Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828168-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 09:46:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268378E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.229.288.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 1 tầng 3 phòng khu lẻ Yên Vinh, trường Mầm non Xuân Thái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Tài chính – Kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh Khu phố Vĩnh Long 1, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh Khu phố Vĩnh Long 1, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt9,90531m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,31361m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,3216100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt14,515m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,1189100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,5986m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,4969tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt61,7544m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,5542m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,9976100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,1788m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2041tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,5145tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt2,5402100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt26,5478m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,36m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt27,36m2
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,8871100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,2052m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1477tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,6874tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,3907100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,5665m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4391tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,1246tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,8928tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt3,2901100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt37,251m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt3,1848tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,4063100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,3142m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1786tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1643tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1396100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,9389m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1019tấn
20Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,5168tấn
21Ke chống bãoTheo bản vẽ đã được duyệt70cái
22Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,5168tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,2059100m2
24Tôn úp nócTheo bản vẽ đã được duyệt27m
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc + Tam cấp + bể phốt+ phần cửa
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt74,8902m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,4436m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt361,0798m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt422,4525m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt69,3056m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt144,54m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt329,01m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt83,68m
9Đắp trang trí con bọ trên lamTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
10Gia công lan canTheo bản vẽ đã được duyệt0,1724tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt15,4812m2
12Gia công tay vin lan canTheo bản vẽ đã được duyệt0,0478tấn
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt351,0054m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt905,655m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt252,6784m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt40,5m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt128,3832m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt104,6427m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt104,6427m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,20931m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0398100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,7442m3
23Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,2042m3
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt23,902m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1505100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,7838m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,0112100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,7838m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1012tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,7475m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,016m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,6368m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,637m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0233100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,7838m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0509tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ đã được duyệt101 cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0433100m3
39Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt34,56m2
40Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 1 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt6,48m2
41Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt24,96m2
42Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 1 cánh mở hấtTheo bản vẽ đã được duyệt3,24m3
43Vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo bản vẽ đã được duyệt13,5m2
44Gia công hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ đã được duyệt0,4645tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt19,7309m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt31,98m2
D Hạng mục 4: Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt18bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt19cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
8Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
9Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 ModuleTheo bản vẽ đã được duyệt3tủ
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ đã được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt27m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt45m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt423m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt456m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt45m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt278m
22Bộ phụ kiện neo bắt dây điệnTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
E Hạng mục 5: Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
2Lắp đặt xí xổmTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
3Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
4Van điện phao điệnTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
8Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/hTheo bản vẽ đã được duyệt1máy
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,432100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,12100m
13Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt12cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt30cái
20Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
21Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
22Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều tráng kẽm D25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
26Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
27Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
31Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
32Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
33Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
34Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
35Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
37Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
38Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
39Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
40Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
41Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
42Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
43Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
44Cầu chắn rác inox D120mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,294100m
46Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt21cái
47Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,054100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268378E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.229.288.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 150 lit Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->