Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828244-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
Tên gói thầu GT số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN và nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:01:00 đến ngày 2022-08-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 287,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.305E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥401.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
E-CDNT 1.2 GT số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa đường giao thông và một số hạng mục phụ trợ của Trung tâm sát hạch lái xe
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ PTHĐSN và nguồn thu hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quang Minh Quân. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I , địa chỉ: Xã Thụy An - Huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ
1Cắt đường hiện trạng bê tôngChương V13,321m
2Phá dỡ nền bê tôngChương V0,9938m3
3Tháo dỡ tấm bó vỉa hiện trạng ( tính bằng 50% công lắp đặt )Chương V19,63m
4Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,0099100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0099100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,4902m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V7,7883m3
8Lu lèn lại nền đườngChương V0,5991100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6452m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1299100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V1,7009m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0932100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0946tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,273m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,3067m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,1008m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,612m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,0566m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1558100m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,4138m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,344100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,7973m3
23Rải nilông tái sinhChương V1,3636100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V13,636m3
25Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụngChương V19,63m
26Cắt khe mặt đường bê tôngChương V3,48710m
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,248100m
28Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaChương V1,736m3
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V2,728m3
30Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,0447100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0447100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,744m3
33Rải nilông tái sinhChương V0,248100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,72m3
35Cắt mặt đường bê tôngChương V26,21m
36Phá dỡ nền bê tôngChương V2,8842m3
37Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,0288100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0288100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1496m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0136100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2244m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,3312m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,522m3
44Rải nilông tái sinhChương V0,248100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,8022m3
B ĐƯỜNG XUỐNG TRUNG TÂM SÁT HẠCH
1Cắt bê tôngChương V30,591m
2Phá dỡ nền bê tôngChương V6,157m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V5,4m3
4Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1201 lỗ khoan
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,12100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V2,178m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1204tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0726tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,97m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V2,376m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,1m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2444100m3
13Cung cấp đất đồi đắp đầm K95Chương V27,6217m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2283100m3
15Đệm cát đen đầm chặtChương V4,5666m3
16Rải nilông tái sinhChương V1,5222100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V22,833m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,3m2
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x30x100cm, vữa XM mác 75Chương V31m
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,39m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,12m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V30,41m2
23Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ, cột thép, hệ thống câp thoart nước và hạng muc điệnChương V10công
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,891m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,4564m3
26Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,179100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,179100m3
C SƠN SÂN SÁT HẠCH
1Vệ sinh bề mặt sơn cũ trước khi sơnChương V102,2554m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V102,2554m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,0192m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0392100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,504m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V2cái
8Biển báo chỉ dẫn 2 mặtChương V1,2m2
9Cột biển báo D90 dán phản quangChương V6,2m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,4172m3
D SỬA CHỮA SÊ NÔ NHÀ E
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V79,6881m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V125,88411m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V79,6881m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V79,6881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.305E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥401.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 1,25 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
6 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->