Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:19:00 đến ngày 2022-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,157,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 18 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ được nghiệm thu đưa vào sử dụng từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu hoặc hoàn thành phần lớn có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông miền núi, công trình nằm trên địa bàn vùng sâu, vùng xa biên giới, kết cấu mặt đường BTXM.+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 18 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn phá đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ Km56, Đường tỉnh 562 vào đến bản Nôồng cũ và bản Nôồng mới, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp. Đồng Hới, Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN)) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.217,61 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6.764,47 | m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 735 | md |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 122,5 | md |
| 5 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 94,5 | md |
| 6 | Móng đường đá dăm lớp dưới | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 67,64 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,05 | 100m2 |
| B | Nền đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN)) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,22 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,31 | 100m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,52 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 847,7 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 145,03 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 118,66 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,41 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,72 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,22 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,82 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,66 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,03 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,6 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào để đắp cự ly 500m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,69 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,82 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.098,55 | 100m3 |
| C | Phần thân cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m) | |||
| 1 | Cốt thép cống D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,54 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,31 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,32 | m3 |
| 5 | Quét nhựa chống thấm thân cống | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,53 | m2 |
| 6 | Mối nối ống cống hộp (0.75x0.75)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | mn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyến cấu kiện vật liệu | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,96 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp đặt cống hộp (0.75x0.75)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | đốt |
| 11 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 87,36 | m2 |
| D | Thượng lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,77 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,27 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,81 | m3 |
| E | Hạ lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,52 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,68 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,19 | m3 |
| F | Hạng mục khác (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường (thép) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép trên cống D>10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9 | tấn |
| G | Phần thân cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m) | |||
| 1 | Cốt thép cống D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,18 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,27 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,42 | m3 |
| 5 | Quét nhựa chống thấm thân cống | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 73,6 | m2 |
| 6 | Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 17 | mn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyến cấu kiện vật liệu | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,48 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | đốt |
| 11 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 177,6 | m2 |
| H | Thượng lưu cống CỐNG HỘP (1.0x1.0)m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,61 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,97 | m3 |
| I | Hạ lưu cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 59,67 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,13 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,12 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,61 | m3 |
| J | Hạng mục khác (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,75 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường (thép) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,91 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép trên cống D>10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,35 | tấn |
| K | Phần thân cống (CỐNG TRÒN D=1.5m) | |||
| 1 | Cốt thép cống D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,84 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng cát vàng M100 chèn ống cống | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,17 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,71 | m3 |
| 6 | Quét nhựa chống thấm thân cống | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 167,7 | m2 |
| 7 | Mối nối ống cống tròn D=1.5m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | mn |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D=1.5m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | ống |
| 9 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 309 | m2 |
| L | Thượng lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,76 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,81 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,7 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,19 | m3 |
| M | Hạ lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,76 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,58 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,78 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,75 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,31 | m3 |
| N | Hạng mục khác (CỐNG TRÒN D=1.5m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,01 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường (thép) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,18 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,42 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,47 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cống D >10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,73 | tấn |
| O | DẦM CHỦ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 30Mpa đúc sẵn, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chổ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 93,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,22 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D>18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép tạo rỗng dầm cầu | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | TB |
| 6 | Gối cầu bằng cao su băng tấm amiăng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 42 | m2 |
| P | BẢN MẶT CẦU + MỐI NỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa đổ tại chỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D >10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,31 | tấn |
| Q | GỜ CHẮN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn 30Mpa đổ tại chỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,64 | m3 |
| 2 | cốt thép gờ chắn D>10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,31 | tấn |
| R | KHE CO GIÃN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 30mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,35 | m3 |
| 3 | cốt thép khe co giãn D>10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,34 | tấn |
| 4 | Bu long M16 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 144 | cái |
| S | CÁC TƯỜNG MỐ, BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 78,33 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 30mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,38 | tấn |
| T | BỆ MỐ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 72,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,22 | tấn |
| U | CHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông không co ngót 30mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản, thép hình | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | tấn |
| 4 | lắp đặt thép bản, thép hình | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | tấn |
| V | KHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,51 | 100m |
| 2 | lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,45 | tấn |
| W | XÀ MŨ, TƯỜNG TAI, THÂN TRỤ, U NEO VÀ BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,68 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 30mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,85 | tấn |
| X | BỆ TRỤ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,92 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,38 | tấn |
| Y | CHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông không co ngót 30mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản, thép hình | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | tấn |
| 4 | lắp đặt thép bản, thép hình | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | tấn |
| Z | KHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,59 | 100m |
| 2 | lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | tấn |
| AA | BẢN DẪN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,05 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn sau mố D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn sau mố D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,35 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn sau mố D>18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | tấn |
| AB | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU, CHÂN KHAY (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 50,18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 278,8 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Móng đường đá dăm lớp dưới | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,79 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,16 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Đào phần lề gia cố đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Đào phần gia cố lề bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Đào phần rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Đào mương đất C3 bằng máy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,55 | 100m3 |
| 15 | Đào phần mương bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,31 | 100m3 |
| 16 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,256 | 100m3 |
| 17 | Đào chân khay đất C3 bằng máy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,64 | 100m3 |
| 18 | Đào phần chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,376 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng máy đào | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,73 | 100m3 |
| 24 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,11 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,56 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,18 | 100m3 |
| 27 | Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,07 | m3 |
| 28 | Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,34 | m3 |
| 29 | Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 109,02 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 74,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,13 | 100m2 |
| 32 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 57,32 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 99,41 | m |
| 34 | Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm đệm tầng lọc ngược | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,36 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,18 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,74 | 100m3 |
| AC | PHẦN TỨ NÓN (TỪ MÉP TƯỜNG CÁNH VỀ PHÍA CẦU) (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,13 | 100m3 |
| 3 | Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 37,79 | m3 |
| 4 | Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,41 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,81 | m |
| 9 | Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm tầng lọc ngược | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,28 | m3 |
| 11 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,52 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Móng đường đá dăm lớp dưới | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Đào hố móng, chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,91 | 100m3 |
| 16 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,56 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,46 | 100m3 |
| AD | MƯƠNG DỌC (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,06 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,18 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,16 | 100m2 |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật dưới 1m2 (tên cầu) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | Cái |
| 2 | Cột thủy chí | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 3 | Bê tông M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,08 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,98 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ phản quang | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,72 | m2 |
| 7 | Sơn trắng phản quang | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,72 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột thủy chí | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cấu kiện |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | m3 |
| AF | ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9 | 100m3 |
| AG | THI CÔNG MỐ M1, M2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,53 | 100m3 |
| 3 | Đào đá C4 chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 73,81 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 31,05 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải lòng suối | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,07 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,63 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,07 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,07 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản dẫn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Gỗ ván phục vụ thi công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | m3 |
| 13 | Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | tấn |
| 14 | Bơm nước hố móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,54 | 100m3 |
| AH | THI CÔNG TRỤ T1, T2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,7 | 100m3 |
| 3 | Đào đá C4 chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 92 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải lòng suối | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,15 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | tấn |
| 11 | Gỗ ván phục vụ thi công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | m3 |
| 12 | Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | tấn |
| 13 | Bơm nước hố móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | ca |
| 14 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,09 | 100m3 |
| AI | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP (CẦU TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Ván khuôn thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Gỗ ván phục vụ thi công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,11 | m3 |
| 3 | dầm dọc I55, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,53 | tấn |
| 4 | dầm ngang I35, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,86 | tấn |
| 5 | lắp dựng dầm thép phục vụ thi công kết cấu nhịp trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,77 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,77 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,73 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,2 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM trên cạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,2 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0.5)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | rọ |
| 11 | Bu long M16 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 126 | cái |
| AJ | THÂN CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Cốt thép cống D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,93 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,16 | m3 |
| 4 | Quét nhựa chống thấm thân cống | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 125,12 | m2 |
| 5 | Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 32 | mn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 34 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 34 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyến cấu kiện vật liệu | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,46 | 10tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 34 | đốt |
| 10 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 296,82 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép (móng cống) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 157,92 | m3 |
| AK | HAI ĐẦU CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường (thép) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, chân khay | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,34 | 100m2 |
| AL | HẠNG MỤC KHÁC (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Đào đá C4 chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,18 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 90% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,12 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cống D >10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,42 | tấn |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 57,22 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 317,89 | m2 |
| 3 | Móng đường đá dăm lớp dưới | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,18 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,37 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,57 | m3 |
| 7 | Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,88 | m3 |
| 8 | Xây gia cố lề bằng đá hộc M100 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,41 | m3 |
| 9 | Đệm dăm sạn móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,73 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9 | 100m3 |
| 11 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,74 | 100m3 |
| 12 | Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,78 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,26 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,98 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,84 | 100m3 |
| 17 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45% | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,32 | 100m3 |
| 18 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn M150 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,95 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Cột thủy chí | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 22 | Bê tông M250 đúc sẵn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,08 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép D | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,98 | m2 |
| 25 | Sơn đỏ phản quang | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,72 | m2 |
| 26 | Sơn trắng phản quang | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,72 | m2 |
| 27 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột thủy chí | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cấu kiện |
| 29 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,69 | 100m3 |
| AN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 51 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn 70cm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT, KT: 15x15x110cm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 192 | Cái |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,56 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 18 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ được nghiệm thu đưa vào sử dụng từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu hoặc hoàn thành phần lớn có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông miền núi, công trình nằm trên địa bàn vùng sâu, vùng xa biên giới, kết cấu mặt đường BTXM.+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 18 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 2 | Máy ủi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 16 | Máy Tưới nước | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông MCD | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 19 | Búa căn phá đá cầm tay | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi