Gói thầu: Dịch vụ trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà Núi Chúa |
| Tên gói thầu | Dịch vụ trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chiến lược phát triển lâm nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:31:00 đến ngày 2022-08-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,552,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ NÚI CHÚA |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung tác động năm thứ nhất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chiến lược phát triển lâm nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ trồng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng – tác động lần 1 | - Bảo vệ rừng, chống chặt phá và PCCCR. Rừng không bị tác động, không xảy ra cháy rừng.- Phát dây leo, cây bụi, chặt bỏ cây cong queo sâu bệnh, cây phi mục đích (7.000 m2/ha * 6,00 ha). Đủ diện tích, 100% diện tích phát đúng kỹ thuật.- Xử lý thực bì theo đám (3.000 m2/ha * 6,00 ha), thực bì cấp 6, cự li đi làm 4 - 5km. Đủ diện tích, 100% diện tích phát đúng kỹ thuật.- Đào hố (700 hố/ha * 6,00 ha), đất cấp 4, cự li đi làm 4 - 5km. Đủ số lượng, 100% hố đạt kích thước, cự ly- Lấp hố (700 hố/ha * 6,00 ha). Đúng kỹ thuật, số lượng. liều lượng, số lượng.- Vận chuyển phân và bón lót phân vi sinh 700 cây/ha * 6,00 ha. Đúng liều lượng, số lượng.- Vận chuyển cây con và trồng bổ sung (700 cây/ha * 6,00 ha), đúng số lượng, loài cây, tỷ lệ cây sống trên 90%. | ha | 6 | |
| 2 | Dịch vụ trồng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng – tác động lần 2 | - Bảo vệ rừng, chống chặt phá và PCCCR. Rừng không bị tác động, không xảy ra cháy rung- Phát dọn thực bì theo băng (7.000 m2/ha * 6,00 ha), thực bì cấp 6, cự li đi làm 4 - 5km. Mức độ hoàn thành trên 90%/ha.- Phát dọn thực bì theo đám (3.000 m2/ha * 6,00 ha). Mức độ hoàn thành trên 90%/ha- Trồng dặm (15% * 700 = 105 cây * 6,00 ha). Đúng loài cây, Tỷ lệ cây sống sau trồng dặm đạt trên 90%.- Cuốc xới vun gốc cây mục đích trồng bổ sung 700 cây/ha (đường kính 0,6 - 0,8m). Đủ diện tích thiết kế, đúng kích thước. | ha | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi