Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:28:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,621,256,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,318,850 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu ba trăm mười tám nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1431885065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.334.879.697 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các mặt hàng mực chính hãng sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 157 mặt hàng) Mua sắm hàng hóa, sữa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài lieu thể hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu: xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu (theo quy định nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu theo quy định (Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q, vận đơn, …), thư hỗ trợ kỹ thuật hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý tại Việt Nam hoặc các tài liệu tương đương. - Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm chỉ định của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Bản gốc E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.318.850 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm drum sử dụng cho máy in Brother MFC-L2701Dw | MCH1 | 32 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Brother MFC-L2701Dw | Đơn giá mời thầu: 770.000VNĐ |
| 2 | Cụm drum sử dụng cho máy in Brother DCP 7060D | MCH2 | 12 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5% Sử dụng cho máy in Brother DCP 7060D | Đơn giá mời thầu: 1.430.000VNĐ |
| 3 | Cụm drum sử dụng cho máy in Brother HL 5350 | MCH3 | 5 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%).Sử dụng cho máy in Brother HL 5350 | Đơn giá mời thầu: 1.250.000VNĐ |
| 4 | Cụm drum sử dụng cho máy in Brother HL L6200 | MCH4 | 400 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Brother HL L6200 | Đơn giá mời thầu: 1.969.000VNĐ |
| 5 | Cụm drum sử dụng cho máy in HP 1025 | MCH5 | 26 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 14.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy HP 1025 | Đơn giá mời thầu: 1.870.000VNĐ |
| 6 | Cụm drum sử dụng cho máy in HP 102A | MCH6 | 1 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 23.000 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 102A | Đơn giá mời thầu: 1.979.000VNĐ |
| 7 | Cụm drum sử dụng cho máy in HP M227SDN | MCH7 | 30 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 23.000 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M227SDN | Đơn giá mời thầu: 2.398.000 \VNĐ |
| 8 | Cụm drum sử dụng cho máy in Oki C301DN | MCH8 | 2 | Bộ | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 trang trắng đen, 20.000 trang màu (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Oki C301DN | Đơn giá mời thầu: 4.350.000VNĐ |
| 9 | Cụm drum sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225 | MCH9 | 4 | Cái | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225 | Đơn giá mời thầu: 1.870.000VNĐ |
| 10 | Mực sử dụng cho máy in HP 2035/ 2055 | MCH10 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 2035/ 2055 | Đơn giá mời thầu: 3.850.000VNĐ |
| 11 | Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu đen) | MCH11 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525 | Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ |
| 12 | Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu xanh) | MCH12 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525 | Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ |
| 13 | Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu vàng) | MCH13 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525 | Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ |
| 14 | Mực sử dụng cho máy in HP 3525 (màu đỏ) | MCH14 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 3525 | Đơn giá mời thầu: 4.983.000VNĐ |
| 15 | Mực sử dụng cho máy in HP M402d/M426FDN | MCH15 | 15 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M402d/M426FDN | Đơn giá mời thầu: 3.300.000VNĐ |
| 16 | Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu đen) | MCH16 | 27 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw | Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ |
| 17 | Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu xanh) | MCH17 | 22 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw | Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ |
| 18 | Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu vàng) | MCH18 | 22 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw | Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ |
| 19 | Mực sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw (màu đỏ) | MCH19 | 22 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon LBP 7100CN/7110cw | Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ |
| 20 | Mực sử dụng cho máy in HP 4350 | MCH20 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 20.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 4350 | Đơn giá mời thầu: 7.797.900VNĐ |
| 21 | Mực sử dụng cho máy in HP 2014 | MCH21 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 2014 | Đơn giá mời thầu: 4.975.190VNĐ |
| 22 | Mực sử dụng cho máy in HP 4015 | MCH22 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 24.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 4015 | Đơn giá mời thầu: 7.659.300VNĐ |
| 23 | Mực sử dụng cho máy in HP M606dn/ M604n | MCH23 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M606dn/ M604n | Đơn giá mời thầu: 8.090.500VNĐ |
| 24 | Mực sử dụng cho máy in HP 127FN | MCH24 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 127FN | Đơn giá mời thầu: 1.810.600VNĐ |
| 25 | Mực sử dụng cho máy in HP M601 | MCH25 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M601 | Đơn giá mời thầu: 3.905.000VNĐ |
| 26 | Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu đen) | MCH26 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN | Đơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ |
| 27 | Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu xanh) | MCH27 | 6 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN | Đơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ |
| 28 | Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu vàng) | MCH28 | 6 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN | Đơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ |
| 29 | Mực sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN (màu đỏ) | MCH29 | 6 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother 4150 CDN | Đơn giá mời thầu: 1.548.800VNĐ |
| 30 | Mực sử dụng cho máy in Brother HL L6200DW | MCH30 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 8.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother HL L6200DW | Đơn giá mời thầu: 2.807.200VNĐ |
| 31 | Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu đen) | MCH31 | 50 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045 | Đơn giá mời thầu: 1.837.000VNĐ |
| 32 | Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu xanh) | MCH32 | 50 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045 | Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ |
| 33 | Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu đỏ) | MCH33 | 45 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045 | Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ |
| 34 | Mực sử dụng cho máy in Canon 045 (màu vàng) | MCH34 | 45 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 045 | Đơn giá mời thầu: 2.117.500VNĐ |
| 35 | Mực sử dụng cho máy in Canon 319 | MCH35 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 319 | Đơn giá mời thầu: 1.683.000VNĐ |
| 36 | Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu đen) | MCH36 | 15 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335E | Đơn giá mời thầu: 3.938.000VNĐ |
| 37 | Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu xanh) | MCH37 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335E | Đơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ |
| 38 | Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu đỏ) | MCH38 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335E | Đơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ |
| 39 | Mực sử dụng cho máy in Canon 335E (màu vàng) | MCH39 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 335E | Đơn giá mời thầu: 6.292.000VNĐ |
| 40 | Mực sử dụng cho máy in Canon 337 | MCH40 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Canon 337 | Đơn giá mời thầu: 1.595.000VNĐ |
| 41 | Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu đen) | MCH41 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215 | Đơn giá mời thầu: 2.035.000VNĐ |
| 42 | Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu xanh) | MCH42 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215 | Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ |
| 43 | Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu đỏ) | MCH43 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215 | Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ |
| 44 | Mực sử dụng cho máy in HP CP1215 (màu vàng) | MCH44 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP1215 | Đơn giá mời thầu: 1.859.000VNĐ |
| 45 | Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu đen) | MCH45 | 6 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 13.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525 | Đơn giá mời thầu: 6.742.000VNĐ |
| 46 | Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu xanh) | MCH46 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525 | Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ |
| 47 | Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu đỏ) | MCH47 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525 | Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ |
| 48 | Mực sử dụng cho máy in HP CP 5525 (màu vàng) | MCH48 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 15.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP 5525 | Đơn giá mời thầu: 9.845.000VNĐ |
| 49 | Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu đen) | MCH49 | 310 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025 | Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ |
| 50 | Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu xanh) | MCH50 | 200 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025 | Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ |
| 51 | Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu đỏ) | MCH51 | 190 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025 | Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ |
| 52 | Mực sử dụng cho máy in HP 1025 (màu vàng) | MCH52 | 190 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP 1025 | Đơn giá mời thầu: 1.353.000VNĐ |
| 53 | Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu đen) | MCH53 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn | Đơn giá mời thầu: 2.293.280VNĐ |
| 54 | Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu xanh) | MCH54 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn | Đơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ |
| 55 | Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu đỏ) | MCH55 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn | Đơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ |
| 56 | Mực sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn (màu vàng) | MCH56 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Hp pro 400 M475dn | Đơn giá mời thầu: 3.267.550VNĐ |
| 57 | Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu đen) | MCH57 | 50 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551 | Đơn giá mời thầu: 5.464.800VNĐ |
| 58 | Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu xanh) | MCH58 | 40 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551 | Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ |
| 59 | Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu đỏ) | MCH59 | 40 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551 | Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ |
| 60 | Mực sử dụng cho máy in HP M551 (màu vàng) | MCH60 | 40 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M551 | Đơn giá mời thầu: 6.281.000VNĐ |
| 61 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu đen) | MCH61 | 25 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW | Đơn giá mời thầu: 2,608,100VNĐ |
| 62 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu xanh) | MCH62 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW | Đơn giá mời thầu: 2,371,600VNĐ |
| 63 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu đỏ) | MCH63 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW | Đơn giá mời thầu: 2.371.600VNĐ |
| 64 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW (màu vàng) | MCH64 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 200 M251NW | Đơn giá mời thầu: 2.371.600VNĐ |
| 65 | Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu đen) | MCH65 | 70 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553 | Đơn giá mời thầu: 5.459.400VNĐ |
| 66 | Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu xanh) | MCH66 | 60 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553 | Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ |
| 67 | Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu đỏ) | MCH67 | 60 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553 | Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ |
| 68 | Mực sử dụng cho máy in HP M553 (màu vàng) | MCH68 | 60 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M553 | Đơn giá mời thầu: 7.625.200VNĐ |
| 69 | Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu đen) | MCH69 | 7 | Hộp | Dung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210 | Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ |
| 70 | Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu xanh) | MCH70 | 7 | Hộp | Dung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210 | Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ |
| 71 | Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu đỏ) | MCH71 | 7 | Hộp | Dung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210 | Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ |
| 72 | Mực sử dụng cho máy in Epson L1210 (màu vàng) | MCH72 | 7 | Hộp | Dung tích: 65ml Sử dụng cho máy in Epson L1210 | Đơn giá mời thầu: 198.000VNĐ |
| 73 | Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu đen) | MCH73 | 13 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310 | Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ |
| 74 | Mựcsử dụng cho máy in Epson L310 (màu xanh) | MCH74 | 10 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310 | Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ |
| 75 | Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu đỏ) | MCH75 | 10 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310 | Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ |
| 76 | Mực sử dụng cho máy in Epson L310 (màu vàng) | MCH76 | 10 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 4.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson L310 | Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ |
| 77 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đen) | MCH77 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 78 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu xanh) | MCH78 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 79 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đỏ) | MCH79 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 80 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu vàng) | MCH80 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 81 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu xanh nhạt) | MCH81 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 82 | Mực sử dụng cho máy in Epson L805 (màu đỏ nhạt) | MCH82 | 15 | Hộp | Dung tích: 70ml Sử dụng cho máy in Epson L805 | Đơn giá mời thầu: 322.000VNĐ |
| 83 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đen) | MCH83 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 84 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu xanh) | MCH84 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 85 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu xanh nhạt) | MCH85 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 86 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đỏ) | MCH86 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 87 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu đỏ nhạt) | MCH87 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 88 | Mực sử dụng cho máy in Epson T50 (màu vàng) | MCH88 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 520 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Epson T50 | Đơn giá mời thầu: 544.500VNĐ |
| 89 | Mực sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 402/502 | MCH89 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 402/502 | Đơn giá mời thầu: 202.400VNĐ |
| 90 | Mực sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 612 | MCH90 | 6 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.800 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy fax Panasonic KX FL 612 | Đơn giá mời thầu: 275.000VNĐ |
| 91 | Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu đen) | MCH91 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010 | Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ |
| 92 | Mựcử dụng cho máy in Canon G1010 (màu xanh) | MCH92 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010 | Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ |
| 93 | Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu đỏ) | MCH93 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010 | Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ |
| 94 | Mực sử dụng cho máy in Canon G1010 (màu vàng) | MCH94 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon G1010 | Đơn giá mời thầu: 267.300VNĐ |
| 95 | Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu đen) | MCH95 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252 | Đơn giá mời thầu: 1.754.500VNĐ |
| 96 | Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu xanh) | MCH96 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252 | Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ |
| 97 | Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu đỏ) | MCH97 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252 | Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ |
| 98 | Mực sử dụng cho máy in HP M252 (màu vàng) | MCH98 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M252 | Đơn giá mời thầu: 2.051.500VNĐ |
| 99 | Mực sử dụng cho máy in HP M501/M506 | MCH99 | 3 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M501/M506 | Đơn giá mời thầu: 5.957.600VNĐ |
| 100 | Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu đen) | MCH100 | 32 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1000 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150a | Đơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ |
| 101 | Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu xanh) | MCH101 | 32 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150a | Đơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ |
| 102 | Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu đỏ) | MCH102 | 32 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150a | Đơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ |
| 103 | Mực sử dụng cho máy in HP 150a (màu vàng) | MCH103 | 32 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 150a | Đơn giá mời thầu: 1.155.000VNĐ |
| 104 | Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu đen) | MCH104 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230 | Đơn giá mời thầu: 390.500VNĐ |
| 105 | Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu xanh) | MCH105 | 1 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230 | Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ |
| 106 | Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu đỏ) | MCH106 | 1 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230 | Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ |
| 107 | Mực sử dụng cho máy in HP 6230 (màu vàng) | MCH107 | 1 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 400 trang độ phủ 5%Sử dụng cho máy in HP 6230 | Đơn giá mời thầu: 284.200VNĐ |
| 108 | Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu đen) | MCH108 | 10 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710 | Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ |
| 109 | Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu xanh) | MCH109 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710 | Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ |
| 110 | Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu đỏ) | MCH110 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710 | Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ |
| 111 | Mực sử dụng cho máy in HP pro 8710 (màu vàng) | MCH111 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 700 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP PRO 8710 | Đơn giá mời thầu: 647.350VNĐ |
| 112 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu đen) | MCH112 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154A | Đơn giá mời thầu: 1.089.000VNĐ |
| 113 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu xanh) | MCH113 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154A | Đơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ |
| 114 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu đỏ) | MCH114 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154A | Đơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ |
| 115 | Mực sử dụng cho máy in HP Pro 154A (màu vàng) | MCH115 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 900 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP Pro 154A | Đơn giá mời thầu: 1.210.000VNĐ |
| 116 | Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu đen) | MCH116 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fw | Đơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ |
| 117 | Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu xanh) | MCH117 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fw | Đơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ |
| 118 | Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu đỏ) | MCH118 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fw | Đơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ |
| 119 | Mực sử dụng cho máy in HP M177fw (màu vàng) | MCH119 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M177fw | Đơn giá mời thầu: 1.659.600VNĐ |
| 120 | Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu đen) | MCH120 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225 | Đơn giá mời thầu: 4.114.000VNĐ |
| 121 | Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu xanh) | MCH121 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225 | Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ |
| 122 | Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu đỏ) | MCH122 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225 | Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ |
| 123 | Mực sử dụng cho máy in HP CP5225 (màu vàng) | MCH123 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 7.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP CP5225 | Đơn giá mời thầu: 6.490.000VNĐ |
| 124 | Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu đen) | MCH124 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NW | Đơn giá mời thầu: 1.493.800VNĐ |
| 125 | Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu xanh) | MCH125 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NW | Đơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ |
| 126 | Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu đỏ) | MCH126 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NW | Đơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ |
| 127 | Mực sử dụng cho máy in HP M280NW (màu vàng) | MCH127 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M280NW | Đơn giá mời thầu: 1.793.000VNĐ |
| 128 | Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu đen) | MCH128 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.400 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dw | Đơn giá mời thầu: 800.000VNĐ |
| 129 | Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu xanh) | MCH129 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dw | Đơn giá mời thầu: 800.000VNĐ |
| 130 | Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu đỏ) | MCH130 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dw | Đơn giá mời thầu: 800.000VNĐ |
| 131 | Mực sử dụng cho máy in HP M454dw (màu vàng | MCH131 | 20 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in HP M454dw | Đơn giá mời thầu: 800.000VNĐ |
| 132 | Mực sử dụng cho máy in Canon E560 (màu đen) | MCH132 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 800 trang độ phủ 5% | Đơn giá mời thầu: 478.500VNĐ |
| 133 | Mực sử dụng cho máy in Canon E560 (mực màu) | MCH133 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 500 trang độ phủ 5% | Đơn giá mời thầu: 533.500VNĐ |
| 134 | Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu đen) | MCH134 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.200 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DN | Đơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ |
| 135 | Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu xanh) | MCH135 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DN | Đơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ |
| 136 | Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu đỏ) | MCH136 | 7 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DN | Đơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ |
| 137 | Mực sử dụng cho máy in OKI C301DN (màu vàng) | MCH137 | 4 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in OKI C301DN | Đơn giá mời thầu: 1.948.100VNĐ |
| 138 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4500S | MCH138 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 30.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4500S | Đơn giá mời thầu: 1.960.200VNĐ |
| 139 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh Aficio MP 1600/2000L | MCH139 | 15 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh Aficio MP 1600/2000L | Đơn giá mời thầu: 871.200VNĐ |
| 140 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2001L | MCH140 | 2 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2001L | Đơn giá mời thầu: 900.900VNĐ |
| 141 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2591, MP 3053 | MCH141 | 5 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 2591, MP 3053 | Đơn giá mời thầu: 907.500VNĐ |
| 142 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 3054, MP 2555SP, MP 3554, IM 3000 | MCH142 | 16 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 25.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 3054, MP 2555SP, MP 3554, IM 3000 | Đơn giá mời thầu: 2.200.000VNĐ |
| 143 | Mực sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4054M, MP 6054 | MCH143 | 12 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 37.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy photo Ricoh MP 4054M, MP 6054 | Đơn giá mời thầu: 2.420.000VNĐ |
| 144 | Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu đen) | MCH144 | 17 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN | Đơn giá mời thầu: 2.146.400VNĐ |
| 145 | Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu xanh) | MCH145 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN | Đơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ |
| 146 | Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu đỏ) | MCH146 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN | Đơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ |
| 147 | Mực sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN (màu vàng) | MCH147 | 8 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Ricoh SP C250DN | Đơn giá mời thầu: 2.210.700VNĐ |
| 148 | Nhãn in sử dụng máy Brother P-touch 9500pc | MCH148 | 15 | Hộp | KT: 24mm x 8m. Chiều dài chuẩn 8m. Thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt, chống thấm nước, chống trầy xước, bám dính cao, chịu nhiệt độ -80 độ C đến 200 độ CSử dụng máy Brother P-touch 9500pc | Đơn giá mời thầu: 451.000VNĐ |
| 149 | Ribbon mực sử dụng cho máy Hiti CS200E | MCH149 | 12 | Hộp | Số lần in: 400 lần Sử dụng cho máy Hiti CS200E | Đơn giá mời thầu: 1.815.000VNĐ |
| 150 | Ribbon mực sử dụng cho máy Evolis Primacy color | MCH150 | 35 | Hộp | Số lần in: 300 lần Sử dụng cho máy in thẻ Evolis Primacy color | Đơn giá mời thầu: 1.900.000VNĐ |
| 151 | Ruban mực sử dụng cho máy Fujitsu DL 3750/3750 plus | MCH151 | 5 | Cuộn | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 18.000 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Fujitsu DL 3750/3750 plus | Đơn giá mời thầu: 429.000VNĐ |
| 152 | Ruban mực sử dụng cho máy Epson LQ 300 | MCH152 | 45 | Hộp | Chất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in:300 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy Epson LQ 300 | Đơn giá mời thầu: 121.000VNĐ |
| 153 | Ruban mực sử dụng cho máy Agrox X1000 | MCH153 | 500 | Cuộn | Mực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m). Thành phần chủ yếu là wax (chất sáp), tỉ lệ ít resin (chất nhựa). Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng cho máy Agrox X1000 | Đơn giá mời thầu: 231.000VNĐ |
| 154 | Ruban mực sử dụng máy in OKI ML 280 | MCH154 | 6 | Hộp | 3 triệu ký tựSử dụng máy in OKI ML 280 | Đơn giá mời thầu: 187.000VNĐ |
| 155 | Ruban mực sử dụng máy in Bixolon SLP-T403 | MCH155 | 12 | Cuộn | Mực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m) Outside/Insite.Thành phần tỉ lệ: resin (chất nhựa) nhiều hơn wax (chất sáp). Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng máy in Bixolon SLP-T403 | Đơn giá mời thầu: 319.000VNĐ |
| 156 | Ruban mực sử dụng máy in Godex G500 | MCH156 | 16 | Cuộn | Mực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: 50mmx300m. Thành phần tỉ lệ: wax (chất sáp) và resin (chất nhựa) bằng nhau. Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Sử dụng máy in Godex G500 | Đơn giá mời thầu: 86.400VNĐ |
| 157 | Ruban mực sử dụng cho máy in Zebra ZM400 | MCH157 | 360 | Cuộn | Mực in mã vạch dạng cuộn, phim dải ruy băng có phủ một lớp mực, KT: (110mmx300m). Thành phần tỉ lệ: wax (chất sáp) và resin (chất nhựa) bằng nhau. Chất lượng bản in rõ nét, độ bám dính cao chống được trầy xước. Có 2 loại lõi: có rãnh và không có rãnh.Sử dụng cho máy in Zebra ZM400 | Đơn giá mời thầu: 145.000VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1431885065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.334.879.697 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi