Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ vũ trụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:44:00 đến ngày 2022-08-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,804,500 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm lẻ bốn nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.609E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.450.000đồng. Chú ý: Nhà thầu gửi kèm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng, khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT của hợp đồng để đối chiếu, xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.450.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về dịch vụ và bảo trì các đường VPN trong nước: - Thời gian cung cấp dịch vụ: 8 tháng. - Giám sát hoạt động liên tục 24/7; - Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì định kỳ đường truyền, thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Hoàn thành khắc phục sự cố: + Sự cố về kênh: ≤ 60 phút; + Sự cố về thiết bị đầu cuối: ≤ 180 phút; + Sự cố cáp: ≤ 180 phút; - Có mặt tại địa điểm của khách hàng sau khi nhận được thông báo về sự cố: + Điểm Hoàng Quốc Việt: ≤ 30 phút + Điểm Văn Tiến Dũng: ≤ 60phút + Điểm Hòa Lạc: ≤ 120 phút 2. Yêu cầu về dịch vụ và bảo trì đường Internet trực tiếp quốc tế: - Thời gian cung cấp dịch vụ: 8 tháng liên tục - Hệ thống hoạt động và giám sát liên tục 24/7. - Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì định kỳ đường truyền, thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Hoàn thành khắc phục sự cố: + Sự cố về kênh: ≤ 60 phút; + Sự cố về thiết bị đầu cuối: ≤ 240 phút; + Sự cố cáp: ≤ 240 phút; - Có mặt tại địa điểm của khách hàng sau khi nhận được thông báo về sự cố: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia hỗ trợ dịch vụ của gói thầu: 05 cán bộ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử Viễn thông (ĐTVT) (Có bản chụp bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ vũ trụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất Thực hiện các gói thầu phục vụ công tác vận hành vệ tinh VNREDSat-1 từ kinh phí vận hành vệ tinh VNREDSat-1 năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (gồm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng) có giá trị tối thiểu 224.210.000đồng - Bản chụp bằng tốt nghiệp của 05 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. - Có chứng nhận Quốc tế về chất lượng dịch vụ liên quan đến gói thầu - Có cam kết chất lượng dịch vụ - Báo cáo tài chính, Đăng ký kinh doanh, Chứng nhận đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Cổng VPN trong nước tại điểm Hoàng Quốc Việt: 8 tháng 2. Cổng VPN trong nước tại điểm Văn Tiến Dũng: 8 tháng 3. Cổng VPN trong nước tại điểm Hòa Lạc: 8 tháng 4. Cổng Internet trực tiếp quốc tế 01 Mbps tại điểm Hoàng Quốc Việt : 8 tháng 5. Cổng FTTH tại điểm Hoàng Quốc Việt: 8 tháng 6. Cổng FTTH tại điểm Hòa Lạc: 8 tháng |
| E-CDNT 14.3 | 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Văn bản chứng minh số năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ truyền số liệu và Internet trực tiếp tại Việt Nam: 5 năm - 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (gồm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng) có giá trị tối thiểu 224.210.000 đồng - Bản chụp bằng tốt nghiệp của 05 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT tham gia hỗ trợ dịch vụ của gói thầu - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông - Có chứng nhận Quốc tế về chất lượng dịch vụ liên quan đến gói thầu - Có cam kết chất lượng dịch vụ - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, Đăng ký kinh doanh, Chứng nhận đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia - Doanh thu trung bình hàng năm trong 3 năm gần nhất tối thiểu là 480.450.000đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh, doanh thu trung bình hàng năm của cả liên danh được tính bằng tổng doanh thu trung bình hàng năm của các thành viên trong liên danh, tối thiểu là 480.450.000 đồng. - Số năm hoạt động có lãi sau thuế trong 03 năm gần nhất. Trường hợp liên danh, tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có số năm hoạt động có lãi sau thuế trong 3 năm gần nhất - Có cam kết giám sát hoạt động liên tục 24/7 và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì định kỳ đường truyền, thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ; Hoàn thành khắc phục sự cố trong thời gian sớm nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.804.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất
Tên dự toán là: Kinh phí vận hành vệ tinh VNREDSat-1
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 8 Tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ vũ trụ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.7914746 Fax: 0243.7914622 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Hàn Lâm KH&CNVN Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37564335 Fax: (024) 38363122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KH&CNVN Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37916482 Fax: (024) 37562765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra, Viện Hàn lâm KH&CNVN Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37562798 Fax: (024) 37912034 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng VPN trong nước tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 12 Mbps, đối xứng uplink & downlink+ Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền:≥ 99,99%+ Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 2 | Cổng VPN trong nước tại điểm Văn Tiến Dũng | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 10 Mbps, đối xứng uplink & downlink+ Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền:≥ 99,99%+ Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 3 | Cổng VPN trong nước tại điểm Hòa Lạc | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 02 Mbps, đối xứng uplink & downlink+ Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền:≥ 99,99%+ Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 4 | Cổng Internet trực tiếp quốc tế 01 Mbps tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu≥ 01 Mbps+ Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,99%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,99%+ Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 97%+ Thời gian trễ tối thiểu của mạng lưới:• Liên lạc trong nước: | ||
| 5 | Cổng FTTH tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông≥ 02 Mbps quốc tế,64 Mbps trong nước+ Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,5%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,5%+ Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 95%+ Giao diện kết nối hợp với chuẩn của thiết bị bên mua: Đáp ứng+ Địa chỉ IP của khách hàng: IP tĩnh | ||
| 6 | Cổng FTTH tại điểm Hòa Lạc | 1 | Cổng | + Băng thông≥ 01 Mbps quốc tế,32 Mbps trong nước+ Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,5%+ Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,5%+ Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 95%+ Giao diện kết nối hợp với chuẩn của thiết bị bên mua: Tương thích+ Địa chỉ IP của khách hàng: IP tĩnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.609E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.450.000đồng. Chú ý: Nhà thầu gửi kèm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng, khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT của hợp đồng để đối chiếu, xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.450.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về dịch vụ và bảo trì các đường VPN trong nước: - Thời gian cung cấp dịch vụ: 8 tháng. - Giám sát hoạt động liên tục 24/7; - Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì định kỳ đường truyền, thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Hoàn thành khắc phục sự cố: + Sự cố về kênh: ≤ 60 phút; + Sự cố về thiết bị đầu cuối: ≤ 180 phút; + Sự cố cáp: ≤ 180 phút; - Có mặt tại địa điểm của khách hàng sau khi nhận được thông báo về sự cố: + Điểm Hoàng Quốc Việt: ≤ 30 phút + Điểm Văn Tiến Dũng: ≤ 60phút + Điểm Hòa Lạc: ≤ 120 phút 2. Yêu cầu về dịch vụ và bảo trì đường Internet trực tiếp quốc tế: - Thời gian cung cấp dịch vụ: 8 tháng liên tục - Hệ thống hoạt động và giám sát liên tục 24/7. - Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì định kỳ đường truyền, thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Hoàn thành khắc phục sự cố: + Sự cố về kênh: ≤ 60 phút; + Sự cố về thiết bị đầu cuối: ≤ 240 phút; + Sự cố cáp: ≤ 240 phút; - Có mặt tại địa điểm của khách hàng sau khi nhận được thông báo về sự cố: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ tham gia hỗ trợ dịch vụ của gói thầu: 05 cán bộ | 5 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử Viễn thông (ĐTVT) (Có bản chụp bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi