Gói thầu: Thuê decor sân khấu phục vụ sản xuất chương trình Sao Mai 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê decor sân khấu phục vụ sản xuất chương trình Sao Mai 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816999 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:34:00 đến ngày 2022-08-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung về cho thuê decor sân khấu.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đông tương tự (hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê decor sân khấu phục vụ sản xuất chương trình Sao Mai 2022 Chương trình Sao Mai 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đề xuất kỹ thuật chi tiết cho toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Bản cam kết đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Bản cam kết tự chịu trách nhiệm về an toàn lao động, an toàn cháy nổ và bảo hiểm người lao động khi thực hiện chương trình. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh, mã ngành nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang thực hiện do nhà thầu kê khai thuộc mẫu tại Chương IV Tất cả các tài lieu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổ chức sản xuất, Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66527121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66526506 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trải sàn sân khấu có sẵn | Kích thước: 12,56m x 8,2mVán 18mm trải bề mặt, hoàn thiện trải thảm | M2 | 103 | |
| 2 | Sàn sân khấu cos 0.2m | Kích thước: 5.68m x 5.1m x 0.2m x 2 sànKết cấu khung thép hàn ốp ván 18mm chịu lực cắt theo thiết kế, hoàn thiện trải thảm | M2 | 49 | |
| 3 | Sàn sân khấu cos 0.4m | Kích thước: 11.2mW x 2.44mL x 0.4mHKết cấu khung thép hàn ốp ván 18mm chịu lựcHoàn thiện trải thảm | M2 | 27,3 | |
| 4 | Sàn sân khấu cos 0.6m | Kích thước: (7,8-11.2)mW x 1.75mL x 0.6mHKết cấu khung thép hàn ốp ván 18mm chịu lực cắt theo thiết kế, hoàn thiện trải thảm | M2 | 16,6 | |
| 5 | Sàn cong phía trước sân khấu | Kích thước: 7.92mW x 1.3mL x 1mHKết cấu khung thép hàn ốp ván 18mm chịu lực cắt theo thiết kế, hoàn thiện trải thảm | M2 | 7 | |
| 6 | Bậc tứ cấp phía trước sân khấu | Kích thước: 5.2mW x 1.2mL x 0.8mHKết cấu khung thép hàn ốp ván 18mm chịu lực cắt theo thiết kế, hoàn thiện trải thảm | Bộ | 2 | |
| 7 | Kết cấu nâng hạ khung màn FX | Khung thép hàn chịu lựccó palang nâng hạ khung lắp màn FXGia cố dây cáp chịu lực | Gói | 1 | |
| 8 | Khung lắp màn FX | Kích thước: 2mW x 6mLKhung sắt hàn kết cấu, treo trên khung nâng hạ | Bộ | 9 | |
| 9 | Khung U lắp LED matrix | Kích thước:14.4mW x 7.2mH x 1mDKhung sắt hàn kết cấu, gia cố ốp vào vòm nhà hát, hoàn thiện căng vải đen | Gói | 1 | |
| 10 | Vải đen che tấm gỗ 2 bên sân khấu | Kích thước: 1.2mW x 8.2mH x 16 tấmVải đen dán trực tiếp lên vách gỗ hiện trạng bằng keo dán chuyên dụng | Bộ | 16 | |
| 11 | Khung thép lắp Led Matrix chạy viền theo vách gỗ 2 bên sân khấu | Kích thước: 1.2mW x 8.2mH x 16 tấmViền thép uốn theo hiện trạng hình dáng của vách gỗ | Bộ | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung về cho thuê decor sân khấu.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đông tương tự (hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi