Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:15:00 đến ngày 2022-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,075,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12622E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 729.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phòng kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành nhiệt điện lạnh.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật nhiệt, điện lạnh ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách vật tư vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa Trụ sở chi nhánh Nam Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Nam Ninh Bình; địa chỉ: Đường Vân Giang, Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Nam Ninh Bình; địa chỉ: Đường Vân Giang, Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Nam Ninh Bình; địa chỉ: Đường Vân Giang, Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh Nam Ninh Bình; địa chỉ: Đường Vân Giang, Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1412 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,6087 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,122 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,602 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Bên ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 393,9212 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Bên trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 406,655 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 303,5692 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,5126 | m3 |
| 15 | Vệ sinh lòng mái hiên, sê nô mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,139 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6104 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,9958 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,122 | m2 |
| 19 | Đắp đấu chân cột, đầu cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,18 | m2 |
| 21 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8925 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,8525 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,9448 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4639 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x4500, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,438 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,0024 | m2 |
| 27 | Phào thạch cao góc tường bản rộng 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,92 | m |
| 28 | Ốp cột nhà tấm nhựa PVC giả vân đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 29 | Mua phào nhựa PE đầu cột, chân cột bản rộng 120 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,8 | m |
| 30 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,81 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Cửa đẩy thuỷ lực bản lề sàn kính cường chịu lực dày 14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa kính cường chịu lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Cửa lá nhôm điều khiển tự động | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,65 | m2 |
| 40 | Gia công xiên hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0465 | tấn |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xiên hoa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,28 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,44 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,64 | m2 |
| 44 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,68 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,68 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,139 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,139 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125,599 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,0024 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 238,6014 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 524,3496 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407,1322 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn LED panenl âm trần KT 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn LED trần KT 200x200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED âm trần D=90-3W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp áp tô mát mặt nhựa đế kim loại chứa 4-8Modunles | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT H450xW350xD180 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 72 | Bảo dưỡng điều hoà, bơm ga bổ sung | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt siphong chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | MÁI TÔN NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 262,404 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,624 | 100m2 |
| 3 | Tôn núp nóc, góc xối khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,84 | m |
| 4 | Máng thu nước INOX khổ rộng 800 dày 1ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,28 | m |
| 5 | Gia công sàn thao tác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4376 | tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4376 | tấn |
| 7 | Sơn kết cấu sàn thao tác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,59 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4504 | 100m2 |
| C | PHÒNG TRỰC LÁI XE | |||
| 1 | Gia công lắp đặt vách ngăn nhà khung hộp kẽm 50x50x1,2mm, bịt tấm Alumimium PVC độ phủ nhôm dày 0,4mm, vách bịt 2 bên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,434 | m2 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,74 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ dịch 2 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,74 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,2997 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,9077 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 1 chiều có màn che Panasonic FV-30AL7 hoặc tương đương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn kt 14x24mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| D | SÂN, VỈA HÈ PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sẳt, cổng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,145 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,4707 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3512 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,8089 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,8219 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1093 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,4812 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng đá lát, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,229 | m2 |
| 10 | Bo đá đường 26x23x1000 vát cạnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,55 | md |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 179,3682 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 729.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng chống mối- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phòng kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt điều hòa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành nhiệt điện lạnh.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật nhiệt, điện lạnh ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách vật tư vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥ 0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng 2,5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi