Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828101-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220814474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:16:00 đến ngày 2022-08-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tương ứng với cấp công trình hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy Đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bán tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tải 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống nước sinh hoạt tổ 3,11, ấp Suối Lúp, xã Bình Ba; tổ 7, thôn 1, xã Bình Trung; thôn Sơn Thành, xã Sơn Bình; tổ 23, 26, thôn Hiệp Long, xã Kim Long
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát thiết kế, lập Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Lộc. Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Châu Đức + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E- HSĐX, kết quả lựa chọn nhà thầu : - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bình Ba; xã Bình Trung; xã Sơn Bình; xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp quý II/2022 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Khoan qua đường nhựa Bình Ba-Bình Trung vị trí đấu nối tuyến BB.05
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo bản vẽ thiết kế40m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạntheo bản vẽ thiết kế0,2100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo bản vẽ thiết kế40m3
C Đào đất lắp đặt tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo bản vẽ thiết kế617,11m3
2Đào kênh mương, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế9,257100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90theo bản vẽ thiết kế9,257100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo bản vẽ thiết kế616,85m3
D XÂY HỐ VAN XẢ CẶN, XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo bản vẽ thiết kế12,672m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo bản vẽ thiết kế12,672100m3/km
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng theo bản vẽ thiết kế1,152m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng theo bản vẽ thiết kế1,562m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế0,016tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmtheo bản vẽ thiết kế0,173
8Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày theo bản vẽ thiết kế4,608m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo bản vẽ thiết kế51,84m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo bản vẽ thiết kế3,84100m2
E GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN, NẮP CHỤP VAN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200theo bản vẽ thiết kế42,845m3
F PHẦN LẮP ĐẶT
G PHẦN TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mmtheo bản vẽ thiết kế20,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmtheo bản vẽ thiết kế20,95100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mmtheo bản vẽ thiết kế0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmtheo bản vẽ thiết kế0,47100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmtheo bản vẽ thiết kế0,2100m
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối vặn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế47cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmtheo bản vẽ thiết kế4cái
11Lắp đặt cút 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế42cái
12Lắp đặt cút 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế24cái
13Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt tê gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmtheo bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmtheo bản vẽ thiết kế8cái
23Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế14cái
25Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt côn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
27Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmtheo bản vẽ thiết kế3cái
28Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmtheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
29Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmtheo bản vẽ thiết kế14cặp bích
30Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mmtheo bản vẽ thiết kế16cặp bích
31Lắp nút bịt nối vặn HDPE, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế7cái
32Lắp nút bịt nối vặn HDPE, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
33Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mmtheo bản vẽ thiết kế11cái
H PHẦN CỤM XẢ KHÍ
1Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van theo bản vẽ thiết kế2cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmtheo bản vẽ thiết kế0,005100m
5Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmtheo bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt cà rá thép không rỉ, đường kính 32/25mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầutheo bản vẽ thiết kế1cái
I PHẦN CỤM XẢ CẶN
1Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế8cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmtheo bản vẽ thiết kế8cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmtheo bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế16cái
6Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmtheo bản vẽ thiết kế16cặp bích
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmtheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmtheo bản vẽ thiết kế0,09100m
10Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mmtheo bản vẽ thiết kế9cái
J CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC VÀ KHỬ TRÙNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmtheo bản vẽ thiết kế20,5100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmtheo bản vẽ thiết kế20,95100m
3Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngtheo bản vẽ thiết kế129,997m3
K PHẦN XÂY DỰNG nước sinh hoạt 23, 26 Hiệp Long, Kim Long
L Đào đất lắp đặt tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo bản vẽ thiết kế411,24m3
2Đào kênh mương, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế6,169100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90theo bản vẽ thiết kế6,169100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo bản vẽ thiết kế411,147m3
M Gối đỡ phụ kiện, nắp chụp van, hoàn trả mặt bằng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200theo bản vẽ thiết kế24,861m3
N PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmtheo bản vẽ thiết kế29,8100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmtheo bản vẽ thiết kế0,38100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế60cái
4Lắp đặt tê PE ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/63mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt van bi cóc nhựa ren trong, đường kính van 50mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong bằng phương măng sông, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmtheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
8Lắp nút bịt nối vặn HDPE D63mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt nắp chụp van PP, đường kính 160mmtheo bản vẽ thiết kế2cái
O THỬ ÁP LỰC KHỬ TRÙNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmtheo bản vẽ thiết kế29,8100m
2Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngtheo bản vẽ thiết kế46,423m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tương ứng với cấp công trình hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng53
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cuốc Loại gàu 0.5 m32
2 Máy Đầm Loại đầm bàn4
3 Máy Đầm Loại đầm cóc4
4 Máy tời Loại tời điện2
5 Xe ben Loại 7-10 tấn1
6 Xe bán tải Loại tải 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->