Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827787-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 283/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220822184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:58:00 đến ngày 2022-08-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,789,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp IV; Sân đường nội bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 283/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, nâng cấp công trình cấp bách Tiểu đoàn 1 và Tiểu đoàn 4/Lữ đoàn 283
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 283/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức. Địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 283/Quân khu 4 , địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 283/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 và xác nhận của Cơ quan thuế để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 283/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Trần Xuân Hòe. Chức vụ: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 283/QK4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N1/TIỂU ĐOÀN 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC188,2528m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC140,479m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC14,0479m3
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC15,015m2
8Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC3công
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC1,8825100m2
10Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC470,632cái
11Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC1,4048100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC14,0479m3
13Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC140,479m2
14Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC15,015m2
15Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC5cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC80m
22Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC1100m
23Ống PVC D32, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
24Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC30cái
25Côn cút D32Theo hồ sơ TKBVTC15cái
26Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
27Ống PVC D110, Class2Theo hồ sơ TKBVTC1100m
28Ống PVC D60, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
29Côn cút D100Theo hồ sơ TKBVTC30cái
30Côn cút D60Theo hồ sơ TKBVTC18cái
31Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
33Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
36Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
37Thay thế hệ thống lò hơiTheo hồ sơ TKBVTC1tb
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC16,81m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC16,8m3
B CẢI TẠO NHÀ Ở C13 LÀM BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC413,82m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC944,1m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC188,82m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC66,6m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC178,4m
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC354,86m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC35,486m3
8Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC5công
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC4,1382100m2
10Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC1.034,55cái
11Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC188,82m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC944,1m2
13Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,5486100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC35,486m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC374,49m2
16Vệ sinh mài sạch lớp granito bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC7công
17Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhTheo hồ sơ TKBVTC26,4m2
18Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC15,84m2
19Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC24,36m2
20Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC24,36m2
21Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC22cái
22Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC34bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC4cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC11cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC34cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
31Lắp đặt tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC150m
33Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC200m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
37Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
C NÂNG CẤP NHÀ ĂN + BẾP BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95%)Theo hồ sơ TKBVTC0,5252100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5%)Theo hồ sơ TKBVTC1,36681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,39741m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC5,55m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,9713m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1824100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1602tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1112tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,492m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5946m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1476100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0296tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1842tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC18,4259m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1893100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8401m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,302100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0368tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1545tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,3422m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,7938100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0856tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2175tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3342m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,0334100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0213tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,3008m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4266m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0385tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,053100m2
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2764tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC27,721m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2764tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,631100m2
35Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC157,75cái
36Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ TKBVTC43,5765m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC136,6596m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,0894m2
39Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,356m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC33,7694m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC136,6596m2
42Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC99,1m2
43Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC5,0992m3
44Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,16m2
45Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,4749m2
46Lát gạch chống trơn bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC12,276m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,264m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,0202100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0155tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,2549m3
51Lát gạch 600x600 bệ bếp nấu:Theo hồ sơ TKBVTC2,022m2
52Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,088m2
53Cửa bệ bếp bằng pano nhômTheo hồ sơ TKBVTC2,128m2
54Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhTheo hồ sơ TKBVTC3,12m2
55Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC3,74m2
56Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo hồ sơ TKBVTC6,66m2
57Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC6,66m2
58Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBVTC4,35m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC4,35m2
60Sơn ô thoáng bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC4,35m2
61Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
62Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC3cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC75m
71Lắp đặt tủ điện 200x150x100Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
72Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
73Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC10cái
74Tê nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC3cái
75Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
76Ống PVC D90, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
77Côn cút D100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
78Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
D NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95%)Theo hồ sơ TKBVTC0,1394100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5%)Theo hồ sơ TKBVTC0,45361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 5%)Theo hồ sơ TKBVTC0,28011m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,988m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,6054m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0704100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0489tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0445tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,672m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,4164m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1288100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0334tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,642tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC4,8889m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0926100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,6389m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1162100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0152tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0667tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5092m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2718100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0363tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0822tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,7688m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3935m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0318tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1146100m2
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,1005tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC10,081m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,1005tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,2491100m2
32Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC62,25cái
33Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ TKBVTC18,5224m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC76,092m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,64m2
36Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,688m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC25,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC76,092m2
39Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC76,64m2
40Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,3722m3
41Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,7844m2
42Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC9m2
43Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtTheo hồ sơ TKBVTC2,16m2
44Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế âm, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế âm, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC30m
51Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC1100m
52Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
53Tê nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC15cái
54Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC0,15100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
57Ống PVC D90, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
58Côn cút D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
59Ống PVC D110, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
60Côn cút D110Theo hồ sơ TKBVTC7cái
61Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
68Lắp đặt bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
70Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 95%)Theo hồ sơ TKBVTC0,1459100m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%)Theo hồ sơ TKBVTC0,7681m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,7406m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9257m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,2554m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,6342m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0273100m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0244100m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0257100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,052tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,027tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0382tấn
82Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,3337m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC19,98m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,2596m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ TKBVTC51 cấu kiện
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,12m3
E CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC217,8m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC181,0278m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC23,68m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC18,1028m3
5Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC4công
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC2,178100m2
7Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC544,5cái
8Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC1,811100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC18,1103m3
10Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC199,69m2
11Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,6672m2
12Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,68m2
13Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC8cái
15Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC20bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC5cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt tủ điện 200x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC80m
27Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
33Lắp đặt bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
34Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC10m2
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC4cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC4cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC40m
39Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC326,7m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC271,304m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC27,1304m3
4Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC5công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC3,267100m2
6Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC816,75cái
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC2,713100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC27,1304m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC291,684m2
10Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC18cái
11Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC26bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC8cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt tủ điện 200x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC200m
23Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC20m2
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC4cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC4cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC45m
28Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
G CẢI TẠO NHÀ ĂN/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC528,9m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC403,14m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC44,4456m3
4Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC6công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC5,289100m2
6Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC1.322,25cái
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC4,4445100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC44,4456m3
9Lát nền gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC461,4388m2
10Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC17cái
11Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC48bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC40cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC17cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC400m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC240m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC180m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện 200x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC150m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC300m
22Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
23Ống PVC D32, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
24Ống PVC D60, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m
25Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC10cái
26Côn cút D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
27Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
28Côn cút D60Theo hồ sơ TKBVTC3cái
29Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
30Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC30m2
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC7cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC7cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
35Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
H CẢI TẠO NHÀ Ở C11/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC413,82m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC354,86m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC35,486m3
4Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC5công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC4,1382100m2
6Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC1.034,55cái
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,5486100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC35,486m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC374,992m2
10Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC22cái
11Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC34bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC11cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC34cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC100m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
23Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC20m2
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
28Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
I CẢI TẠO NHÀ Ở C12/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC413,82m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC354,86m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC35,486m3
4Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũTheo hồ sơ TKBVTC5công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC4,1382100m2
6Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC1.034,55cái
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,5486100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC35,486m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC374,992m2
10Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC22cái
11Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC34bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC11cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC34cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC100m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
23Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC20m2
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
28Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N1/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC76,84m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC7,9782m3
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,3m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC3công
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,7684100m2
7Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC192,1cái
8Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,7978100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC7,9782m3
10Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC79,782m2
11Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC14,3m2
12Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC35m
17Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
18Ống PVC D32, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,25100m
19Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
20Côn cút D32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
21Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
22Ống PVC D110, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
23Ống PVC D90, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
24Côn cút D110Theo hồ sơ TKBVTC25cái
25Côn cút D90Theo hồ sơ TKBVTC15cái
26Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
28Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,31m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC6,3m3
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N2/TIỂU ĐOÀN 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC76,84m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC7,9782m3
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,3m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC3công
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,7684100m2
7Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC192,1cái
8Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,7978100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC7,9782m3
10Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC79,782m2
11Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC14,3m2
12Lắp đặt đèn thườngTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC35m
17Ống PVC D27, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
18Ống PVC D32, Class3Theo hồ sơ TKBVTC0,25100m
19Côn cút D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
20Côn cút D32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
21Van khoá D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
22Ống PVC D110, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
23Ống PVC D90, Class2Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
24Côn cút D110Theo hồ sơ TKBVTC25cái
25Côn cút D90Theo hồ sơ TKBVTC15cái
26Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
28Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,31m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC6,3m3
L CỔNG VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC3,993m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,99771m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,3277m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0995m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0778100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,13tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,13tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,6181m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0528100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,1133m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,28m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,24m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC27,28m2
14Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBVTC13,2m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC13,2m2
16Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC13,2m2
17Biển trên cổng khung thép hộp mạ kẽm, hoàn thiện mặt ngoài bằng tấm aluminium dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC71,492m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC21,44761m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều dày đầm 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC0,9345100m3
21Rải bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,115100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,38m3
23Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC11,5410m
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp IV; Sân đường nội bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
2 Kỹ thuật thi công 3 * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->