 2024), ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:02:00 đến ngày 2022-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,161,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 1 công trình trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng; thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn giao thông); cấp công trình từ cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu là 9.213.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép 5-6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường tỉnh 323I, thuộc địa bàn huyện Đoan Hùng
Sửa chữa đường tỉnh 323I, thuộc địa bàn huyện Đoan Hùng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ năm 2022, 2023, 2024), ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3854 396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ. Địa chỉ: Số 1508, Đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3854 396


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3854 396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án 2 - Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 858 535
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 846 647, Fax: 02103 846 816; + Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM1+198,88
1Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,56m3
2Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,8m3
3Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT663,36m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,36m3
5Khai thác + vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT342,31m3
B MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM1+198,88
1Đào xử lý mặt đường hư hỏng sâu 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT407,29m3
2Hoàn trả bằng DDTC dày 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT407,29m3
3Gia cố lề BTXM M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,3m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,15m3
5Bù vênh đá dăn tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT685,84m3
6Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6.831,82m2
7Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6.831,82m2
C VUỐT LỐI RẼ ĐOẠN KM0 - KM1+198,88
1Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,34m2
2Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,34m2
3BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,53m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,03m2
D NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM2+037,46 - KM2+234,16
1Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,79m3
2Khai thác + vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,66m3
E MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM2+037,46 - KM2+234,16
1Đào xử lý mặt đường hư hỏng sâu 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,64m3
2Hoàn trả bằng DDTC dày 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,64m3
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,08m3
4Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.094,1m2
5Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.094,1m2
F VUỐT LỐI RẼ ĐOẠN KM2+037,46 - KM2+234,16
1BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,13m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,65m2
G NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM2+800 - KM4+470,75
1Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3m3
2Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT172,71m3
3Đào khuôn lề, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,89m3
4Đắp trả rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT58,19m3
5Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT558,71m3
6Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT184,61m3
7Khai thác + vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT521,41m3
H MẶT ĐƯỜNG KM2+800 - KM4+470,75
1Đào xử lý mặt đường hư hỏng sâu 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT175,69m3
2Hoàn trả bằng ĐDTC dày 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT175,69m3
3Gia cố lề BTXM M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,9m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,45m3
5Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT730,77m3
6Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9.409,43m2
7Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9.409,43m2
I VUỐT LỐI RẼ KM2+800 - KM4+470,75
1BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,02m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,59m2
J THOÁT NƯỚC DỌC KM2+800 - KM4+470,75
1Xây dựng rãnh dọc hình chữ nhật kích thước lòng rãnh B = 0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT189m
K THOÁT NƯỚC NGANG KM2+800 - KM4+470,75
1Đào đất xây cống, đất cấp3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m3
2Đắp bù hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,15m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,68m3
4Bê tông hố thu thượng lưu mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,47m3
5Bê tông đầu cống thượng lưu, hạ lưu mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3m3
6Bê tông móng cống mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,84m3
7Bê tông thân cống mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,71m3
8Bê tông sân cống mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,38m3
9Xà mũ cống B=75cm, BTCT mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14md
10Sản xuất, lắp đặt Tấm bản giữa KT (140x80x15)cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
11Sản xuất, lắp đặt Tấm bản biên KT(115x100x18)cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Sản xuất, lắp đặt Tấm bản giữa KT(115x100x18)cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
13Chốt thép bản D=20mm, L=30cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28kg
14Mối nối cống bản B=75cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m
15Bê tông bảo vệ bản mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,45m3
16Ván khuôn toàn bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87m2
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thay thế biển báo tam giác phản quang, cạnh 0,875mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
M NỀN ĐƯỜNG KM5+200 - KM7+066,64
1Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,86m3
2Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT559,21m3
3Đào khuôn lề, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,89m3
4Đắp trả rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT196,16m3
5Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT472,74m3
6Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT604,96m3
7Khai thác + Vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT750,68m3
N MẶT ĐƯỜNG KM5+200 - KM7+066,64
1Đào xử lý mặt đường hư hỏng sâu 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,18m3
2Hoàn trả bằng DDTC dày 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,18m3
3Gia cố lề BTXM M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,9m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,45m3
5Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT443,91m3
6Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10.652,29m2
7Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10.652,29m2
O VUỐT LỐI RẼ KM5+200 - KM7+066,64
1Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT323,7m2
2Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT323,7m2
3BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT107,64m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,3m2
P THOÁT NƯỚC DỌC KM5+200 - KM7+066,64
1Xây dựng rãnh dọc kín hình chữ nhật kích thước BxH= 0,5m x 0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT249m
2Xây dựng rãnh dọc kín hình chữ nhật kích thước BxH= 0,5m x 0,65mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT180m
Q AN TOÀN GIAO THÔNG KM5+200 - KM7+066,64
1Thay thế biển báo tam giác, cạnh 0,875mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
2Bổ sung mới biển báo tam giác phản quang, cạnh 0,875mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
3Thay thế biển báo chữ nhật kích thước 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
R NỀN ĐƯỜNG KM10+100 - KM10+581,24
1Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,2m3
2Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT171,34m3
3Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,2m3
4Khai thác + Vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT193,61m3
S MẶT ĐƯỜNG KM10+100 - KM10+581,24
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT113,9m3
2Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.665,45m2
3Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.665,45m2
T VUỐT LỐI RẼ KM10+100 - KM10+581,24
1BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,98m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,12m2
U NỀN ĐƯỜNG KM12+337 - KM12+661,6
1Đắp lề, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT122,47m3
2Khai thác + Vận chuyển đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT120,8m3
V MẶT ĐƯỜNG KM12+337 - KM12+661,6
1Đào xử lý mặt đường hư hỏng sâu 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6m3
2Hoàn trả bằng DDTC dày 32cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6m3
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT144,02m3
4Lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.005,75m2
5Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.005,75m2
W VUỐT LỐI RẼ KM12+337 - KM12+661,6
1BTXM mặt đường M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,85m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,28m2
X ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bộ biển báo 3 tam giác cạnh 70 cm+khung thép hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
2Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
3Cờ + còiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
4Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
5Bóng đèn điện 100WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
6Dây điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200m
7Nhân công 3.0/7Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 1 công trình trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng; thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn giao thông); cấp công trình từ cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu là 9.213.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa nóng và thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác (vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Lu bánh thép 5-6 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Lu bánh thép 6-8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
14 Ô tô tưới nước Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->