Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:43:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,862,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập Nhà học 3 tầng (17 phòng kết hợp nhà ăn bán trú) trường Tiểu học Hà Huy Tập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường ĐặngDung, thành phố Hà Tĩnh ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Thuê sân bãi đúc cọc bê tông cốt thép thời gian thuê 1 tháng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 sân |
| 2 | Bê tông cọc 0,25X0,25, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 97,895 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 7,901 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,052 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 9,862 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,271 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 242 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 242 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 24,472 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,043 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả KT theo chương V | 121 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép bản nối cọc | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | Tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,806 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,566 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 21,795 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 99,163 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, ván khuôn đài móng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,106 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 84,789 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,061 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,352 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,041 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 5,557 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,375 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,913 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,602 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 6,559 | tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,813 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m (đất tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 3,813 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, | Mô tả KT theo chương V | 63,554 | m3 |
| 36 | Công đục phá lan can nhà Hiệu bộ để đấu nối | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,26 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,403 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 6,471 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 43,75 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,849 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,367 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 10,451 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 7,445 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 83,746 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 182,117 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 17,891 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 27,581 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,457 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 4,792 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,398 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,873 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,763 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,302 | tấn |
| 65 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 11,616 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,565 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,565 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 196,766 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,707 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc KT 400 dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 83,91 | md |
| 71 | Thi công, ke chống bảo (đinh vít không gỉ) 0,5m 1 ke theo chiều dài xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.447 | Cái |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 345,669 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 30,157 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,344 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,222 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 856,463 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.644,544 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 935,492 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 906,451 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.647,117 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Mô tả KT theo chương V | 317,869 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 323,02 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 136,89 | m |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.497,529 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, | Mô tả KT theo chương V | 84 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 11,45 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn đá granite viên đá qua cửa, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,22 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 73,798 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 41,636 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch Granite kích thước 600x600m2, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 130,471 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch LATEX R114 1,8 kg/m2 sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 218,465 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng BESTEAL 400 1,0kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 218,465 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng phương pháp chống thấm khò nóng gốc Bitum | Mô tả KT theo chương V | 151,05 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 263,349 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 434,199 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 51,269 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 cm, 6 lỗ vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 71,611 | m2 |
| 27 | Thi công trần thả bằng tấm trần silicat | Mô tả KT theo chương V | 84 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 856,463 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.593,275 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3.489,061 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5.082,336 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 856,463 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả KT theo chương V | 96,583 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 114,98 | Md |
| 35 | Thi công lắp dựng Lan can cầu thang, lan can inox | Mô tả KT theo chương V | 17,785 | m |
| 36 | Trụ Cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 215,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 215,6 | m2 |
| 39 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 174 | m2 |
| 40 | Cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 226,76 | m2 |
| 41 | Vách kính thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 24,18 | m2 |
| 42 | Ke inox đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cái |
| 43 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn HPL chịu nước nhà vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 107,712 | m2 |
| 44 | Khung inox cho người khuyết tật | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 16,936 | 100m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 541,362 | m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,85 | m3 |
| 50 | Lát gạch Tezaro kt 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 297 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 168 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (chống ẩm) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chống ẩm) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng loại 28W | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150m3/h | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 500m3/h | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiều 10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 127 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 7.304 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3.156 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 863 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 710 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột =70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 23 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 630 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 3.499 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 288 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 63 | m |
| 34 | Box chia ngã D20 | Mô tả KT theo chương V | 607 | Cái |
| D | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường tôn 1,5 sơn tĩnh điện KT 1000x700x225mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha175A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì 1P 2A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (vàng - đỏ - xanh) | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| E | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 14 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 14 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN 1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 module | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN 1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 module | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN 1.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp 8 module | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện treo tường bằng tôn 1,5mm Sơn tĩnh điện KT: 700x500x150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì 1P 2A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt linh kiện Đèn báo pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100 VA | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van Phao | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng 25x4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 265 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc nối đất dây thép mạ đồng D16 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 9 | Tiếp địa CU/PVC 35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 10 | Tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 11 | Gia công thép dẹt liên kết chân bật | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,74 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê chéo 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chéo 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chéo 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chêch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp đặt con thỏ PVC D75 | Mô tả KT theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Sản xuất lắp đặt phễu thoát sàn inox D75 | Mô tả KT theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nắp thông tắc inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nắp thông tắc inox D110 | Mô tả KT theo chương V | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc inox D140 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tee đều nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tee đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tee giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tee giảm nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tee giảm nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi và phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=17m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| N | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 5,72 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,336 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,193 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,885 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,242 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,3 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 164,263 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,996 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,996 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 0,884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,588 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,291 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 14,356 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 11,746 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,48 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 61 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,487 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| P | CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm 5 kênh (FCP) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 3 | Bộ nguồn phụ 24VDC | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo khói | Mô tả KT theo chương V | 79 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Trở kháng cuối kênh | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Hộp kỹ thuật chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 14 | TỦ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bơm điện chữa cháy (Q> 22,5l/s h=55m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bơm dầu dự phòng chữa cháy (Q> 22,5l/s h=55m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6+1*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 18 | Rọ chắn rác D125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Van cổng D125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Y lọc D125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả tự động- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao điều chỉnh áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy vách tường D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 26,88 | m3 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cổng D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Họng tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Bình chữa cháy- Bình bột MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 32 | Cái |
| 46 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 7 | Cái |
| 47 | Giá treo ống U(100x50x5) | Mô tả KT theo chương V | 23 | m |
| 48 | Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu) | Mô tả KT theo chương V | 1 | BỘ |
| 49 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| Q | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,915 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 9,426 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,722 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 19,183 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,108 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,244 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,207 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 22,07 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,042 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,966 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 287,55 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,768 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 69,843 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,266 | m3 |
| 23 | Gia công hộp đặt máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi