Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825843-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập
Số hiệu KHLCNT 20220808158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:43:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,862,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập
Nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường ĐặngDung, thành phố Hà Tĩnh )
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Minh Anh Thành Sen và công ty TNHH PCCC Bình An; Thẩm tra: Công ty TNHH Sáng Lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường ĐặngDung, thành phố Hà Tĩnh )


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường ĐặngDung, thành phố Hà Tĩnh )
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Thuê sân bãi đúc cọc bê tông cốt thép thời gian thuê 1 thángMô tả KT theo chương V11 sân
2Bê tông cọc 0,25X0,25, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V97,895m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V7,901100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,052tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V9,862tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,271tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V2421 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V2421 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V24,47210 tấn/1km
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,043100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả KT theo chương V1211 mối nối
12Gia công, lắp dựng thép bản nối cọcMô tả KT theo chương V0,62Tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6,806m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,566100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V21,795m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V99,163m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, ván khuôn đài móngMô tả KT theo chương V2100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V2,106100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V84,789m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,04100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,061m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,352m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,041m3
24Ván khuôn dầm, giằng móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V0,814100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V5,557m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V0,82100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,48tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,375tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,913tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,602tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V6,559tấn
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,349100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,813100m3
34Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m (đất tận dụng)Mô tả KT theo chương V3,813100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4,Mô tả KT theo chương V63,554m3
36Công đục phá lan can nhà Hiệu bộ để đấu nốiMô tả KT theo chương V3công
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,426tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,26tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,403tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,288tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Mô tả KT theo chương V6,471100m2
42Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V43,75m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,849100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,367tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,451tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V7,445tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V83,746m3
48Bê tông sàn đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V182,117m3
49Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V17,891100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V27,581tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,694100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,871100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,142tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,457tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,591tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V4,792m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,263tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,398m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,93100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,873tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,763m3
63Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,046100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,302tấn
65Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V11,616m3
66Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,565tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,565tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V196,7661m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,707100m2
70Tôn úp nóc KT 400 dày 0,45mmMô tả KT theo chương V83,91md
71Thi công, ke chống bảo (đinh vít không gỉ) 0,5m 1 ke theo chiều dài xà gồMô tả KT theo chương V1.447Cái
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V345,669m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V30,157m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,344m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,222m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V856,463m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.644,544m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V935,492m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V906,451m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.647,117m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Mô tả KT theo chương V317,869m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V323,02m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V136,89m
13Lát nền, sàn - Gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1.497,529m2
14Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75,Mô tả KT theo chương V84m2
15Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả KT theo chương V11,45m2
16Lát nền, sàn đá granite viên đá qua cửa, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V12,22m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V73,798m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V41,636m2
19Lát nền, sàn - Gạch Granite kích thước 600x600m2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V130,471m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch LATEX R114 1,8 kg/m2 sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V218,465m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng BESTEAL 400 1,0kg/m2Mô tả KT theo chương V218,465m2
22Chống thấm bằng phương pháp chống thấm khò nóng gốc BitumMô tả KT theo chương V151,05m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V263,349m2
24Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V434,199m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả KT theo chương V51,269m2
26Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 cm, 6 lỗ vữa XM M75Mô tả KT theo chương V71,611m2
27Thi công trần thả bằng tấm trần silicatMô tả KT theo chương V84m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V856,463m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V1.593,275m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.489,061m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5.082,336m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V856,463m2
33Lắp dựng lan can inoxMô tả KT theo chương V96,583m2
34Gia công lan can inox 304Mô tả KT theo chương V114,98Md
35Thi công lắp dựng Lan can cầu thang, lan can inoxMô tả KT theo chương V17,785m
36Trụ Cầu thangMô tả KT theo chương V1cái
37Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V215,6m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V215,6m2
39Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V174m2
40Cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V226,76m2
41Vách kính thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V24,18m2
42Ke inox đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V18Cái
43Sản xuất lắp đặt vách ngăn HPL chịu nước nhà vệ sinhMô tả KT theo chương V107,712m2
44Khung inox cho người khuyết tậtMô tả KT theo chương V2Cái
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,45m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V16,936100m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V541,362m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,149100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4Mô tả KT theo chương V14,85m3
50Lát gạch Tezaro kt 400x400x30, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V297m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V30bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V168bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (chống ẩm)Mô tả KT theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chống ẩm)Mô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng loại 28WMô tả KT theo chương V34bộ
7Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả KT theo chương V35bộ
8Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V78cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V14cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150m3/hMô tả KT theo chương V11cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường 500m3/hMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V13cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V15cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiều 10AMô tả KT theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều 10AMô tả KT theo chương V6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V127cái
20Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2Mô tả KT theo chương V7.304m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả KT theo chương V3.156m
22Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả KT theo chương V863m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả KT theo chương V75m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả KT theo chương V710m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột =70mm2Mô tả KT theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả KT theo chương V75m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả KT theo chương V80m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2Mô tả KT theo chương V23m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả KT theo chương V630m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả KT theo chương V170m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả KT theo chương V3.499m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V288m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V63m
34Box chia ngã D20Mô tả KT theo chương V607Cái
D TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường tôn 1,5 sơn tĩnh điện KT 1000x700x225mm2Mô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha175AMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt Cầu chì 1P 2AMô tả KT theo chương V3cái
11Đèn báo pha (vàng - đỏ - xanh)Mô tả KT theo chương V3Cái
E TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 14 moduleMô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả KT theo chương V6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
F TỦ ĐIỆN TẦNG 3
1Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 14 moduleMô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả KT theo chương V6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
G TỦ ĐIỆN 1.1
1Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 moduleMô tả KT theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả KT theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V3cái
H TỦ ĐIỆN 1.2
1Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 moduleMô tả KT theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả KT theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V3cái
I TỦ ĐIỆN 1.3
1Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 moduleMô tả KT theo chương V18hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả KT theo chương V18cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V36cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V18cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V18cái
J TỦ ĐIỆN BẾP
1Lắp đặt hộp tủ điện treo tường bằng tôn 1,5mm Sơn tĩnh điện KT: 700x500x150Mô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt Cầu chì 1P 2AMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đặt linh kiện Đèn báo phaMô tả KT theo chương V3bộ
11Bộ nguồn 220V/24VAC, 100 VAMô tả KT theo chương V1bộ
12Van PhaoMô tả KT theo chương V2Cái
K CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V24m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V3cái
4Thép mạ kẽm nhúng nóng 25x4Mô tả KT theo chương V6Cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả KT theo chương V20m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V265m
7Gia công, đóng cọc nối đất dây thép mạ đồng D16Mô tả KT theo chương V6cọc
8Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả KT theo chương V20m
9Tiếp địa CU/PVC 35mm2Mô tả KT theo chương V6m
10Tiếp địa Cu/PVC 6mm2Mô tả KT theo chương V30m
11Gia công thép dẹt liên kết chân bậtMô tả KT theo chương V6m
12Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V2Cái
L THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,74100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,12100m
7Lắp đặt Tê chéo 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê chéo 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V18cái
9Lắp đặt Tê chéo 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V14cái
10Lắp đặt Tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-110mmMô tả KT theo chương V12cái
11Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmMô tả KT theo chương V10cái
14Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-42mmMô tả KT theo chương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V25cái
16Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V13cái
17Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V13cái
19Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V30cái
20Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V6cái
21Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V60cái
22Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V12cái
23Sản xuất lắp đặt con thỏ PVC D75Mô tả KT theo chương V24Cái
24Sản xuất lắp đặt phễu thoát sàn inox D75Mô tả KT theo chương V24Cái
25Lắp đặt nắp thông tắc inox D90Mô tả KT theo chương V2Cái
26Lắp đặt nắp thông tắc inox D110Mô tả KT theo chương V7Cái
27Lắp đặt nắp thông tắc inox D140Mô tả KT theo chương V5Cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V7cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V5cái
M CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V1,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,27100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V45cái
6Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V45cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V62cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V27cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt Tee đều nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt tee đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt tee giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V24cái
15Lắp đặt tee giảm nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V9cái
16Lắp đặt Tee giảm nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V21cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V7cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V29cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V13cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V5cái
24Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V6cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V21bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi và phụ kiện)Mô tả KT theo chương V12bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
32Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V12cái
33Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V12cái
34Lắp đặt hộp giấyMô tả KT theo chương V12cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V7cái
37Lắp đặt van điệnMô tả KT theo chương V1cái
38Máy bơm công suất 4m3/h; H=17mMô tả KT theo chương V1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả KT theo chương V1bể
N BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,028100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V5,72m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,336tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6,193m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,885m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,013tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,242tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,93100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,3m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V164,263m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V19,996m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V19,996m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V0,884m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,04100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,045tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,588m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,201100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,291tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,297100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,731100m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,121100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V14,356m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V11,746m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,48m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V61m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,144m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,485100m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,487tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V1501 cấu kiện
P CHỐNG CHÁY
1Trung tâm 5 kênh (FCP)Mô tả KT theo chương V1Trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả KT theo chương V1Trung tâm
3Bộ nguồn phụ 24VDCMô tả KT theo chương V1Bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo khóiMô tả KT theo chương V79Bộ
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả KT theo chương V6Bộ
6Trở kháng cuối kênhMô tả KT theo chương V3Cái
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V1,25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V1,25 nút
10Hộp kỹ thuật chữa cháyMô tả KT theo chương V3Bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Mô tả KT theo chương V400m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả KT theo chương V400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả KT theo chương V85m
14TỦ điều khiển bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1Cái
15Bơm điện chữa cháy (Q> 22,5l/s h=55m)Mô tả KT theo chương V1Cái
16Bơm dầu dự phòng chữa cháy (Q> 22,5l/s h=55m)Mô tả KT theo chương V1Cái
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6+1*4mm2Mô tả KT theo chương V30m
18Rọ chắn rác D125Mô tả KT theo chương V2Cái
19Van cổng D125Mô tả KT theo chương V2Cái
20Y lọc D125Mô tả KT theo chương V2Cái
21Lắp đặt khớp nối mềm miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt khớp nối mềm miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt van xả tự động- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
30Lắp đặt van phao điều chỉnh áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt van góc - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V6cái
32Tủ chữa cháy vách tường D50Mô tả KT theo chương V6Cái
33Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,75100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,1100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,1100m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V301m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V26,88m3
38Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,1100m
39Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,75100m
40Cuộn vòi chữa cháy DN50Mô tả KT theo chương V6Cái
41Lăng phun chữa cháy D13Mô tả KT theo chương V6Cái
42Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cổng D65Mô tả KT theo chương V2Cái
43Họng tiếp nước chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V1Cái
44Bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả KT theo chương V6Bộ
45Bình chữa cháy- Bình bột MFZL4Mô tả KT theo chương V32Cái
46Bình khí chữa cháy MT3Mô tả KT theo chương V7Cái
47Giá treo ống U(100x50x5)Mô tả KT theo chương V23m
48Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu)Mô tả KT theo chương V1BỘ
49Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V1hộp
50Lắp đặt đèn exit 1 mặtMô tả KT theo chương V1bộ
51Lắp đặt đèn exit 2 mặtMô tả KT theo chương V2bộ
52Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả KT theo chương V25 đèn
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả KT theo chương V150m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V150m
55Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V3cái
Q Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,644100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,9151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V9,426m3
4Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,047tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,722tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,105tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,169100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V19,183m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6,108m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,244tấn
12Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,207100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V22,07m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,049tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,36100m2
16Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,848100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,042m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,966m3
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V287,55m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V34,768m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V69,843m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,266m3
23Gia công hộp đặt máy bơmMô tả KT theo chương V0,124tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,095100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
5 Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sẵn sàng huy động về công trường1
2 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn bê tông 250 lít sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa 150 lít sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy vận thăng chở vật liệu lên cao sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->