Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 283/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:58:00 đến ngày 2022-08-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,789,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp IV; Sân đường nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 283/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, nâng cấp công trình cấp bách Tiểu đoàn 1 và Tiểu đoàn 4/Lữ đoàn 283 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 và xác nhận của Cơ quan thuế để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 283/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Trần Xuân Hòe. Chức vụ: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 283/QK4. Địa chỉ: Số 123, đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N1/TIỂU ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,2528 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 140,479 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0479 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,015 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8825 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 470,632 | cái |
| 11 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0479 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 140,479 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,015 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 22 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 23 | Ống PVC D32, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 24 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 25 | Côn cút D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Ống PVC D110, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 28 | Ống PVC D60, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 29 | Côn cút D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 30 | Côn cút D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 37 | Thay thế hệ thống lò hơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tb |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở C13 LÀM BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 413,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 944,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 178,4 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 354,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1382 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.034,55 | cái |
| 11 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 944,1 | m2 |
| 13 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5486 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 374,49 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mài sạch lớp granito bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | công |
| 17 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,4 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| C | NÂNG CẤP NHÀ ĂN + BẾP BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3668 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3974 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9713 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1112 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,492 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5946 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1476 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1842 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,4259 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1893 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8401 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,302 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0368 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1545 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7938 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0856 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2175 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3342 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0334 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0213 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,3008 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4266 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0385 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2764 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,72 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2764 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,631 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,75 | cái |
| 36 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,5765 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,6596 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,0894 | m2 |
| 39 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,356 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,7694 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,6596 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,1 | m2 |
| 43 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0992 | m3 |
| 44 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4749 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống trơn bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,276 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0155 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2549 | m3 |
| 51 | Lát gạch 600x600 bệ bếp nấu: | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,022 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,088 | m2 |
| 53 | Cửa bệ bếp bằng pano nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,128 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,12 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,74 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,66 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,66 | m2 |
| 58 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,35 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,35 | m2 |
| 60 | Sơn ô thoáng bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,35 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 200x150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 72 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 73 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 74 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 76 | Ống PVC D90, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 77 | Côn cút D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| D | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4536 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2801 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,988 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0489 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0445 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,672 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,642 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8889 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6389 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1162 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0667 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2718 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0822 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7688 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3935 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0318 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1146 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1005 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,08 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1005 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2491 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,25 | cái |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,5224 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,092 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,64 | m2 |
| 36 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,688 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,092 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,64 | m2 |
| 40 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3722 | m3 |
| 41 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,7844 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế âm, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế âm, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 51 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 52 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 53 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 54 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 57 | Ống PVC D90, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 58 | Côn cút D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 59 | Ống PVC D110, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 60 | Côn cút D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1459 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,768 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7406 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9257 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2554 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6342 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0273 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0257 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0382 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3337 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,98 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2596 | m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,12 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 217,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 181,0278 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,1028 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,178 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 544,5 | cái |
| 8 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,811 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,1103 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 199,69 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6672 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 326,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 271,304 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,1304 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,267 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 816,75 | cái |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,713 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,1304 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 291,684 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 23 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĂN/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 528,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 403,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,4456 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,289 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.322,25 | cái |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,4456 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 461,4388 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 22 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống PVC D32, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 24 | Ống PVC D60, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 25 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 26 | Côn cút D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Côn cút D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 30 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m2 |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| H | CẢI TẠO NHÀ Ở C11/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 413,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 354,86 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1382 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.034,55 | cái |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5486 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 374,992 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 23 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| I | CẢI TẠO NHÀ Ở C12/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 413,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 354,86 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1382 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.034,55 | cái |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5486 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,486 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 374,992 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt và hạt ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 23 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N1/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9782 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7684 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 192,1 | cái |
| 8 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7978 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9782 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,782 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 17 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống PVC D32, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 19 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 20 | Côn cút D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC D110, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống PVC D90, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 24 | Côn cút D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 25 | Côn cút D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m3 |
| K | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH N2/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9782 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7684 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (tính 2,5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 192,1 | cái |
| 8 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7978 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9782 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,782 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ 5mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt và hạt công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 17 | Ống PVC D27, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống PVC D32, Class3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 19 | Côn cút D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 20 | Côn cút D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC D110, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống PVC D90, Class2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 24 | Côn cút D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 25 | Côn cút D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m3 |
| L | CỔNG VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỆNH XÁ/TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,993 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9977 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3277 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0778 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1133 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,28 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,24 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,28 | m2 |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 16 | Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 17 | Biển trên cổng khung thép hộp mạ kẽm, hoàn thiện mặt ngoài bằng tấm aluminium dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,492 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,4476 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều dày đầm 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9345 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,115 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,38 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,54 | 10m |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp IV; Sân đường nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi