Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819105-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220807443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:02:00 đến ngày 2022-08-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,692,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng đường tràn xóm Cao Phong xã Hợp Tiến khắc phục xử lý do thiên tai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn XD&TM Thăng Long + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG CHÍNH + ĐƯỜNG TRÁNH
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,0239100m3
2Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3125100m3
3Đào bóc phong hóa, hữu cơ, bùn nền đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2437100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2437100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4521100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1331100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0832100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,28m3
9Vận chuyển bê tông, gạch đá vỡTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2528100m3
10Mua đất đắpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật452,33m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,6123m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0306100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8673100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8926100m3
5Cắt khe co, khe dọcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3110m
6Cắt khe giãnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8510m
7Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,1m
8Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5m
C THÂN TRÀN CHÍNH
D Lớp phủ mặt
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,38m3
2Lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1968tấn
3Ván khuôn lớp phủ mặt cốngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m2
4Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
5Lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
6Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m2
7Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m2
E Cọc tiêu
1Lắp dựng cọc tiêuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cọc
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0888m3
3Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Lắp đặt cốt thép cột tiêu đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
5Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9429m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136m3
8Ván khuôn cột thủy tríTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m2
9Lắp đặt cốt thép cột thủy trí đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
10Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
11Bê tông móng cột thủy trí, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
F Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x50 cm (Tên cầu tràn)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Mua biển báo hình chữ nhật các loạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Mua biển báo tròn D70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Mua biển báo tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Mua cột biển báo sắt ống D88.3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
G Kết cấu thân cống hộp
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,854m3
2Ván khuôn thép thân cống hộpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7536100m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống hộp đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1311tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống hộp đường kính > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4146tấn
H Móng cống hộp
1Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1619tấn
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,536m3
3Ván khuôn móngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9709100m2
I Sân gia cố + chân khay sân gia cố
1Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,084m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4379tấn
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,31m3
4Ván khuôn móng sân gia cốTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5283100m2
J Làm lớp đệm móng tràn
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,2546m3
K Tường đầu, tường cánh
1Bê tông tường đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,9548m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9664100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,587m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,278100m2
L Gia cố mái taluy
1Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,4395m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142,93m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy + râu thép chân khay, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1944tấn
4Ván khuôn mái ta luyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8131100m2
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m3
6Vải địa bọc ống thoát nướcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,75m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,089100m
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,632m3
9Ván khuôn móng chân khayTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8131100m2
M Gờ chắn nước, gờ giảm tốc
1Bê tông gờ chắn nước + gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8144m3
2Ván khuôn móng gờ chắn nước + gờ giảm tốcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
N Bản quá độ
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7688m3
2Ván khuôn bản quá độTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
3Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8365tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
O Rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6rọ
P Gia cố rãnh dọc
1Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,56m3
Q Phục vụ thi công
1Đắp đất đất bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3813100m3
2Đào xúc đất phá dỡ đường tránh, bờ vây đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3813100m3
3Đào kênh mương dẫn nước, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25100m3
4Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25100m3
5Bơm nước hố móngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20ca
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh42
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
5 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
6 Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: 1 tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết2
4 Máy cắt khe bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết3
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
9 Máy lu rung Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết3
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
13 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động được thiết bị khi cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->