Gói thầu: Mua sắm trang phục kiểm soát viên chất lượng và các phụ kiện đi kèm của Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục kiểm soát viên chất lượng và các phụ kiện đi kèm của Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:09:00 đến ngày 2022-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục kiểm soát viên chất lượng và các phụ kiện đi kèm của Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa Trang bị trang phục kiểm soát viên chất lượng cho Cục Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm trang phục mùa hè cho nữ kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Cục QLCL | 20 | Bộ | Bộ trang phục mùa hè: quần dài; áo hè ngắn tay - Quần dài : Vải Gabadin len 70/30; màu xanh đen; may kiểu âu phục nữ. - Áo hè ngắn tay pôpơlin màu trắng: Vải Popơlin Pevi; màu trắng; may cộc tay, kiểu bludông cổ bẻ, một hàng khuy nhựa màu trắng; ngực có 02 túi nổi ngoài, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đường gân nổi; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu; đai áo có xẻ sườn cài 02 cúc. | ||
| 2 | Mua sắm trang phục mùa đông cho nữ kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Cục QLCL | 20 | Bộ | Bộ mùa đông gồm: quần dài, áo sơ mi dài tay, áo vét. - Quần dài : Vải Gabadin len 70/30; màu xanh đen; may kiểu âu phục nữ. - Áo sơ mi dài tay: Vải Popơlin Pevi; màu trắng may dài tay; kiểu cổ đứng, để thắt cà vạt. - Áo vest: Vải Gabadin len 70/30; áo và các khuy trên áo có màu xanh đen; may kiểu áo vét, cổ hai ve to để đeo phù hiệu ; hai thân trước có 02 túi nổi ngoài phía dưới, nắp túi hình cánh dơi, một hàng khuy nhựa đường kính 22mm; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu. | ||
| 3 | Mua sắm trang phục mùa hè cho nam kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Cục QLCL | 20 | Bộ | Bộ trang phục mùa hè gồm: quần dài; áo hè ngắn tay. - Quần dài : Vải Gabadin len 70/30; màu xanh đen; may kiểu âu phục nam. - Áo hè ngắn : Vải Popơlin Pevi; màu trắng; may cộc tay, kiểu bludông cổ bẻ, một hàng khuy nhựa màu trắng; ngực có 02 túi nổi ngoài, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đường gân nổi; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu; đai áo có xẻ sườn cài 02 cúc. | ||
| 4 | Mua sắm trang phục mùa đông cho nam kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Cục QLCL | 20 | Bộ | Bộ trang phục mùa đông gồm quần dài, áo sơ mi dài tay, áo vét. - Quần dài : Vải Gabadin len 70/30; màu xanh đen; may kiểu âu phục nam. - Áo sơ mi dài tay: Vải Popơlin Pevi; màu trắng; may dài tay,kiểu cổ đứng để thắt cà vạt. - Áo vest: Vải Gabadin len 70/30; áo và các khuy trên áo có màu xanh đen; may kiểu áo vét, cổ hai ve to để đeo phù hiệu; hai thân trước có 04 túi nổi ngoài, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đường gân nổi; một hàng khuy nhựa đường kính 22 mm; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu. | ||
| 5 | Cà vạt | 20 | Chiếc | Kiểu thông thường, màu xanh đen, dùng chung cho cả nam và nữ | ||
| 6 | Mũ Kê pi | 20 | Chiếc | Kiểu mũ kê pi của bộ đội Hải quân có đỉnh và cầu mũ màu trắng, thành mũ màu xanh đen, chính giữa thành mũ phía trước có gắn phù hiệu kiểm soát viên chất lượng đường kính 35mm; có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen | ||
| 7 | Phù hiệu mũ | 20 | Chiếc | Phù hiệu kiểm soát viên gắn trên mũ kê pi gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu vàng gắn liền với biểu tượng kiểm soát viên chất lượng được đúc nổi có hình tròn đường kính 35mm, chiều dài 58mm chiều cao 48mm.(Theo hình 2 Phụ luc I theo Thông tư số 21/VBHN-BKHCN ngày 25/11/2015) | ||
| 8 | Phù hiệu gắn ve áo | 20 | Bộ | Phù hiệu kiểm soát viên chất lượng gắn trên nền ve áo là biểu tượng thu nhỏ của Phù hiệu kiểm soát viên chất lượng, dập nổi, sơn màu như biểu tượng, đường kính là 21mm, được gắn chính giữa nền ve áo | ||
| 9 | Nền phù hiệu gắn ve áo | 20 | Bộ | Nền phù hiệu kiểm soát viên chất lượng gắn trên ve áo có hình bình hành, góc nhọn là 45 độ , góc tù là 135 độ , chiều dài 55mm, chiều cao 35mm; nền màu xanh rêu; ở giữa gắn biểu tượng kiểm soát viên chất lượng thu nhỏ, đường kính 21mm (Theo hình 4 Phụ luc I theo Thông tư số 21/VBHN-BKHCN ngày 25/11/2015) | ||
| 10 | Cúc gắn ve áo (cầu vai) | 20 | Bộ | Cúc gắn trên cầu vai làm bằng kim loại màu vàng, đường kính 20mm, bề mặt là phù hiệu kiểm soát viên chất lượng, dập nổi không đổ màu, được gắn ở đầu nhọn của cấp hiệu (Theo hình 5 Phụ luc II theo Thông tư số 21/VBHN-BKHCN ngày 25/11/2015) | ||
| 11 | Nền gắn cầu vai | 20 | Bộ | Cầu vai của ngạch kiểm soát viên chat lượng có hình thang đứng, viền xung quanh màu vàng , nền cầu vai màu xanh rêu có hoa văn, một đầu bằng, đầu kia nhọn, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm, đáy nhỏ 40mm.(Theo hình 6 Phụ luc II theo Thông tư số 21/VBHN-BKHCN ngày 25/11/2015) | ||
| 12 | Biển tên | 20 | Chiếc | Biển hiệu kiểm soát viên chất lượng có hình chữ nhật, dài 80mm, rộng 23mm; được làm bằng kim loại.(Theo hình 9 Phụ luc III theo Thông tư số 21/VBHN-BKHCN ngày 25/11/2015) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi