Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826803-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220826563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:19:00 đến ngày 2022-08-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,157,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 18 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ được nghiệm thu đưa vào sử dụng từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu hoặc hoàn thành phần lớn có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông miền núi, công trình nằm trên địa bàn vùng sâu, vùng xa biên giới, kết cấu mặt đường BTXM.+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 18 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông MCD
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn phá đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường từ Km56, Đường tỉnh 562 vào đến bản Nôồng cũ và bản Nôồng mới, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu - Bên mời thầu: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: phường Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng , địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Trần Quang Khải – Đồng Hới – Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT và XD An Hưng, địa chỉ: phường Nam Lý – Đồng Hới –Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình, Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp. Đồng Hới, Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN))
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.217,61m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6.764,47m2
3Làm khe co mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)735md
4Làm khe giãn mặt đường BTXM(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)122,5md
5Làm khe dọc mặt đường BTXM(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)94,5md
6Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)67,64100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,05100m2
B Nền đường (TUYẾN ĐƯỜNG (BAO GỒM NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN))
1Đào khuôn đường bằng máy đào (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,22100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,31100m3
3Phá đá khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,52100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)847,7100m3
5Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)145,03100m3
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)118,66100m3
7Đào rãnh đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,41100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,72100m3
9Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,22100m3
10Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,82100m3
11Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,66100m3
12Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,03100m3
13Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,6100m3
14Vận chuyển đất đào để đắp cự ly 500m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,69100m3
15Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,82100m3
16Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.098,55100m3
C Phần thân cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,54tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,99m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,31m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,32m3
5Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36,53m2
6Mối nối ống cống hộp (0.75x0.75)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12mn
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13cấu kiện
9Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9610tấn/km
10Lắp đặt cống hộp (0.75x0.75)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13đốt
11Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)87,36m2
D Thượng lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,21m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,77m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,27m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,81m3
E Hạ lưu cống (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,52m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,68m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,19m3
F Hạng mục khác (CỐNG HỘP (0.75x0.75)m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,25100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,75100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,32100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,54m3
6Cốt thép trên cống D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9tấn
G Phần thân cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,32m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,27m3
4Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,42m3
5Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)73,6m2
6Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17mn
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20cấu kiện
9Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,4810tấn/km
10Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20đốt
11Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)177,6m2
H Thượng lưu cống CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18,75m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,61m3
3Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,97m3
I Hạ lưu cống (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,6m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)59,67m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,13m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,12m3
6Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,61m3
J Hạng mục khác (CỐNG HỘP (1.0x1.0)m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,25100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,75100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,91100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,57100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)26,48m3
6Cốt thép trên cống D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,35tấn
K Phần thân cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,6m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)24,84m3
4Vữa xi măng cát vàng M100 chèn ống cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,17m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,71m3
6Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)167,7m2
7Mối nối ống cống tròn D=1.5m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)27mn
8Lắp đặt ống cống tròn D=1.5m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ống
9Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)309m2
L Thượng lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,76m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,81m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,7m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,19m3
M Hạ lưu cống (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,9m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,76m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 (Mặt bằng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,58m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,78m3
5Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17,75m3
6Bê tông gờ tiêu năng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31m3
N Hạng mục khác (CỐNG TRÒN D=1.5m)
1Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,03100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,01100m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,42100m2
5Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,47m3
6Cốt thép mặt cống D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,73tấn
O DẦM CHỦ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông dầm bản 30Mpa đúc sẵn, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)93,93m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,42tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D ≤ 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,22tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, trên cạn D>18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,1tấn
5Sản xuất kết cấu thép tạo rỗng dầm cầu(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1TB
6Gối cầu bằng cao su băng tấm amiăng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)42m2
P BẢN MẶT CẦU + MỐI NỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông mặt cầu 30Mpa đổ tại chỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,44m3
2Cốt thép bản mặt cầu D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,31tấn
Q GỜ CHẮN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn 30Mpa đổ tại chỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64m3
2cốt thép gờ chắn D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31tấn
R KHE CO GIÃN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Lắp đặt khe co giãn bằng cao su(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)22m
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,35m3
3cốt thép khe co giãn D>10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34tấn
4Bu long M16(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)144cái
S CÁC TƯỜNG MỐ, BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)78,33m3
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,46m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,6tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,38tấn
T BỆ MỐ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)72,15m3
2Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,23m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,01tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,22tấn
U CHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02m3
2Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
3Sản xuất thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
4lắp đặt thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
V KHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,51100m
2lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,45tấn
W XÀ MŨ, TƯỜNG TAI, THÂN TRỤ, U NEO VÀ BỆ KÊ GỐI (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)38,68m3
2Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,88m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,06tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,95tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,85tấn
X BỆ TRỤ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông thân mũ mố, trụ 30Mpa đổ tại chỗ (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36m3
2Bê tông lót móng 10Mpa đổ tại chổ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,73m3
3Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,92tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D >18mm (trên cạn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,38tấn
Y CHỐT NEO DẦM (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông không co ngót 30mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04m3
2Cốt thép chốt neo dầm d > 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,03tấn
3Sản xuất thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
4lắp đặt thép bản, thép hình(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
Z KHOAN CẤY THÉP NGÀM BỆ VÀO ĐÁ (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Khoan lỗ d=42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay d42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,59100m
2lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18tấn
AA BẢN DẪN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông bản quá độ 30Mpa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,05m3
2Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25,48m3
3Cốt thép bản dẫn sau mố D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02tấn
4Cốt thép bản dẫn sau mố D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,35tấn
5Cốt thép bản dẫn sau mố D>18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04tấn
AB ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU, CHÂN KHAY (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)50,18m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)278,8m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,25100m2
4Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,79100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,16100m3
6Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,33100m3
7Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,27100m3
8Đào phần lề gia cố đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,11100m3
9Đào phần gia cố lề bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01100m3
10Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,006100m3
11Đào rãnh đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08100m3
12Đào phần rãnh bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m3
13Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,035100m3
14Đào mương đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,55100m3
15Đào phần mương bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,31100m3
16Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,256100m3
17Đào chân khay đất C3 bằng máy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,64100m3
18Đào phần chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,46100m3
19Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,376100m3
20Đào khuôn đường bằng máy đào (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m3
21Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,006100m3
23Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,73100m3
24Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,11100m3
25Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,56100m3
26Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m3
27Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)29,07m3
28Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,34m3
29Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)109,02m3
30Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)74,13m3
31Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,13100m2
32Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)57,32m3
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)99,41m
34Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,26100m2
35Đá dăm đệm tầng lọc ngược(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,36m3
36Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,18100m3
37Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8,74100m3
AC PHẦN TỨ NÓN (TỪ MÉP TƯỜNG CÁNH VỀ PHÍA CẦU) (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,47100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,13100m3
3Gia cố mai ta luy bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)37,79m3
4Gia cố lề đường bằng đá hộc xây vữa XM M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,41m3
5Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,44m3
6Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,76100m2
7Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)16,8m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,81m
9Vãi địa kỹ thuật bọc ống thoát nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m2
10Đá dăm đệm tầng lọc ngược(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,28m3
11Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,52m3
12Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,8m2
13Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m2
14Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m2
15Đào hố móng, chân khay bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,91100m3
16Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,56100m3
17Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,46100m3
AD MƯƠNG DỌC (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)29,06m3
2Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,18m3
3Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,62m3
4Ván khuôn chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,16100m2
AE AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật dưới 1m2 (tên cầu)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2Cái
2Cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
3Bê tông M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08m3
4Gia công cốt thép D(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
5Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,98m2
6Sơn đỏ phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
7Sơn trắng phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18m3
9Lắp đặt cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cấu kiện
10Đào hố móng bằng thủ công, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2m3
AF ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,83100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
AG THI CÔNG MỐ M1, M2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,56100m3
2Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,53100m3
3Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)73,81m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,74100m3
5Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)31,05100m3
6Đào thanh thải lòng suối(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,07100m3
7Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,63100m2
8Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
9Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,07tấn
11Ván khuôn bản dẫn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,14100m2
12Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2m3
13Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2tấn
14Bơm nước hố móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ca
15Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,54100m3
AH THI CÔNG TRỤ T1, T2 TRÊN CẠN (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36100m3
2Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy (tận dụng từ đất đào)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,7100m3
3Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)92m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,92100m3
5Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,42100m3
6Đào thanh thải lòng suối(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,25100m3
7Ván khuôn thi công mố, trụ trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,15100m2
8Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
9Lắp dựng hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13tấn
11Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2m3
12Sản xuất cốt thép chôn trong bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2tấn
13Bơm nước hố móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30ca
14Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,09100m3
AI THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP (CẦU TRÀN LIÊN HỢP)
1Ván khuôn thép(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,12100m2
2Gỗ ván phục vụ thi công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)23,11m3
3dầm dọc I55, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,53tấn
4dầm ngang I35, phục vụ thi công kết cấu nhịp VL KH (1,5%*2+1*5%)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,86tấn
5lắp dựng dầm thép phục vụ thi công kết cấu nhịp trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30,77tấn
6Tháo dỡ hệ đà giáo thép trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30,77tấn
7Sản xuất hệ đà giáo thép (1,5%*2 tháng+5%* 1 lấn lắp dựng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,73tấn
8Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,2tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM trên cạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11,2tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0.5)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36rọ
11Bu long M16(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)126cái
AJ THÂN CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Cốt thép cống D (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,93tấn
2Bê tông ống cống M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)17,44m3
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,16m3
4Quét nhựa chống thấm thân cống(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)125,12m2
5Mối nối ống cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)32mn
6Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẳn bằng cơ giới xuống phương tiện vận chuyển (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34cấu kiện
8Vận chuyến cấu kiện vật liệu (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4610tấn/km
9Lắp đặt cống hộp (1.0x1.0)m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)34đốt
10Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)296,82m2
11Ván khuôn thép (móng cống)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,09100m2
12Đá hộc xếp khan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)157,92m3
AK HAI ĐẦU CỐNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8,1m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,47m3
3Ván khuôn tường (thép)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m2
4Ván khuôn thép móng, chân khay(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m2
AL HẠNG MỤC KHÁC (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Đào đá C4 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13,18m3
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 90%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,19100m3
3Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m3
4Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,12100m3
5Cốt thép mặt cống D >10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,42tấn
AM PHẦN ĐƯỜNG TRÀN (CỐNG TRÀN LIÊN HỢP)
1Mặt đường BTXM M300 dày 18cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 (bao gồm làm khe co giãn bằng gỗ)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)57,22m3
2Rải giấy dầu 2 lớp cách ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)317,89m2
3Móng đường đá dăm lớp dưới(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,18100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,27100m2
5Đá hộc xây vữa XM M100 (Mái dốc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)55,37m3
6Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)41,57m3
7Xây rãnh hình thang bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)16,88m3
8Xây gia cố lề bằng đá hộc M100(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)24,41m3
9Đệm dăm sạn móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25,73m3
10Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9100m3
11Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,74100m3
12Đắp trã hố móng đến cao độ hố móng bằng đầm cóc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,78100m3
13Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng (tận dụng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,03100m3
14Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 16T bằng đất tận dụng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,26100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,98100m3
16Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 2,3m3, đất C4 55%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,84100m3
17Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 45%(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,32100m3
18Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m3
19Bê tông gờ chắn M150(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,95m3
20Ván khuôn gờ chắn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m2
21Cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
22Bê tông M250 đúc sẵn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,08m3
23Gia công cốt thép D(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,01tấn
24Ván khuôn thép (đúc sẵn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,98m2
25Sơn đỏ phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
26Sơn trắng phản quang(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,72m2
27Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18m3
28Lắp đặt cột thủy chí(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cấu kiện
29Đào hố móng bằng thủ công, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2m3
30Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi cự ly 300m, ôtô 10T, đất C3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,69100m3
AN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)51Cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn 70cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1Cái
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT, KT: 15x15x110cm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)192Cái
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,56m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 18 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ được nghiệm thu đưa vào sử dụng từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu hoặc hoàn thành phần lớn có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông miền núi, công trình nằm trên địa bàn vùng sâu, vùng xa biên giới, kết cấu mặt đường BTXM.+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 18 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ KCS 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
2 Máy ủi Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
3 Máy lu rung tự hành Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy lu bánh thép tự hành Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Ô tô tự đổ Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT5
6 Máy trộn bê tông Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
7 Máy đầm dùi Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy bơm nước Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy cắt uốn thép Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy đầm bàn Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
11 Máy hàn điện Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12 Máy phát điện Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13 Máy đầm cóc Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
14 Máy thuỷ bình Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15 Máy toàn đạc Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16 Máy Tưới nước Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
17 Máy cắt bê tông MCD Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
18 Máy nén khí Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
19 Búa căn phá đá cầm tay Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->