Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:16:00 đến ngày 2022-08-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tương ứng với cấp công trình hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tải 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tổ 3,11, ấp Suối Lúp, xã Bình Ba; tổ 7, thôn 1, xã Bình Trung; thôn Sơn Thành, xã Sơn Bình; tổ 23, 26, thôn Hiệp Long, xã Kim Long 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp quý II/2022 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Khoan qua đường nhựa Bình Ba-Bình Trung vị trí đấu nối tuyến BB.05 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn | theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| C | Đào đất lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế | 617,11 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 9,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 9,257 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ thiết kế | 616,85 | m3 |
| D | XÂY HỐ VAN XẢ CẶN, XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế | 12,672 | 100m3/km |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | theo bản vẽ thiết kế | 1,562 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,173 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | 100m2 |
| E | GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN, NẮP CHỤP VAN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 42,845 | m3 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| G | PHẦN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 20,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 20,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối vặn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mm | theo bản vẽ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 31 | Lắp nút bịt nối vặn HDPE, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nối vặn HDPE, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mm | theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| H | PHẦN CỤM XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cà rá thép không rỉ, đường kính 32/25mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầu | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| I | PHẦN CỤM XẢ CẶN | |||
| 1 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mm | theo bản vẽ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mm | theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| J | CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC VÀ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | theo bản vẽ thiết kế | 20,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 20,95 | 100m |
| 3 | Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống | theo bản vẽ thiết kế | 129,997 | m3 |
| K | PHẦN XÂY DỰNG nước sinh hoạt 23, 26 Hiệp Long, Kim Long | |||
| L | Đào đất lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế | 411,24 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 6,169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 6,169 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ thiết kế | 411,147 | m3 |
| M | Gối đỡ phụ kiện, nắp chụp van, hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 24,861 | m3 |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 29,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PE ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/63mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi cóc nhựa ren trong, đường kính van 50mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong bằng phương măng sông, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp nút bịt nối vặn HDPE D63mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp chụp van PP, đường kính 160mm | theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| O | THỬ ÁP LỰC KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | theo bản vẽ thiết kế | 29,8 | 100m |
| 2 | Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống | theo bản vẽ thiết kế | 46,423 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tương ứng với cấp công trình hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cuốc | Loại gàu 0.5 m3 | 2 |
| 2 | Máy Đầm | Loại đầm bàn | 4 |
| 3 | Máy Đầm | Loại đầm cóc | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện | 2 |
| 5 | Xe ben | Loại 7-10 tấn | 1 |
| 6 | Xe bán tải | Loại tải 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi