Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:02:00 đến ngày 2022-08-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,692,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng đường tràn xóm Cao Phong xã Hợp Tiến khắc phục xử lý do thiên tai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG CHÍNH + ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0239 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3125 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa, hữu cơ, bùn nền đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2437 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4521 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1331 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông, gạch đá vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 452,33 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,6123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8673 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8926 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 10m |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,1 | m |
| 8 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m |
| C | THÂN TRÀN CHÍNH | |||
| D | Lớp phủ mặt | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp phủ mặt cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột tiêu đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9429 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột thủy trí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép cột thủy trí đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 10 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cột thủy trí, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x50 cm (Tên cầu tràn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình chữ nhật các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo tròn D70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo sắt ống D88.3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | Kết cấu thân cống hộp | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7536 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1311 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp đường kính > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4146 | tấn |
| H | Móng cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1619 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9709 | 100m2 |
| I | Sân gia cố + chân khay sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,084 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4379 | tấn |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng sân gia cố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5283 | 100m2 |
| J | Làm lớp đệm móng tràn | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,2546 | m3 |
| K | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,9548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,587 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| L | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,4395 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,93 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy + râu thép chân khay, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1944 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái ta luy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| 6 | Vải địa bọc ống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,75 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng chân khay | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| M | Gờ chắn nước, gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn nước + gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gờ chắn nước + gờ giảm tốc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| N | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| O | Rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | rọ |
| P | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m3 |
| Q | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất đất bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3813 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phá dỡ đường tránh, bờ vây đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3813 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương dẫn nước, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi